vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Quyết định 14/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/09/2020
Tiền Giang Ban hành 01/04/2015 Hiệu lực 11/04/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2015/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

1. Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước:

a) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

Stt Tên công việc Mức thu ( đồng/ 1 đề án, báo cáo)
I Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất :
1 Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngàyđêm 400.000  
2 Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3/ngàyđêm đến dưới 500 m3/ngàyđêm   1.000.000
3 Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3/ngàyđêm đến dưới 1.000 m3/ngàyđêm   2.600.000  
4 Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngàyđêm đến dưới 3.000 m3/ngàyđêm   4.800.000
II Thẩm định báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất:
1 Báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngàyđêm   400.000
2 Báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3/ngàyđêm đến dưới 500 m3/ngàyđêm   1.000.000
3 Báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3/ngàyđêm đến dưới 1.000 m3/ngàyđêm   2.600.000
4 Báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngàyđêm đến dưới 3.000 m3/ngàyđêm   4.800.000
  1. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt:
Stt Tên công việc Mức thu ( đồng/ 1 đề án, báo cáo)
1 Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới  500 m3/ngày đêm   600.000
2 Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/ giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm       1.500.000
3 Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/ giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm   4.200.000
4 Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm       7.100.000

c) Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước:

Stt Tên công việc Mức thu ( đồng/ 1 đề án, báo cáo)
1 Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngàyđêm 600.000
2 Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3/ngàyđêm đến dưới 500 m3/ ngàyđêm   1.600.000
3 Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3/ngàyđêm đến dưới 2.000 m3/ngàyđêm          4.250.000
4 Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3/ngàyđêm đến dưới 5.000 m3/ngàyđêm   7.500.000

2. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu đối với các trường hợp tương ứng quy định tại khoản 1 của Điều này.