Điều 4. Hạn mửc đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ử. Hạn. mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình cá nhân tự xây dựng nhà ở tại khoản 2 Điều 143, khoản 4 Điều 144 của Luật Đất đai 2013, được quy định cụ thể như sau:
- Hạn mức quy định cụ thể đối với từng khu vực:
| STT | Khu vực | Diện tích tối thiểu | Diện tích tối đa |
| I | Khu vực đô thị | ||
| 1 | Các phường | 50 m2Zhộ | 100 m2/hộ |
| 2 | Cấc thị trấn | 60m2/hộ | 120m2/hộ |
| II | Khu vực nông thôn | ||
| 1 | Tại huyện Bạch Long Vỹ | 50 m2/hộ | 100 m2/hộ |
| 2 | Các xã trên địa bàn các huyện: Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, An Lão, An Dương, Thủy Nguyên, Kiến Thụy, Cát Hải. | 100m2/hộ | 200 m2/hộ ; ■■ |
2. Hạn mức đất ở được áp dụng cho mục đích sau: giao đất cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở; cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đât sang đât ở đê tự xây dựng nhà ở.
3. Hạn mức đất ờ quy định tại Điều này không áp dụng cho trường hợp tại các dự án nhà ở thưong mại theo quy hoạch, các dự án đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định về pháp luật nhà ở.