Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc triển khai thực hiện
1. Hàng năm Liên minh Hợp tác xã tỉnh tổng hợp nhu cầu và lập danh sách đối tượng, danh mục hỗ trợ trên địa bàn tỉnh, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này.
3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời có văn bản gửi Sở Tài chính để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy định cho phù hợp./.
DỰ TOÁN KINH PHÍ
THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ GIAI ĐOẠN 2015-2020
(Kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 25/02/2015 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Kết quả dự kiến | Mức chi | Số lượng | Tỷ lệ hỗ trợ | Số tiền | Ghi chú |
| I | Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao năng lực thành viên HTX | 2.416 | |||||
| 1 | Đào tạo chính quy hệ 3 năm | 50 cán bộ, thành viên HTX được đào tạo dài hạn, được cấp bằng của cơ sở đào tạo chính quy | 940 | Cơ chế áp dụng: Theo Điều 24, Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ. | |||
| 1.1 | Chi phí ăn ở | 6 trđ/năm | 150 | 50% | 450 | Hỗ trợ một phần, có tính đến giá sinh hoạt theo vùng, miền; trung bình khoảng 600.000 đồng/tháng. 50 học viên X 3 năm (cho các loại hình đào tạo chính quy: trung cấp, cao đẳng, đại học sau đại học) | |
| 1.2 | Học phí | 6 trđ/năm | 150 | 50% | 450 | 50 học viên X 3 năm (cho các loại hình đào tạo chính quy: sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, đại học sau đại học) | |
| 1.3 | Giáo trình học tập | 0,5 trđ/năm | 50 | 100% | 25 | Hỗ trợ một lần cho cả khóa học. Định mức từ 500.000/ năm tính bình quân trong 3 năm. Theo chứng từ thu của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng. | |
| 1.4 | Chi phí đi lại (lượt đi và về) | 0,3 | 50 | 100% | 15 | Theo chứng từ thực tế của đơn vị vận chuyển | |
| 2 | Bồi dưỡng | 2,400 cán bộ, thành viên HTX được bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, được cấp chứng chỉ của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng | 1.476 | Nguồn Trung ương hỗ trợ 100%. Mức chi dự kiến theo quy định tại Nghị quyết số 150/2010/NQ-HĐND. Mức chi thực tế theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính | |||
| 2.1 | Chi phí tổ chức lớp học (thuê hội trường, thù lao giảng viên, tham quan khảo sát) | 20 | 30 | 100% | 600 | Cơ chế áp dụng: Theo Điều 24, Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ. Thông tư số 139/2010/TT-BTC, Thông tư số 97/2010/TT-BTC. Mỗi lớp 40 học viên, 30 lớp/6 năm; bình quân 1 lớp 05 ngày; hỗ trợ bình quân 20 triệu đồng/khóa. | |
| 2.2 | Hỗ trợ chi phí đi lại | 0,03 | 1.200 | 100% | 36 | Mức hỗ trợ tối đa không vượt quá quy định tại Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND ngày 15/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng. | |
| 2.3 | Chi phí ăn, ở cho học viên | 0,6 trđ/người | 2.400 | 50% | 720 | Chỉ áp dụng đối với các đối tượng thuộc diện cử đi học của HTX nông nghiệp. Mức hỗ trợ tối đa không vượt quá quy định tại Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND ngày 15/7/2014; và Nghị quyết số 150/2010/NQ-HĐND ngày 20/9/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng | |
| 2.4 | Tài liệu học tập, tham khảo | 0,05 | 2.400 | 100% | 120 | Theo chứng từ thu của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng | |
| II | Xúc tiến thương mại, mở rộng thị trường | 430 | Cơ chế áp dụng: Theo Điều 24, Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ. | ||||
| 1 | Tham gia hội chợ, triển lãm dành riêng cho HTX | 01 hội chợ/năm trong 6 năm | 50 | 6 | 50% | 150 | Mỗi năm tham gia 01 Hội chợ, hỗ trợ theo chứng từ chi thực tế, tối đa không quá 25 triệu đồng/01 Hội chợ. |
| 2 | Hỗ trợ xây dựng thương hiệu hàng hóa | 6 thương hiệu | 50 | 6 | 50% | 150 | Cơ chế áp dụng: Theo Điều 24, Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ. |
| 3 | Xây dựng và triển khai cổng thông tin điện tử | 01 cổng thông tin điện tử | 130 | Cơ chế áp dụng: Theo Điều 24, Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ. | |||
| 3.1 | Thiết kế, xây dựng Website tại Liên minh HTX tỉnh và tên miền | 100 | 1 | 100% | 100 | Chi theo thực tế, có Hợp đồng, hóa đơn tài chính | |
| 3.2 | Duy trì tên miền | 0,5 | 60 | 100% | 30 | Phí thuê tên miền: dự kiến 500 ngàn đồng/tháng | |
| III | Ứng dụng khoa học kỹ thuật và công nghệ mới | 2.000 | Cơ chế áp dụng: Theo Điều 24, Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ. | ||||
| 1 | Hỗ trợ lương thuê cán bộ làm công tác chuyên môn, kỹ thuật | 50 cán bộ có trình độ đại học trở lên được hỗ trợ lương để làm việc cho HTX | 5 | 60 | Lương theo hợp đồng lao động, hỗ trợ tối đa 5 triệu đồng/tháng (hỗ trợ 1 năm) | ||
| 2 | Hỗ trợ ứng dụng khoa học kỹ thuật phục vụ trong lĩnh vực nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp | 10 mô hình | 400 | 10 | 50% | 2.000 | Mức chi trung bình thực tế phát sinh tại tỉnh Lâm Đồng |
| V | Chính sách hỗ trợ tiếp cận vốn và bổ sung năng lực cho Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã | 8.025 |