vanban.org

Quyết định số 1341/2004/QĐ-BTM Về việc điều chỉnh bổ sung Danh mục hàng tiêu dùng ban hành kèm theo quyết định số 0404/2004/QĐ-BTC ngày 1/4/2004

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/02/2006 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 14/02/2006 Thay thế: 04/2006/QĐ-BTM · 13/01/2006
Bộ Thương mại Ban hành 21/09/2004 Hiệu lực 16/10/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 07/2007/QĐ-BTM Về việc ban hành Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu · 07/2007/QĐ-BTM
Quyết định số 04/2006/QĐ-BTM Về việc ban hành Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu · 04/2006/QĐ-BTM
Quyết định số 1341/2004/QĐ-BTM Về việc điều chỉnh bổ sung Danh mục hàng tiêu dùng ban hành kèm theo quyết định số 0404/2004/QĐ-BTC ngày 1/4/2004 · 1341/2004/QĐ-BTM
14/02/200604/2006/QĐ-BTMThay thế Đang xem 16/10/2004Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 14/02/2006 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI

Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục hàng tiêu dùng ban hành kèm theo Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 1/4/2004

BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI

Căn cứ Nghị định số 29/2004/NĐ-CP ngày 16/01/2004 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thương mại;

Căn cứ Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;

Sau khi trao đổi với các Bộ, ngành hữu quan;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Loại trừ khỏi Danh mục Hàng tiêu dùng ban hành kèm theo Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 1/4/2004 của Bộ Thương mại các mặt hàng, nhóm hàng ghi trong Phụ lục đính kèm.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và là bộ phận không tách rời của Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 1/4/2004 của Bộ Thương mại./.

CÁC NHÓM HÀNG, MẶT HÀNG LOẠI TRỪ KHỎI
DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG

(Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định số 1341/2004/QĐ-BTM
ngày 21/9/2004 của Bộ Thương mại)

Chương Nhóm Phân nhóm Mô tả mặt hàng
    -- Thực phẩm cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ
1901 90 11 --- Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04
1901 90 12 --- Dùng cho trẻ em thiếu lactase
1901 90 13 --- Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác
1901 90 19 --- Loại khác
3401 20 20 -- Phôi xà phòng
3402 20  - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
Chương 39 3926 90  - Loại khác, trừ các mã số 39269092, 39269093 và 39269096 vẫn thuộc Danh mục Hàng tiêu dùng.
Chương 50 5007   Vải dệt thoi dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ
5111   Vải dệt thoi từ sợi xe lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
5112   Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu hoặc trải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ
5113 00 00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa
5208   Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m2
5209   Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m2
5210   Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200g/m2
5211   Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200g/m2
5212   Vải dệt thoi khác từ sợi bông
5309   Vải dệt thoi bằng sợi lanh
5310   Vải dệt thoi bằng sợi đay hoặc từ các loại sợi libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5311 00 00 Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
Chương 54 5407   Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi từ các loại sợi thuộc nhóm 54.04
  5408   Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (filament) tái tạo, kể cả vải dệt thoi từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 5405
Chương 55 5512   Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên
  5513   Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170g/m2
  5514   Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170g/m2
  5515   Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp
  5516   Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
Chương 58    Toàn bộ Chương 58
Chương 60    Toàn bộ Chương 60
8414 90  - Bộ phận
8415 20 00 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ
Chương 85 8539 90  - Các bộ phận