Điều 1. Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
|
TT |
Loại Giấy chứng nhận, hạng giấy phép lái xe |
Chương trình đào tạo |
Mức thu theo từng học phần |
|
1 |
B1 (ô tô khách đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải, đầu kéo có một rơ moóc có trọng tải dưới 3500 kg không kinh doanh vận tải) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
156.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
132.000 |
|
- Học kỹ thuật và thực hành lái xe |
2.442.000 |
|
Cộng |
2.730.000 |
|
2 |
B2 (ô tô khách đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải, đầu kéo có rơ moóc có trọng tải dưới 3500 kg có kinh doanh vận tải) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
156.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
192.000 |
|
- Học kỹ thuật và thực hành lái xe |
2.904.000 |
|
Cộng |
3.252.000 |
|
3 |
C (ô tô tải, đầu kéo có rơ moóc có trọng tải từ 3500 kg trở lên) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
156.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
240.000 |
|
- Học kỹ thuật và thực hành lái xe |
4.254.000 |
|
Cộng |
4.650.000 |
|
4 |
Chuyển cấp từ B1 lên B2 |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
72.000 |
|
- Học kỹ thuật và thực hành lái xe |
240.000 |
|
Cộng |
432.000 |
|
5 |
Chuyển cấp từ B2 lên C (3.500 kg trở lên) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
144.000 |
|
- Học kỹ thuật và thực hành lái xe |
1.536.000 |
|
Cộng |
1.800.000 |
|
6 |
Chuyển cấp từ B2 lên D (chở người từ 10-30 người) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
180.000 |
|
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành |
2.280.000 |
|
Cộng |
2.580.000 |
|
7 |
Chuyển cấp từ C lên D |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
144.000 |
|
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành |
1.536.000 |
|
Cộng |
1.800.000 |
|
8 |
Chuyển cấp từ C lên E (chở trên 30 người) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
180.000 |
|
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành |
2.280.000 |
|
Cộng |
2.580.000 |
|
9 |
Chuyển cấp từ D lên E |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
144.000 |
|
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành |
1.536.000 |
|
Cộng |
1.800.000 |
|
10 |
Chuyển cấp Fb (hạng B2 có kéo moóc rơ mooc) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
144.000 |
|
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành |
1.536.000 |
|
Cộng |
1.800.000 |
|
11 |
Chuyển cấp Fc (hạng C có kéo moóc rơ mooc) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
144.000 |
|
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành |
1.536.000 |
|
Cộng |
1.800.000 |
|
12 |
Chuyển cấp Fd (hạng D có kéo moóc rơ mooc) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
144.000 |
|
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành |
1.536.000 |
|
Cộng |
1.800.000 |
|
13 |
Chuyển cấp Fe (hạng E có kéo moóc rơ mooc) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
144.000 |
|
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành |
1.536.000 |
|
Cộng |
1.800.000 |