vanban.org

Điều 4. Hạn mửc đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ử. Hạn. mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình cá nhân tự xây dựng nhà ở tại khoản 2 Điều 143, khoản 4 Điều 144 của Luật Đất đai 2013, được quy định cụ thể như sau: — Quyết định 1394/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hải Phòng Ban hành 25/06/2015 Hiệu lực 05/07/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 18 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 158/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 158/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 31/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 1394/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và diện tích tách thửa đất ở · 1394/2015/QĐ-UBND
01/08/201820/2018/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 05/07/2015Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1394/2015/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Hạn mửc đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ử. Hạn. mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình cá nhân tự xây dựng nhà ở tại khoản 2 Điều 143, khoản 4 Điều 144 của Luật Đất đai 2013, được quy định cụ thể như sau:

  1. Hạn mức quy định cụ thể đối với từng khu vực:
STTKhu vựcDiện tích tối thiểuDiện tích tối đa
IKhu vực đô thị
1Các phường50 m2Zhộ100 m2/hộ
2Cấc thị trấn60m2/hộ120m2/hộ
IIKhu vực nông thôn
1Tại huyện Bạch Long Vỹ50 m2/hộ100 m2/hộ
2Các xã trên địa bàn các huyện: Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, An Lão, An Dương, Thủy Nguyên, Kiến Thụy, Cát Hải.100m2/hộ200 m2/hộ ; ■■

       2. Hạn mức đất ở được áp dụng cho mục đích sau: giao đất cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở; cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đât sang đât ở đê tự xây dựng nhà ở.

       3. Hạn mức đất ờ quy định tại Điều này không áp dụng cho trường hợp tại các dự án nhà ở thưong mại theo quy hoạch, các dự án đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định về pháp luật nhà ở.