vanban.org

Điểu 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Trưởng ban chỉ đạo Chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa, các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 135/1998/QĐ-TTg

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/08/1998 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thủ tướng Chính phủ Ban hành 31/07/1998 Hiệu lực 15/08/1998 Còn hiệu lực 1 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 135/1998/QĐ-TTg › Điều 5
Đọc toàn văn

Điểu 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Trưởng ban chỉ đạo Chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa, các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

Phan Văn Khải

DANH SÁCH

CÁC TỈNH TRỌNG ĐIỂM - CÁC HUYỆN TRỌNG ĐIỂM CÓ CÁC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRONG "CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI CÁC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN MIỀN NÚI, VÙNG SÂU, VÙNG XA"

Gồm: - 31 tỉnh

- 91 huyện

- 1000 xã

- 422.802 hộ

- 2.573.845 khẩu

BIỂU SỐ 1:

DANH SÁCH 7 TỈNH TRỌNG ĐIỂM CÓ CÁC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN

STT Tên tỉnh Tên huyện Số xã Số hộ Số nhân khẩu
1 2 3 4 5 6
1 Hà Giang 8 huyện 117 44.464 278.589
    1.1. Mèo Vạc 15 7.004 44.838
    1.2. Đồng Văn 17 7.244 45.852
    1.3. Yên Minh 14 5.916 38.304
    1.4. Quản Bạ 10 3.557 21.737
    1.5. Hoàng Su Phì 25 7.755 50.004
    1.6. Xín Mần 17 5.941 35.908
    1.7. Bắc Mê 10 3.477 22.850
    1.8. Vị Xuyên 9 3.570 19.096
2 Cao Bằng 10 huyện 06 38.768 233.782
    1. Bảo Lạc 15 7.320 49.060
    2.2. Hạ Lang 10 3.406 8.943
    2.3. Thông Nông 6 1.783 10.243
    2.4. Nguyên Bình 13 3.879 25.796
    2.5. Hà Quảng 13 3.584 21.142
    2.6. Trà Lĩnh 5 1.338 7.760
    2.7. Trùng Khánh 10 4.855 26.474
    2.8. Quảng Hoà 13 5.526 28.799
    2.9. Thạch An 9 2.878 15.619
    2.10. Hoà An 12 4.199 29.946
3 Lai Châu 7 huyện 88 30.083 209.171
    3.1. Mường Tè 16 4.072 27.816
    3.2. Sìn Hồ 19 6.706 45.173
    3.3. Điện Biên Đông 9 3.581 28.810
    3.4. Tủa Chùa 9 3.255 23.615
    3.5. Mường Lay 7 3.420 24.462
    3.6. Phong Thổ 21 6.839 44.105
    3.7. Tuần Giáo 7 2.210 15.190
4 Sơn La 7 huyện 52 24.142 168.812
    4.1. Sông Mã 14 6.685 48.219
    4.2. Thuận Châu 12 5.618 41.603
    4.3. Bắc Yên 5 1.543 10.368
    4.4. Mường La 6 2.513 16.689
    4.5. Phù Yên 5 1.668 12.346
    4.6. Mộc Châu 6 3.448 20.794
    4.7. Quỳnh Nhai 4 2.667 18.793
5 Bắc Cạn 5 huyện 84 28.058 146.054
    5.1. Ba Bể 16 5.453 34.391
    5.2. Ngân Sơn 5 1.871 10.579
    5.3. Na Rì 21 5.936 32.716
    5.4. Chợ Đồn 21 7.508 27.161
    5.5. Bạch Thông 21 7.290 41.207
6 Lào Cai 7 huyện 115 39.918 260.913
    6.1. Bắc Hà 31 9.840 60.839
    6.2. Sa Pa 17 4.412 31.018
    6.3. Bát Xát 17 5.115 33.934
    6.4. Than Uyên 12 5.989 43.847
    6.5. Mường Khương 13 4.695 29.039
    6.6. Văn Bàn 15 4.538 31.142
    6.7. Bảo Yên 10 5.329 31.094
7 Kon Tum 4 huyện 24 8.590 44.028
    7.1. Đakglei 7 2.541 12.398
    7.2. Đăktô 7 2.030 10.476
    7.3. Kon Plon 6 2.585 14.091
    7.4. Sa Thầy 4 1.434 7.063
Tổng 7 tỉnh 48 huyện 586 14.023 1.341.349

BIỂU SỐ 2:

DANH SÁCH CÁC TỈNH CÓ CÁC HUYỆN TRỌNG ĐIỂM
ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN

STT Tên tỉnh Tên huyện Số xã Số hộ Số nhân khẩu
1 2 3 4 5 6
1 Tuyên Quang 2 huyện 35 9.971 113.645
    1.1. Nà Hang 20 8.835 54.921
    1.1. Chiêm Hoá 15 1.136 58.724
2 Lạng Sơn 2 huyện 17 5.305 32.324
    2.1. Đình Lập 7 2.307 13.140
    2.2. Bình Gia 10 2.998 19.184
3 Yên Bái 2 huyện 24 6.034 44.472
    3.1. Mù Căng Chả 13 3.813 29.670
    3.2. Trạm Tấu 11 2.221 14.802
4 Hoà Bình 2 huyện 24 7.721 49.599
    4.1. Đà Bắc 16 5.418 35.186
    4.2. Mai Châu 8 2.303 14.413
5 Thanh Hoá 3 huyện 25 2.014 75.589
    5.1. Mường Lát 6 2.995 20.553
    5.2. Bình Gia 12 5.677 30.515
    5.3. Quan Sơn 7 3.342 24.521
6 Nghệ An 3 huyện 49 0.023 136.581
    6.1. Kỳ Sơn 20 6.348 49.982
    6.2. Quế Phong 10 5.136 34.587
    6.3. Tương Dương 19 8.539 52.012
7 Quảng Bình 2 huyện 18 8.059 47.417
    7.1. Minh Hoá 11 4.683 26.687
    7.2. Tuyên Hoá 7 3.367 20.730
8 Quảng Trị 2 huyện 18 4.249 25.112
    8.1. Hướng Hoá 13 3.215 18.993
    8.2. Đak Rông 5 1.034 6.119
9 Thừa Thiên Huế 2 huyện 15 3.391 20.045
    9.1. A Lưới 11 2.396 14.505
    9.2. Nam Đông 4 995 5.540
10 Quảng Nam 3 huyện 32 8.455 39.242
    10.1. Hiên 16 3.611 12.117
    10.2. Giằng 8 1.927 11.315
    10.3. Phước Sơn 8 2.917 15.810
11 Quảng Ngãi 2 huyện 16 5.824 33.657
    11.1. Sơn Tây 4 2.128 13.600
    11.2. Trà Bồng 15 3.696 20.057
12 Quảng Ngãi 2 huyện 12 4.137 21.519
    12.1. An Lão 7 1.491 7.947
    12.2. Vĩnh Thạnh 5 2.646 13.572
13 Phú Yên 1 huyện 5 1.881 10.525
    20.1. Sơn Hoà 5 1.881 10.525
14 Ninh Thuận 1 huyện 11 3.736 21.344
    14.1. Sơn Hoà 5 1.881 10.525
15 Gia Lai 2 huyện 14 5.525 33.709
    15.1. Kon ChRo 6 2.088 13.063
    15.2. Krông Pa 8 3.437 20.646
16 ĐăkLăk 2 huyện 7 1.855 11.103
    16.1. Đăk Nông 4 825 5.181
    16.2. Krông Nô 3 1.030 5.922
17 Lâm Đồng 1 huyện 5 2.582 15.784
    17.1. Lạc Dương 5 2.582 15.784
18 Bình Phước 1 huyện 2 1.467 7.416
    18.1. Bù Đăng 2 1.467 7.416
19 Bắc Giang 1 huyện 14 6.500 37.728
    19.1. Sơn Động 14 6.500 37.728
20 Thái Nguyên 1 huyện 11 6.162 34.408
    20.1. Võ Nhai 11 6.162 34.408
21 Phú Thọ 2 huyện 31 6.900 91.843
    21.1. Yên Lập 12 8.968 46.549
    21.2. Thanh Sơn 19 7.932 45.294
22 Trà Vinh 2 huyện 13 9.495 157.545
    22.1. Trà Cú 9 0.707 108.136
    22.2. Châu Thành 4 8.788 49.409
23 Sóc Trăng 2 huyện 13 7.493 171.889
    23.1. Mỹ Tú 5 0.835 57.566
    23.2. Vĩnh Châu 8 6.658 114.323
Tổng 23 tỉnh 43 huyện 414 28.779 1.232.496