Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:
1. Thành phố Mỹ Tho.
a) Khu vực trung tâm gồm: các phường 1, 4, 7.
Đồng/m2/tháng
| STT | Tầng nhà Cấp loại nhà | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | I | 8.354 | 7.426 | 6.962 | 6.033 | 5.105 |
| 2 | II | 7.740 | 6.880 | 6.450 | - | - |
| 3 | III | 7.494 | - | - | - | - |
| 4 | IV | 5.037 | - | - | - | - |
Riêng giá cho thuê nhà ở đối với dãy nhà Khu Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho như sau:
- Tầng 1: 11.057 đồng/m2/tháng.
- Tầng 2: 9.828 đồng/m2/tháng.
b) Khu vực cận trung tâm gồm: các phường 2, 3, 5, 6, 8.
Đồng/m2/tháng
| STT | Tầng nhà Cấp loại nhà | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | I | 7.426 | 6.497 | 6.033 | 5.105 | 4.177 |
| 2 | II | 6.880 | 6.020 | 5.590 | - | - |
| 3 | III | 6.661 | - | - | - | - |
| 4 | IV | 4.477 | - | - | - | - |
c) Khu vực ven nội: gồm các phường, xã còn lại.
Đồng/m2/tháng
| STT | Tầng nhà Cấp loại nhà | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | I | 6.497 | 5.569 | 5.105 | 4.177 | 3.249 |
| 2 | II | 6.020 | 5.160 | 4.730 | - | - |
| 3 | III | 5.829 | - | - | - | - |
| 4 | IV | 3.918 | - | - | - | - |
2. Thị xã Gò Công.
a) Khu vực trung tâm gồm: phường 1.
Đồng/m2/tháng
| STT | Tầng nhà Cấp loại nhà | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | I | 7.426 | 6.497 | 6.033 | 5.105 | 4.177 |
| 2 | II | 6.880 | 6.020 | 5.590 | - | - |
| 3 | III | 6.661 | - | - | - | - |
| 4 | IV | 4.477 | - | - | - | - |
b) Khu vực cận trung tâm gồm: các phường 2, 3, 4, 5.
Đồng/m2/tháng
| STT | Tầng nhà Cấp loại nhà | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | I | 6.497 | 5.569 | 5.105 | 4.177 | 3.249 |
| 2 | II | 6.020 | 5.160 | 4.730 | - | - |
| 3 | III | 5.829 | - | - | - | - |
| 4 | IV | 3.918 | - | - | - | - |
c) Khu vực ven nội: gồm các xã còn lại.
Đồng/m2/tháng
| STT | Tầng nhà Cấp loại nhà | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | I | 5.569 | 4.641 | 4.177 | 3.249 | 2.321 |
| 2 | II | 5.160 | 4.300 | 3.870 | - | - |
| 3 | III | 4.996 | - | - | - | - |
| 4 | IV | 3.358 | - | - | - | - |
3. Các huyện còn lại.
a) Khu vực trung tâm.
Đồng/m2/tháng
| STT | Tầng nhà Cấp loại nhà | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | I | 6.962 | 6.033 | 5.569 | 4.641 | 3.713 |
| 2 | II | 6.450 | 5.590 | 5.160 | - | - |
| 3 | III | 6.245 | - | - | - | - |
| 4 | IV | 4.197 | - | - | - | - |
b) Khu vực cận trung tâm.
Đồng/m2/tháng
| STT | Tầng nhà Cấp loại nhà | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | I | 6.033 | 5.105 | 4.641 | 3.713 | 2.785 |
| 2 | II | 5.590 | 4.730 | 4.300 | - | - |
| 3 | III | 5.412 | - | - | - | - |
| 4 | IV | 3.638 | - | - | - | - |
c) Khu vực ven nội: gồm các xã còn lại.
Đồng/m2/tháng
| STT | Tầng nhà Cấp loại nhà | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | I | 5.105 | 4.177 | 3.713 | 2.785 | 1.856 |
| 2 | II | 4.730 | 3.870 | 3.440 | - | - |
| 3 | III | 4.580 | - | - | - | - |
| 4 | IV | 3.078 | - | - | - | - |