Điều 6. Giải quyết hồ sơ phê chuẩn kết quả bầu cử (lần đầu hoặc bổ sung), miễn nhiệm thành viên thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện; chia, tách, hợp nhất, thành lập, giải thể ấp, khóm; chuyển loại công chức cấp xã
1. Phê chuẩn kết quả bầu cử (lần đầu hoặc bổ sung) thành viên Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện
a) Thành phần hồ sơ (mỗi loại lập thành 03 bản có đầy đủ chữ ký và dấu của Hội đồng nhân dân):
+ Tờ trình của Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện trình Thường trực Hội đồng nhân dân Tỉnh phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Thường trực Hội đồng nhân dân.
+ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện về việc bầu cử bổ sung Thường trực Hội đồng nhân dân.
+ Trích Biên bản kỳ họp Hội đồng nhân dân.
+ Biên bản kiểm phiếu.
+ Sơ yếu lý lịch (mẫu 02a-BNV/2007).
b) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; gồm:
- Sở Nội vụ: 03 ngày.
- Thường trực Hội đồng nhân dân Tỉnh: 02 ngày.
2. Phê chuẩn kết quả bầu cử (lần đầu hoặc bổ sung) thành viên Ủy ban nhân dân cấp huyện
a) Thành phần hồ sơ (mỗi loại lập thành 03 bản có đầy đủ chữ ký và dấu của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân):
+ Tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Ủy ban nhân dân Tỉnh phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân.
+ Tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Hội đồng nhân dân cấp huyện đề nghị bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân.
+ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện về việc bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân.
+ Trích Biên bản kỳ họp Hội đồng nhân dân.
+ Biên bản kiểm phiếu.
+ Sơ yếu lý lịch (mẫu 02a-BNV/2007).
b) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, gồm:
+ Sở Nội vụ: 03 ngày;
+ Ủy ban nhân dân Tỉnh: 02 ngày.
3. Phê chuẩn miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm thành viên Ủy ban nhân dân cấp huyện
a) Thành phần hồ sơ (mỗi loại lập thành 03 bản có đầy đủ chữ ký và dấu của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân):
+ Tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Ủy ban nhân dân Tỉnh phê chuẩn miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm thành viên Ủy ban nhân dân.
+ Tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Hội đồng nhân dân cấp huyện về việc miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm thành viên Ủy ban nhân dân.
+ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện về việc miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm thành viên Ủy ban nhân dân.
+ Trích Biên bản kỳ họp Hội đồng nhân dân.
b) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, gồm:
+ Sở Nội vụ: 03 ngày.
+ Ủy ban nhân dân Tỉnh: 02 ngày.
4. Sáp nhập, chia, tách, thành lập ấp, khóm
a) Thành phần hồ sơ (mỗi loại lập thành 03 bản và có đầy đủ chữ ký và dấu của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã):
+ Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã trình Hội đồng nhân dân cấp xã về việc sáp nhập, chia tách, thành lập ấp (khóm).
+ Phương án sáp nhập, chia tách, thành lập ấp (khóm).
+ Biên bản lấy ý kiến cử tri khu vực sáp nhập, chia tách, thành lập ấp (khóm).
+ Nghị quyết Hội đồng nhân dân cấp xã về việc sáp nhập, chia tách, thành lập ấp (khóm).
+ Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã trình Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Ủy ban nhân dân Tỉnh.
b) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, gồm:
+ Sở Nội vụ: 10 ngày;
+ Ủy ban nhân dân Tỉnh: 05 ngày.
5. Chuyển loại công chức cấp xã
a) Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ Danh sách đề nghị chuyển loại công chức (04 bản, mẫu 25-SNV);
+ Bản sao Quyết định lương hiện hưởng;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ (khi cần sẽ đối chiếu với bản chính).
b) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.