vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số: 1554/2009/QĐ-UBND ngày 25/6/2009 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: — Quyết định 1385/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/07/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/07/2015 Thay thế: 09/2015/QÐ-UBND · 21/07/2015
Bắc Kạn Ban hành 07/09/2012 Hiệu lực 17/09/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 38/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2015/QÐ-UBND Ban hành quy định quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 09/2015/QÐ-UBND
Quyết định số 1385/2012/QĐ-UBND Về việc sử đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 8 và khoản 8 điều 8 của quy định ban hành kèm theo quyết định số: 1554/2009/QĐ-UBND ngày 25/6/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 1385/2012/QĐ-UBND
31/07/201509/2015/QÐ-UBNDThay thế Đang xem 17/09/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1385/2012/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số: 1554/2009/QĐ-UBND ngày 25/6/2009 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 8 như sau:

“Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất được thực hiện theo quy định tại Điểm 2.1, Khoản 2, Mục II của Thông tư số: 02/2005/TT-BTNMT ngày 24/6/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Khoản 1, Điều 4 của Nghị định số: 38/2011/NĐ-CP ngày 26/5/2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số: 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004, Nghị định số: 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 và Nghị định số: 160/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ”.

2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 8 như sau:

“Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất được quy định tại Điểm 2.2, Khoản 2, Mục II của Thông tư số: 02/2005/TT-BTNMT ngày 24/6/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Khoản 2, Điều 2, Khoản 1, Điều 4 của Nghị định số: 38/2011/NĐ-CP ngày 26/5/2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số: 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004, Nghị định số: 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 và Nghị định số: 160/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005”.

3. Sửa đổi, bổ sung Khoản 8 Điều 8 như sau:

“Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 1 của Thông tư số: 36/2011/TT-BTNMT ngày 15/9/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất ban hành kèm theo Quyết định số: 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12/10/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường”.

4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 9 Điều 8 như sau:

“Hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 1 của Thông tư số: 36/2011/TT-BTNMT ngày 15/9/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất ban hành kèm theo Quyết định số: 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12/10/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường”.