vanban.org

Điều 4. Biên chế của Sở Giao thông - Vận tải: — Quyết định 14/2002/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/10/2009
Quảng Bình Ban hành 08/03/2002 Hiệu lực 23/03/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2002/QĐ-UB › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Biên chế của Sở Giao thông - Vận tải:

Sở Giao thông - Vận tải được giao 32 biên chế quản lý Nhà nước và 01 hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ, 01 hợp đồng thường trực Ban an toàn giao thông của tỉnh:

TT Chức danh, đơn vị Số lượng cán bộ, công chức
Tổng số BC QLNN BC SN HĐ theo NĐ 68 HĐ khác
  Lãnh đạo 04 04 0 0 0
1 Phòng Tổ chức - Hành chính 08 07 0 01 0
2 Phòng Kế hoạch tổng hợp 04 04 0 0 0
3 Phòng Vận tải và Quản lý phương tiện người lái 03 03 0 0 0
4 Phòng Quản lý giao thông 03 03 0 0 0
5 Phòng Đăng kiểm công nghiệp 03 03      
6 Phòng Kỹ thuật thẩm định 02 02      
7 Phòng Tài chính kế toán 02 02      
8 Ban Thanh tra giao thông 05 04     01
  Cộng 34 32   01 (bảo vệ cơ quan) 01 (TT Ban an toàn giao thông)

Riêng 2 phòng (Kỹ thẩm thẩm định và Tài chính kế toán) ngoài biên chế quản lý Nhà nước mỗi phòng được hợp đồng một số cán bộ và hưởng lương từ các nguồn thu khác để chi trả.