vanban.org

Điều 1. Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn thành phố Cần Thơ như sau: — Quyết định 14/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/12/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/12/2017
Cần Thơ Ban hành 05/05/2016 Hiệu lực 14/05/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên · 14/2016/QĐ-UBND
01/12/201710/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 14/05/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của UBND thành phố về việc ban hành bảng giá tối thiểu áp dụng tính thuế đối với khai thác tài nguyên · 14/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn thành phố Cần Thơ như sau:

STT Nhóm loại tài nguyên Giá tính thuế
1 Khai thác cát xây dựng và san lấp mặt bằng  
- Cát khai thác xây dựng 30.000 đồng/m3
- Cát khai thác san lấp mặt bằng 20.000 đồng/m3
2 Khai thác đất để sản xuất gạch, ngói, vật liệu xây dựng bằng đất khác  
- Gạch thẻ, gạch ống, ngói, gạch,… 200 đồng/viên
- Gạch tàu. 400 đồng/viên
3 Khai thác, sử dụng nước thiên nhiên: nước mặt, nước dưới đất (trừ trường hợp khai thác, sử dụng cho mục đích sinh hoạt và sản xuất nông nghiệp)  
- Nước mặt 2.000 đồng/m3
- Nước dưới đất 4.000 đồng/m3