Điểu 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Trưởng ban chỉ đạo Chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa, các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
THỦ TƯỚNG (Đã ký) Phan Văn Khải |
DANH SÁCH
CÁC TỈNH TRỌNG ĐIỂM - CÁC HUYỆN TRỌNG ĐIỂM CÓ CÁC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRONG "CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI CÁC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN MIỀN NÚI, VÙNG SÂU, VÙNG XA"
Gồm: - 31 tỉnh
- 91 huyện
- 1000 xã
- 422.802 hộ
- 2.573.845 khẩu
BIỂU SỐ 1:
DANH SÁCH 7 TỈNH TRỌNG ĐIỂM CÓ CÁC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
| STT | Tên tỉnh | Tên huyện | Số xã | Số hộ | Số nhân khẩu |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Hà Giang | 8 huyện | 117 | 44.464 | 278.589 |
| 1.1. Mèo Vạc | 15 | 7.004 | 44.838 | ||
| 1.2. Đồng Văn | 17 | 7.244 | 45.852 | ||
| 1.3. Yên Minh | 14 | 5.916 | 38.304 | ||
| 1.4. Quản Bạ | 10 | 3.557 | 21.737 | ||
| 1.5. Hoàng Su Phì | 25 | 7.755 | 50.004 | ||
| 1.6. Xín Mần | 17 | 5.941 | 35.908 | ||
| 1.7. Bắc Mê | 10 | 3.477 | 22.850 | ||
| 1.8. Vị Xuyên | 9 | 3.570 | 19.096 | ||
| 2 | Cao Bằng | 10 huyện | 06 | 38.768 | 233.782 |
| 1. Bảo Lạc | 15 | 7.320 | 49.060 | ||
| 2.2. Hạ Lang | 10 | 3.406 | 8.943 | ||
| 2.3. Thông Nông | 6 | 1.783 | 10.243 | ||
| 2.4. Nguyên Bình | 13 | 3.879 | 25.796 | ||
| 2.5. Hà Quảng | 13 | 3.584 | 21.142 | ||
| 2.6. Trà Lĩnh | 5 | 1.338 | 7.760 | ||
| 2.7. Trùng Khánh | 10 | 4.855 | 26.474 | ||
| 2.8. Quảng Hoà | 13 | 5.526 | 28.799 | ||
| 2.9. Thạch An | 9 | 2.878 | 15.619 | ||
| 2.10. Hoà An | 12 | 4.199 | 29.946 | ||
| 3 | Lai Châu | 7 huyện | 88 | 30.083 | 209.171 |
| 3.1. Mường Tè | 16 | 4.072 | 27.816 | ||
| 3.2. Sìn Hồ | 19 | 6.706 | 45.173 | ||
| 3.3. Điện Biên Đông | 9 | 3.581 | 28.810 | ||
| 3.4. Tủa Chùa | 9 | 3.255 | 23.615 | ||
| 3.5. Mường Lay | 7 | 3.420 | 24.462 | ||
| 3.6. Phong Thổ | 21 | 6.839 | 44.105 | ||
| 3.7. Tuần Giáo | 7 | 2.210 | 15.190 | ||
| 4 | Sơn La | 7 huyện | 52 | 24.142 | 168.812 |
| 4.1. Sông Mã | 14 | 6.685 | 48.219 | ||
| 4.2. Thuận Châu | 12 | 5.618 | 41.603 | ||
| 4.3. Bắc Yên | 5 | 1.543 | 10.368 | ||
| 4.4. Mường La | 6 | 2.513 | 16.689 | ||
| 4.5. Phù Yên | 5 | 1.668 | 12.346 | ||
| 4.6. Mộc Châu | 6 | 3.448 | 20.794 | ||
| 4.7. Quỳnh Nhai | 4 | 2.667 | 18.793 | ||
| 5 | Bắc Cạn | 5 huyện | 84 | 28.058 | 146.054 |
| 5.1. Ba Bể | 16 | 5.453 | 34.391 | ||
| 5.2. Ngân Sơn | 5 | 1.871 | 10.579 | ||
| 5.3. Na Rì | 21 | 5.936 | 32.716 | ||
| 5.4. Chợ Đồn | 21 | 7.508 | 27.161 | ||
| 5.5. Bạch Thông | 21 | 7.290 | 41.207 | ||
| 6 | Lào Cai | 7 huyện | 115 | 39.918 | 260.913 |
| 6.1. Bắc Hà | 31 | 9.840 | 60.839 | ||
| 6.2. Sa Pa | 17 | 4.412 | 31.018 | ||
| 6.3. Bát Xát | 17 | 5.115 | 33.934 | ||
| 6.4. Than Uyên | 12 | 5.989 | 43.847 | ||
| 6.5. Mường Khương | 13 | 4.695 | 29.039 | ||
| 6.6. Văn Bàn | 15 | 4.538 | 31.142 | ||
| 6.7. Bảo Yên | 10 | 5.329 | 31.094 | ||
| 7 | Kon Tum | 4 huyện | 24 | 8.590 | 44.028 |
| 7.1. Đakglei | 7 | 2.541 | 12.398 | ||
| 7.2. Đăktô | 7 | 2.030 | 10.476 | ||
| 7.3. Kon Plon | 6 | 2.585 | 14.091 | ||
| 7.4. Sa Thầy | 4 | 1.434 | 7.063 | ||
| Tổng | 7 tỉnh | 48 huyện | 586 | 14.023 | 1.341.349 |
BIỂU SỐ 2:
DANH SÁCH CÁC TỈNH CÓ CÁC HUYỆN TRỌNG ĐIỂM
ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
| STT | Tên tỉnh | Tên huyện | Số xã | Số hộ | Số nhân khẩu |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Tuyên Quang | 2 huyện | 35 | 9.971 | 113.645 |
| 1.1. Nà Hang | 20 | 8.835 | 54.921 | ||
| 1.1. Chiêm Hoá | 15 | 1.136 | 58.724 | ||
| 2 | Lạng Sơn | 2 huyện | 17 | 5.305 | 32.324 |
| 2.1. Đình Lập | 7 | 2.307 | 13.140 | ||
| 2.2. Bình Gia | 10 | 2.998 | 19.184 | ||
| 3 | Yên Bái | 2 huyện | 24 | 6.034 | 44.472 |
| 3.1. Mù Căng Chả | 13 | 3.813 | 29.670 | ||
| 3.2. Trạm Tấu | 11 | 2.221 | 14.802 | ||
| 4 | Hoà Bình | 2 huyện | 24 | 7.721 | 49.599 |
| 4.1. Đà Bắc | 16 | 5.418 | 35.186 | ||
| 4.2. Mai Châu | 8 | 2.303 | 14.413 | ||
| 5 | Thanh Hoá | 3 huyện | 25 | 2.014 | 75.589 |
| 5.1. Mường Lát | 6 | 2.995 | 20.553 | ||
| 5.2. Bình Gia | 12 | 5.677 | 30.515 | ||
| 5.3. Quan Sơn | 7 | 3.342 | 24.521 | ||
| 6 | Nghệ An | 3 huyện | 49 | 0.023 | 136.581 |
| 6.1. Kỳ Sơn | 20 | 6.348 | 49.982 | ||
| 6.2. Quế Phong | 10 | 5.136 | 34.587 | ||
| 6.3. Tương Dương | 19 | 8.539 | 52.012 | ||
| 7 | Quảng Bình | 2 huyện | 18 | 8.059 | 47.417 |
| 7.1. Minh Hoá | 11 | 4.683 | 26.687 | ||
| 7.2. Tuyên Hoá | 7 | 3.367 | 20.730 | ||
| 8 | Quảng Trị | 2 huyện | 18 | 4.249 | 25.112 |
| 8.1. Hướng Hoá | 13 | 3.215 | 18.993 | ||
| 8.2. Đak Rông | 5 | 1.034 | 6.119 | ||
| 9 | Thừa Thiên Huế | 2 huyện | 15 | 3.391 | 20.045 |
| 9.1. A Lưới | 11 | 2.396 | 14.505 | ||
| 9.2. Nam Đông | 4 | 995 | 5.540 | ||
| 10 | Quảng Nam | 3 huyện | 32 | 8.455 | 39.242 |
| 10.1. Hiên | 16 | 3.611 | 12.117 | ||
| 10.2. Giằng | 8 | 1.927 | 11.315 | ||
| 10.3. Phước Sơn | 8 | 2.917 | 15.810 | ||
| 11 | Quảng Ngãi | 2 huyện | 16 | 5.824 | 33.657 |
| 11.1. Sơn Tây | 4 | 2.128 | 13.600 | ||
| 11.2. Trà Bồng | 15 | 3.696 | 20.057 | ||
| 12 | Quảng Ngãi | 2 huyện | 12 | 4.137 | 21.519 |
| 12.1. An Lão | 7 | 1.491 | 7.947 | ||
| 12.2. Vĩnh Thạnh | 5 | 2.646 | 13.572 | ||
| 13 | Phú Yên | 1 huyện | 5 | 1.881 | 10.525 |
| 20.1. Sơn Hoà | 5 | 1.881 | 10.525 | ||
| 14 | Ninh Thuận | 1 huyện | 11 | 3.736 | 21.344 |
| 14.1. Sơn Hoà | 5 | 1.881 | 10.525 | ||
| 15 | Gia Lai | 2 huyện | 14 | 5.525 | 33.709 |
| 15.1. Kon ChRo | 6 | 2.088 | 13.063 | ||
| 15.2. Krông Pa | 8 | 3.437 | 20.646 | ||
| 16 | ĐăkLăk | 2 huyện | 7 | 1.855 | 11.103 |
| 16.1. Đăk Nông | 4 | 825 | 5.181 | ||
| 16.2. Krông Nô | 3 | 1.030 | 5.922 | ||
| 17 | Lâm Đồng | 1 huyện | 5 | 2.582 | 15.784 |
| 17.1. Lạc Dương | 5 | 2.582 | 15.784 | ||
| 18 | Bình Phước | 1 huyện | 2 | 1.467 | 7.416 |
| 18.1. Bù Đăng | 2 | 1.467 | 7.416 | ||
| 19 | Bắc Giang | 1 huyện | 14 | 6.500 | 37.728 |
| 19.1. Sơn Động | 14 | 6.500 | 37.728 | ||
| 20 | Thái Nguyên | 1 huyện | 11 | 6.162 | 34.408 |
| 20.1. Võ Nhai | 11 | 6.162 | 34.408 | ||
| 21 | Phú Thọ | 2 huyện | 31 | 6.900 | 91.843 |
| 21.1. Yên Lập | 12 | 8.968 | 46.549 | ||
| 21.2. Thanh Sơn | 19 | 7.932 | 45.294 | ||
| 22 | Trà Vinh | 2 huyện | 13 | 9.495 | 157.545 |
| 22.1. Trà Cú | 9 | 0.707 | 108.136 | ||
| 22.2. Châu Thành | 4 | 8.788 | 49.409 | ||
| 23 | Sóc Trăng | 2 huyện | 13 | 7.493 | 171.889 |
| 23.1. Mỹ Tú | 5 | 0.835 | 57.566 | ||
| 23.2. Vĩnh Châu | 8 | 6.658 | 114.323 | ||
| Tổng | 23 tỉnh | 43 huyện | 414 | 28.779 | 1.232.496 |