vanban.org

Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau: — Quyết định 14/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2024 Thay thế: 29/2023/QĐ-UBND · 06/12/2023
Tiền Giang Ban hành 14/05/2013 Hiệu lực 24/05/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 29/2023/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG · 14/2013/QĐ-UBND
01/01/202429/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/05/2013Bản gốcThay thế
Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 39/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:

1. Thành phố Mỹ Tho.

a) Khu vực trung tâm gồm: các phường 1, 4, 7.

Đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 8.354 7.426 6.962 6.033 5.105
2 II 7.740 6.880 6.450 - -
3 III 7.494 - - - -
4 IV 5.037 - - - -

Riêng giá cho thuê nhà ở đối với dãy nhà Khu Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho như sau:

- Tầng 1: 11.057 đồng/m2/tháng.

- Tầng 2: 9.828 đồng/m2/tháng.

b) Khu vực cận trung tâm gồm: các phường 2, 3, 5, 6, 8.

Đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 7.426 6.497 6.033 5.105 4.177
2 II 6.880 6.020 5.590 - -
3 III 6.661 - - - -
4 IV 4.477 - - - -

c) Khu vực ven nội: gồm các phường, xã còn lại.

Đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 6.497 5.569 5.105 4.177 3.249
2 II 6.020 5.160 4.730 - -
3 III 5.829 - - - -
4 IV 3.918 - - - -

2. Thị xã Gò Công.

a) Khu vực trung tâm gồm: phường 1.

Đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 7.426 6.497 6.033 5.105 4.177
2 II 6.880 6.020 5.590 - -
3 III 6.661 - - - -
4 IV 4.477 - - - -

b) Khu vực cận trung tâm gồm: các phường 2, 3, 4, 5.

Đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 6.497 5.569 5.105 4.177 3.249
2 II 6.020 5.160 4.730 - -
3 III 5.829 - - - -
4 IV 3.918 - - - -

c) Khu vực ven nội: gồm các xã còn lại.

Đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 5.569 4.641 4.177 3.249 2.321
2 II 5.160 4.300 3.870 - -
3 III 4.996 - - - -
4 IV 3.358 - - - -

3. Các huyện còn lại.

a) Khu vực trung tâm.

Đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 6.962 6.033 5.569 4.641 3.713
2 II 6.450 5.590 5.160 - -
3 III 6.245 - - - -
4 IV 4.197 - - - -

b) Khu vực cận trung tâm.

Đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 6.033 5.105 4.641 3.713 2.785
2 II 5.590 4.730 4.300 - -
3 III 5.412 - - - -
4 IV 3.638 - - - -

c) Khu vực ven nội: gồm các xã còn lại.

Đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 5.105 4.177 3.713 2.785 1.856
2 II 4.730 3.870 3.440 - -
3 III 4.580 - - - -
4 IV 3.078 - - - -