vanban.org

Điều 1. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng. — Quyết định 14/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/04/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1654/QĐ-UBND · 28/04/2026
Hải Phòng Ban hành 06/06/2018 Hiệu lực 20/06/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

1. Mức giá cụ thể:

TT Danh mục khách hàng Đơn vị tính Mức giá thu gom (bao gồm VAT) Mức giá vận chuyển bằng xe cơ giới (bao gồm VAT)
I Hộ dân không sản xuất, kinh doanh
1 Hộ gia đình Đồng/hộ/tháng 20.000 10.000
2 Hộ cá nhân, phòng trọ Đồng/khẩu/tháng 4.500 2.500
TT Danh mục khách hàng Đơn vị tính  Mửc giá thu gom (bao gồm VAT) Mửc giá vận chuyển bằng xe cơ giới (bao gồm VAT)
II Hộ sản xuất kỉnh doanh nhỏ (tại nhà)
1 Ăn uống Đồng/hộ/tháng 70.000 40.000
2 Vật liệu xây dựng, sửa chữa ô tô, xe máy, thực phẩm, điện máy, may mặc Đồng/hộ/tháng 70.000 40.000
3 Tạp hóa, rửa ô tô, xe máy và các mặt hàng khác... Đồng/hộ/tháng 40.000 30.000
III Các đơn vị hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, văn phòng, chi nhánh đại diện
1 Các đơn vị hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, văn phòng, chi nhánh đại diện, trường học, nhà trẻ có khối lượng rác thải nhỏ hơn hoặc bằng 1 m3/tháng. Đồng/tháng 120.000 60.000
2 Các đơn vị hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, vãn phòng, chi nhánh đại diện, trường học, nhà trể có khối lượngỸác thải lớn hợn .l' m3/tháng ị : . ‘ ’ Đồng/m3 120.000 60.000
IV Các cửa hàng, nhà righỉ/nhà hàng kinh doanh ăn uông, các dịch vụ khác. Các đơn vị sản xuất kỉnh doanh (nhà máy, xí nghiệp, công ty, bến phà, bến đò, bến xè, chợ...), các bệnh viện, phòng khám tư
Chất thải sinh hoạt, kinh doanh, dịch vụ (trừ rác thải xây dựng, rác thải công nghiệp, rác thải nguy hại, rác thải y tế) Đồng/m3 150.000 70.000

2. Mức giá thu gom trên được tính bao gồm: Công tác thu gom, vận chuyển bằng xe thô sơ, xe kéo, xe đẩy tay từ các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức, đơn vị đến bãi rác tạm cấp xã hoặc đến ga rác tập trung ở xã để xe cơ giới vận chuyển đi nơi khác xử lý.

3. Mức giá vận chuyển trên được tính cho dịch vụ vận chuyển bằng xe cơ giới từ ga rác tập trung ở xã đến nơi xử lý ngoài xã (ngoài bãi rác tạm ở xã) trong cự ly 20 km.

4. Các khu vực thị trấn trên địa bàn huyện áp dụng mức giá dịch vụ theo quy định tại Quyết định số 3257/2016/QĐ-UBND ngàỵ 22/12/2016 của ủy ban nhân dân thành phố về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn thành phố.