vanban.org

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc triển khai thực hiện — Quyết định 14/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/04/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/04/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 32/2023/QĐ-UBND · 14/04/2023
Lâm Đồng Ban hành 25/02/2015 Hiệu lực 07/03/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2015 - 2020 · 14/2015/QĐ-UBND
30/04/202332/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 07/03/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2015/QĐ-UBND › Chương III › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc triển khai thực hiện

1. Hàng năm Liên minh Hợp tác xã tỉnh tổng hợp nhu cầu và lập danh sách đối tượng, danh mục hỗ trợ trên địa bàn tỉnh, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

2. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này.

3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời có văn bản gửi Sở Tài chính để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy định cho phù hợp./.

DỰ TOÁN KINH PHÍ

THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ GIAI ĐOẠN 2015-2020

(Kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 25/02/2015 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Nội dung Kết quả dự kiến Mức chi Số lượng Tỷ lệ hỗ trợ Số tiền Ghi chú
I Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao năng lực thành viên HTX         2.416  
1 Đào tạo chính quy hệ 3 năm 50 cán bộ, thành viên HTX được đào tạo dài hạn, được cấp bằng của cơ sở đào tạo chính quy       940 Cơ chế áp dụng: Theo Điều 24, Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ.
1.1 Chi phí ăn ở 6 trđ/năm 150 50% 450 Hỗ trợ một phần, có tính đến giá sinh hoạt theo vùng, miền; trung bình khoảng 600.000 đồng/tháng. 50 học viên X 3 năm (cho các loại hình đào tạo chính quy: trung cấp, cao đẳng, đại học sau đại học)
1.2 Học phí 6 trđ/năm 150 50% 450 50 học viên X 3 năm (cho các loại hình đào tạo chính quy: sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, đại học sau đại học)
1.3 Giáo trình học tập   0,5 trđ/năm 50 100% 25 Hỗ trợ một lần cho cả khóa học. Định mức từ 500.000/ năm tính bình quân trong 3 năm. Theo chứng từ thu của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng.
1.4 Chi phí đi lại (lượt đi và về)   0,3 50 100% 15 Theo chứng từ thực tế của đơn vị vận chuyển
               
2 Bồi dưỡng 2,400 cán bộ, thành viên HTX được bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, được cấp chứng chỉ của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng       1.476 Nguồn Trung ương hỗ trợ 100%. Mức chi dự kiến theo quy định tại Nghị quyết số 150/2010/NQ-HĐND. Mức chi thực tế theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính
2.1 Chi phí tổ chức lớp học (thuê hội trường, thù lao giảng viên, tham quan khảo sát) 20 30 100% 600 Cơ chế áp dụng: Theo Điều 24, Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ. Thông tư số 139/2010/TT-BTC, Thông tư số 97/2010/TT-BTC. Mỗi lớp 40 học viên, 30 lớp/6 năm; bình quân 1 lớp 05 ngày; hỗ trợ bình quân 20 triệu đồng/khóa.
2.2 Hỗ trợ chi phí đi lại 0,03 1.200 100% 36 Mức hỗ trợ tối đa không vượt quá quy định tại Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND ngày 15/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
2.3 Chi phí ăn, ở cho học viên   0,6 trđ/người 2.400 50% 720 Chỉ áp dụng đối với các đối tượng thuộc diện cử đi học của HTX nông nghiệp. Mức hỗ trợ tối đa không vượt quá quy định tại Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND ngày 15/7/2014; và Nghị quyết số 150/2010/NQ-HĐND ngày 20/9/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
2.4 Tài liệu học tập, tham khảo   0,05 2.400 100% 120 Theo chứng từ thu của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng
II Xúc tiến thương mại, mở rộng thị trường         430 Cơ chế áp dụng: Theo Điều 24, Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ.
1 Tham gia hội chợ, triển lãm dành riêng cho HTX 01 hội chợ/năm trong 6 năm 50 6 50% 150 Mỗi năm tham gia 01 Hội chợ, hỗ trợ theo chứng từ chi thực tế, tối đa không quá 25 triệu đồng/01 Hội chợ.
2 Hỗ trợ xây dựng thương hiệu hàng hóa 6 thương hiệu 50 6 50% 150 Cơ chế áp dụng: Theo Điều 24, Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ.
3 Xây dựng và triển khai cổng thông tin điện tử 01 cổng thông tin điện tử       130 Cơ chế áp dụng: Theo Điều 24, Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ.
3.1 Thiết kế, xây dựng Website tại Liên minh HTX tỉnh và tên miền   100 1 100% 100 Chi theo thực tế, có Hợp đồng, hóa đơn tài chính
3.2 Duy trì tên miền   0,5 60 100% 30 Phí thuê tên miền: dự kiến 500 ngàn đồng/tháng
III Ứng dụng khoa học kỹ thuật và công nghệ mới         2.000 Cơ chế áp dụng: Theo Điều 24, Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ.
1 Hỗ trợ lương thuê cán bộ làm công tác chuyên môn, kỹ thuật 50 cán bộ có trình độ đại học trở lên được hỗ trợ lương để làm việc cho HTX 5 60     Lương theo hợp đồng lao động, hỗ trợ tối đa 5 triệu đồng/tháng (hỗ trợ 1 năm)
2 Hỗ trợ ứng dụng khoa học kỹ thuật phục vụ trong lĩnh vực nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp 10 mô hình 400 10 50% 2.000 Mức chi trung bình thực tế phát sinh tại tỉnh Lâm Đồng
V Chính sách hỗ trợ tiếp cận vốn và bổ sung năng lực cho Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã         8.025