Điều 2. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2008 như sau:
1. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng:
| Số TT | Nội dung thu phí | Tỷ lệ (%) |
| 1 | Hộ gia đình | 13% |
| 2 | Cơ quan hành chính sự nghiệp | 12% |
| 3 | Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất | 12% |
| 4 | Cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ | 12% |
2. Mức thu: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt hàng tháng được xác định trên tỷ lệ % trên đơn giá tiêu thụ nước máy (đơn giá tiêu thụ nước máy thực hiện theo quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng) và được xác định theo công thức: F = G x V x T (đồng/tháng).
Trong đó:
F: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (đồng/tháng)
G: Đơn giá nước máy (đồng/m3)
V: Khối lượng nước máy tiêu thụ trong tháng (m3)
T: Tỷ lệ % trên đơn giá tiêu thụ nước máy áp dụng cho từng đối tượng theo quy định tại khoản 1- Điều 2 của Quyết định này