vanban.org

Điều 1. Phê duyệt 10 chuẩn đo lường quốc gia — Quyết định 14/2006/QĐ-TTg

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/02/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thủ tướng Chính phủ Ban hành 17/01/2006 Hiệu lực 22/02/2006 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2006/QĐ-TTg › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt 10 chuẩn đo lường quốc gia

1. 04 đại lượng cơ bản:

a) Độ dài:

- Tên chuẩn đo lường: Nguồn bước sóng chuẩn Laser He - Ne 633 nm ổn định tần số bằng I-ốt.

Số hiệu: 206. Ký, mã hiệu: WINTER Model 100.

b) Khối lượng:

- Tên chuẩn đo lường : Quả cân chuẩn 1kg.

Số hiệu: VIE 982100/2. Ký, mã hiệu: VIE 982100/2.

c) Thời gian - Tần số:

- Tên chuẩn đo lường : Đồng hồ nguyên tử Cesium.

Số hiệu: 3608A01233. Ký, mã hiệu : HP5071A.

d) Nhiệt độ:

Tên chuẩn đo lường : Tổ hợp chuẩn quốc gia về nhiệt độ, gồm: 

- Các điểm chuẩn nhiệt độ:

+ Điểm ba của nước tinh khiết.

Số hiệu: 9-1153; 9-1154; 9-1155. Ký, mã hiệu: TPW-5901. 

+ Điểm ba của thuỷ ngân tinh khiết.

Số hiệu: Hg-00008. Ký, mã hiệu: 5900A. 

+ Điểm nóng chảy của Gali tinh khiết.

Số hiệu: Ga-43036. Ký, mã hiệu: 5943. 

+ Điểm đông đặc của thiếc tinh khiết.

Số hiệu: Sn-05025; Sn-05045. Ký, mã hiệu: 5905. 

+ Điểm đông đặc của kẽm tinh khiết.

Số hiệu: Zn-06029, Zn-06046. Ký, mã hiệu: 5906.

- Hệ thống cầu đo chính xác cao:

+ Cầu đo tỷ số điện trở.

Số hiệu: 005844103. Ký, mã hiệu: F900/AS2-J-D-AVS AC.

+ Điện trở chuẩn AC/DC.

Số hiệu: 280369 (25Ω); 6419/04 (100Ω). Ký, mã hiệu: 5685A.

+ Nhiệt kế điện trở chuẩn Platin.

Số hiệu: SPRT-1355; SPRT-1357. Ký, mã hiệu: 5681.

2. 06 đại lượng dẫn xuất

a) Áp suất: Gồm hai chuẩn đo lường:

- Tên chuẩn đo lường thứ nhất: Áp kế piston khí.

Số hiệu: 58784. Ký, mã hiệu: RUSKA Model 2465A-754.

- Tên chuẩn đo lường thứ hai : Áp kế piston.

Số hiệu: 49915. Ký, mã hiệu: RUSKA Model 2485-930D.

b) Độ cứng:

- Tên chuẩn đo lường : Máy chuẩn độ cứng HNG-250 thang đo HRC.

Số hiệu: 030-78. Ký, mã hiệu: HNG-250.

c) Dung tích:

- Tên chuẩn đo lường : Hệ thống Chuẩn đo lường quốc gia về Dung tích.

Số hiệu: V05.01. Ký, mã hiệu: CQG-DT.

d) Lưu tốc thể tích chất lỏng:

 - Tên chuẩn đo lường : Hệ thống Chuẩn đo lường quốc gia về Lưu tốc thể tích chất lỏng.

 Số hiệu: V05.02. Ký, mã hiệu: CQG-LTTTCL.

đ) Công suất điện tần số công nghiệp: Gồm hai chuẩn đo lường:

- Tên chuẩn đo lường thứ nhất: Bộ chuyển đổi công suất 1 pha.

Số hiệu: 23028. Ký, mã hiệu: C1-2.

- Tên chuẩn đo lường thứ hai : Cầu so Công suất - Điện năng 3 pha.

Số hiệu: 20783. Ký, mã hiệu: KOM 200.3.

e) Năng lượng điện tần số công nghiệp: Gồm hai chuẩn đo lường:

- Tên chuẩn đo lường thứ nhất : Bộ chuyển đổi công suất 1 pha.

Số hiệu: 23028. Ký, mã hiệu: C1-2.

- Tên chuẩn đo lường thứ hai : Cầu so Công suất - Điện năng 3 pha.

Số hiệu: 20783. Ký, mã hiệu : KOM 200.3.