Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CƯỚC THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG NỘI TỈNH
CỦA TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 14/2005/QĐ-BBCVT ngày 28/04/2005
của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)
1. Bảng cước thuê kênh viễn thông nội tỉnh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
Đơn vị tính: 1000 VNĐ
| STT | Kênh tốc độ | Các mức cước | |
| Mức 1 | Mức 2 | ||
| 1 | Kênh điện báo tốc độ 50 baud | 263 | 463 |
| 2 | Kênh điện báo tốc độ 100 baud | 323 | 570 |
| 3 | Kênh thoại dùng để liên lạc điện báo nhiều kênh | 1.009 | 1.780 |
| 4 | Kênh thoại M1040 | 807 | 1.424 |
| 5 | Kênh tốc độ thấp khác (dưới 56 Kbps) | 807 | 1.424 |
| 6 | Kênh tốc độ 56/64 Kbps | 1.352 | 2.386 |
| 7 | Kênh tốc độ 128 Kbps | 2.188 | 3.861 |
| 8 | Kênh tốc độ 192 Kbps | 2.759 | 4.870 |
| 9 | Kênh tốc độ 256 Kbps | 3.424 | 6.042 |
| 10 | Kênh tốc độ 320 Kbps | 3.843 | 6.781 |
| 11 | Kênh tốc độ 384 Kbps | 4.262 | 7.520 |
| 12 | Kênh tốc độ 448 Kbps | 4.772 | 8.421 |
| 13 | Kênh tốc độ 512 Kbps | 5.284 | 9.324 |
| 14 | Kênh tốc độ 576 Kbps | 5.587 | 9.860 |
| 15 | Kênh tốc độ 640 Kbps | 5.891 | 10.396 |
| 16 | Kênh tốc độ 704 Kbps | 6.195 | 10.932 |
| 17 | Kênh tốc độ 768 Kbps | 6.499 | 11.469 |
| 18 | Kênh tốc độ 832 Kbps | 6.856 | 12.099 |
| 19 | Kênh tốc độ 896 Kbps | 7.214 | 12.730 |
| 20 | Kênh tốc độ 960 Kbps | 7.571 | 13.361 |
| 21 | Kênh tốc độ 1024 Kbps | 7.928 | 13.991 |
| 22 | Kênh tốc độ 1088 Kbps | 8.744 | 15.431 |
| 23 | Kênh tốc độ 1152 Kbps | 9.560 | 16.871 |
| 24 | Kênh tốc độ 1216 Kbps | 9.797 | 17.290 |
| 25 | Kênh tốc độ 1280 Kbps | 10.035 | 17.708 |
| 26 | Kênh tốc độ 1344 Kbps | 10.273 | 18.127 |
| 27 | Kênh tốc độ 1408 Kbps | 10.509 | 18.545 |
| 28 | Kênh tốc độ 1472 Kbps | 10.747 | 18.964 |
| 29 | Kênh tốc độ 1544/1536 Kbps | 10.984 | 19.382 |
| 30 | Kênh tốc độ 1600 Kbps | 11.208 | 19.779 |
| 31 | Kênh tốc độ 1664 Kbps | 11.433 | 20.175 |
| 32 | Kênh tốc độ 1728 Kbps | 11.657 | 20.571 |
| 33 | Kênh tốc độ 1792 Kbps | 11.881 | 20.967 |
| 34 | Kênh tốc độ 1856 Kbps | 12.106 | 21.364 |
| 35 | Kênh tốc độ 1920 Kbps | 12.330 | 21.760 |
| 36 | Kênh tốc độ 1984 Kbps | 12.555 | 22.155 |
| 37 | Kênh tốc độ 2048 Kbps | 12.779 | 22.552 |
| 38 | Kênh tốc độ 34 Mbps | 61.341 | 108.250 |
| 39 | Kênh tốc độ 45 Mbps | 112.460 | 198.458 |
| 40 | Kênh tốc độ 155 Mbps | 322.043 | 568.311 |
2. Phạm vi áp dụng các mức cước.
2.1. Mức 1:
- Hai điểm kết cuối kênh của khách hàng nằm tại các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh có địa giới hành chính liền kề nhau;
- Hai điểm kết cuối kênh của khách hàng nằm tại tại các huyện, thị xã thuộc thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh và Đà Nẵng) có địa giới hành chính liền kề nhau;
- Một điểm kết cuối kênh của khách hàng nằm tại các quận nội thành, một điểm kết cuối kênh của khách hàng nằm tại các huyện, thị xã thuộc thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh và Đà Nẵng) có địa giới hành chính liền kề nhau;
2.2. Mức 2:
- Hai điểm kết cuối kênh của khách hàng nằm tại các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh có địa giới hành chính không liền kề nhau;
- Hai điểm kết cuối kênh của khách hàng nằm tại các huyện, thị xã thuộc thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh và Đà Nẵng) có địa giới hành chính không liền kề nhau;
- Một điểm kết cuối kênh tại các quận nội thành, một điểm kết cuối kênh của khách hàng nằm tại các huyện, thị xã thuộc thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh và Đà Nẵng) có địa giới hành chính không liền kề nhau.
3. Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam:
- Quy định cước đấu nối hoà mạng ban đầu.
- Quy định mức giảm cước cho khách hàng thuê dài hạn (thuê năm) với mức giảm tối đa không quá 30% các mức cước qui định trong bảng cước tại mục 1.
4. Đối tượng áp dụng: Là các khách hàng sử dụng dịch vụ thuê kênh riêng nội tỉnh của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam.