vanban.org

Điều 2. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2008 như sau: — Quyết định 14/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/03/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/03/2009 Thay thế: 04/2009/QĐ-UBND · 25/02/2009
Đà Nẵng Ban hành 30/01/2008 Hiệu lực 09/02/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2009 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 04/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2008 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 14/2008/QĐ-UBND
07/03/200904/2009/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/02/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2008/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2008 như sau:

1. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng:

Số TT Nội dung thu phí   Tỷ lệ (%) 
1 Hộ gia đình 13%
2 Cơ quan hành chính sự nghiệp 12%
3 Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất 12%
4 Cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ 12%

2. Mức thu: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt hàng tháng được xác định trên tỷ lệ % trên đơn giá tiêu thụ nước máy (đơn giá tiêu thụ nước máy thực hiện theo quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng) và được xác định theo công thức: F = G x V x T (đồng/tháng).

Trong đó:

 F: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (đồng/tháng)

G: Đơn giá nước máy (đồng/m3)

V: Khối lượng nước máy tiêu thụ trong tháng (m3)

T: Tỷ lệ %  trên đơn giá tiêu thụ nước máy áp dụng cho từng đối tượng theo quy định tại khoản 1- Điều 2 của Quyết định này