vanban.org

Quyết định số 404/2004/QĐ-BTM Về việc ban hành Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/02/2006 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 14/02/2006 Thay thế: 04/2006/QĐ-BTM · 13/01/2006
Bộ Thương mại Ban hành 01/04/2004 Hiệu lực 01/05/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 07/2007/QĐ-BTM Về việc ban hành Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu · 07/2007/QĐ-BTM
Quyết định số 04/2006/QĐ-BTM Về việc ban hành Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu · 04/2006/QĐ-BTM
Quyết định số 404/2004/QĐ-BTM Về việc ban hành Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu · 404/2004/QĐ-BTM
14/02/200604/2006/QĐ-BTMThay thế Đang xem 01/05/2004Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 14/02/2006 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI

Về việc  ban hành Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ
việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu

BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI

Căn cứ Nghị định số 29/2004/NĐ-CP ngày 16/01/2004 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thương mại;

Căn cứ Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;

Sau khi trao đổi với các Bộ, ngành hữu quan;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 1655/1998/QĐ-BTM ngày 25/12/1998 của Bộ Thương mại./.

Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu

(Ban hành kèm theo Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 01 tháng 04 năm 2004

 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)

Danh mục Hàng tiêu dùng này được Bộ Thương mại xây dựng căn cứ trên Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 82/2003/QĐ-BTC ngày 13/6/2003 của Bộ Tài chính.

Nguyên tắc sử dụng Danh mục Hàng tiêu dùng này như sau:

1. Danh mục Hàng tiêu dùng chỉ phục vụ cho việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu, không liên quan và không ảnh hưởng đến các quy định hiện hành khác của nhà nước về quản lý hàng hoá nhập khẩu.

2.Tên gọi đầy đủ của các chương trong Danh mục này là tên ghi trong Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 82/2003/QĐ-BTC dẫn trên của Bộ Tài chính.

3. Những hàng hoá thuộc các chương không được đề cập trong Danh mục này không được coi là hàng tiêu dùng.

Ví dụ: không có hàng hoá nào thuộc các Chương I, Chương 5, Chương 11... là hàng tiêu dùng.

4. Tất cả hàng hoá của các chương được ghi trong Danh mục là “toàn bộ chương...” đều là hàng tiêu dùng, trừ trường hợp Danh mục có quy định khác.

Ví dụ: Toàn bộ hàng hoá thuộc các Chương 16, Chương 46, Chương 57... là hàng tiêu dùng. Toàn bộ hàng hoá thuộc chương 61 là hàng tiêu dùng, trừ các hàng hoá có mã số 61143010 và 61149010...

5. Trường hợp chỉ liệt kê nhóm 4 số và phân nhóm 6 số thì toàn bộ các mã hàng hoá 8 số thuộc nhóm 4 số hoặc phân nhóm 6 số này đều được coi là hàng tiêu dùng, trừ trường hợp Danh mục có quy định có khác.

Ví dụ: Toàn bộ rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm thuộc nhóm 0712, gồm hành (mã số 07122000), nấm, mộc nhĩ (thuộc chi Agaricus, mã số 07123100), nấm nhầy (nấm keo) (Tremella spp - mã số 07123300), nấm cục (nấm củ - mã số 07123910)... đều là hàng tiêu dùng.

6. Trường hợp ngoài nhóm 4 số và phân nhóm 6 số còn mở thêm đến 8 mã số thì chỉ những mã 8 số được mở mới coi là hàng tiêu dùng, các hàng hoá có mã số còn lại không coi là hàng tiêu dùng.

Ví dụ: Trong nhóm 9004 chỉ có kính râm (mã số 90041090) và kính bơi (mã số 90049030) là hàng tiêu dùng, các loại kính khác thuộc nhóm này không coi là hàng tiêu dùng.

Chương Nhóm Phân nhóm Mô tả mặt hàng
Chương 2 0201     Thịt trâu, bò tươi hoặc ướp lạnh
0202     Thịt trâu, bò đông lạnh
0203     Thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0204     Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0205 00 00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi ướp lạnh hoặc đông lạnh
0206     Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0207     Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0208     Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0209 00 00 Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói
0210     Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói, bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc từ phụ phẩm dang thịt sau giết mổ
Chương 3 0301     Cá sống (trừ loại để làm giống)
0302     Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi lê cá (fillets) và các loại thịt các khác thuộc nhóm 03.04
0303     Cá đông lạnh, trừ phi lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
0304     Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0305     Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
0306     Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối, động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
0307 00   Động vật thân mềm đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối, các loại động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
Chương 4 0401     Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
0402     Sữa và kem cô đặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
0403     Buttermilk (Phụ phẩm thu được từ quá trình làm bơ sữa), sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axít hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao.
0404     Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, các sản phẩm có chứa các thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0405     Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa (dairy spreads)
0406     Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát
0407 00   Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, dã bảo quản hoặc làm chín (trừ loại để làm giống)
0408     Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc trứng trong nước, đóng bánh, đông lạnh, hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa hoặc chất ngọt khác.
0409 00 00 Mật ong tự nhiên
0410     Sản phẩm ăn được gốc độc vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chương 6 0603     Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
0604     Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ, các loại cỏ, rêu địa y dùng làm nguyên liệu để làm hoa bó hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
Chương 7 0701     Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
0701 90 00 - Loại khác
0702 00 00 Cà chua tươi hoặc ướp lạnh
0703     Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh (trừ loại để làm giống)
0704     Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0705     Rau diếp, xà lách (lactuca sativa) và rau diếp, xà lách xoăn (cichorium spp), tươi hoặc ướp lạnh
0706     Cà rốt, củ cải, củ cải đỏ làm rau trộn (Salát), cần củ, diếp củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự tươi hoặc ướp lạnh
0707 00 00 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
0708     Rau đậu đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
0709     Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
0710     Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín), đông lạnh
0711     Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng khí sunfurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được
0712     Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
0713     Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc làm vỡ hạt (trừ loại để làm giống)
0714     Sắn, củ dong, củ lan, Atiso Jerusalem, khoai lang, các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc Inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khôn, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cay cọ sago
Chương 8 0801     -Dừa
0801 11 00 -- Đã làm khô
0801 19 00 -- Loại khác
      - Quả hạch Brazin
0801 21 00 -- Chưa bóc vỏ
0801 22 00 -- Đã bóc vỏ
      - Hạt đào lộn hột (hạt điều)
0801 32 00 -- Đã bóc vỏ
0802     Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
0803 00 00 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
0804     Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
0805     Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
0806     Quả nho, tươi hoặc khô
0807     Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ tươi
0808     Táo tây, lê và quả mộc qua, tươi
0809     Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận, mận gai, tươi
0810     Quả khác, tươi
0811     Quả và quả hạch, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác
0812     Quả và quả hạch, được bảo quản tạm thời (ví dụ bằng khí sunfurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác) nhưng không ăn ngay được
0813     Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc chương này
0814 00 00 Vỏ các loại quả thuộc họ cam quýt, hoặc các lại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
Chương 9 0901     Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo theo tỷ lệ nào đó
      - Cà phê đã rang
0901 21   -- Chưa khử chất cafein
0901 22   -- Đã khử chất cafein
0902     Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
0903 00 00 Chè Paragoay
0904     Hạt tiêu thuộc chi Piper, các loại quả chi Capsicum hoặc Pimenta, khô, xay hoặc nghiền
0909     Hoa hồi, hoa hồi dạng sao, hạt cây thì là, hạt cây rau mùi, cây thì là Ai Cập hoặc cây ca-rum; hạt cây rau mùi, cây bách xù (Juniper berries).
0910     Gừng, nghệ tây, nghệ, lá rau thơm, lá nguyệt quế, cary (curry) và các loại gia vị khác
Chương 10 1006 30   - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ
1006 40 00 - Tấm
Chương 12 1206 00 00 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Chương 15 1501 00 00 Mỡ lợn (kể cả mỡ lá) và mỡ gia cầm trừ các loại mỡ thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
1507     Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học
1507 90 10 -- Dầu đã tinh chế
1507 90 90 -- Loại khác
1508     Dầu lạc và các phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học
1508 90 10 -- Dầu đã tinh chế
1509 90 90 -- Loại khác
1509     Dầu ô liu và các phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học
1509 90   - Loại khác
      -- Tinh chế
1509 90 11 Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
1509 90 21 Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
1509 90 91 Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
1509 90 99 -- Loại khác
1510     Dầu khác và các thành phần của chúng duy nhất thu được từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
1510 00 91 -- Dầu đã tinh chế
1510 00 99 -- Loại khác
1511     Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học
1511 90 90 -- Loại khác
1512     Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
1512 19 10 --- Dầu đã tinh chế
1512 19 90 --- Loại khác
1512 29 10 --- Dầu đã tinh chế
1512 29 90 --- Loại khác
1513     Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không làm thay đổi về mặt hoá học
1513 19 10 --- Dầu đã tinh chế
1513 19 90 --- Loại khác
1513 29 10 --- Dầu đã tinh chế
1513 29 90 --- Loại khác
1514     Dầu hạt cải, dầu mù tạt và phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
1514 19 90 --- Loại khác
1514 91 90 --- Loại khác
1514 99 10 --- Dầu tinh chế
1514 99 20 ---- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1514 99 99 ----Loại khác
1515     Mỡ và dầu thực vật đã xác định khác (kể cả dầu Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
1515 29 90 --- Loại khác
1515 40 90 -- Loại khác
1515 50 90 -- Loại khác
1515 90 99 --- Loại khác
1516     Mỡ, dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc este hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
1517 10 00 - Magarin, trừ magarin dạng lỏng
1517 90 90 -- Loại khác
Chương 16       Toàn bộ chương 16
Chương 17 1701     Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học ở thể rắn
      - Loại khác
1701 91 00 -- Có pha thêm hương liệu hoặc chất màu
1701 99   -- Loại khác
1701 99 11 ---- Đường trắng
1701 99 90 --- Loại khác
  1704     Mứt kẹo có đường (kể cả sôcôla trắng), không chứa ca cao
Chương 18 1806     Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Chương 19 1901     Chiết xuất từ malt; thức ăn chế biến từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất của malt, không chứa ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế chế biến từ sản phẩm thuộc các nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1902     Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác, như spaghety, macaroni, mì sợi, mì dẹt, gnocchi, ravioli, cannelloni, cut-cut (couscous), đã hoặc chưa chế  biến
1903 00 00 Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự
1904     Thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ : mảnh ngô chế biến từ bột ngô); ngữ cốc (trừ ngô) ở dạng hạt, mảnh hoặc hạt đã làm thành dạng khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1905     Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự
Chương 20 2001     Rau quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hay axít axêtíc
2002     Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axêtíc
2003     Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axêtíc
2004     Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axêtíc đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2005     Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axêtíc không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2006 00 00 Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây được bảo quản bằng đường (dạng khô có tầm đường, ngâm trong nước đường hoặc hoặc bọc đường)
2007     Mứt, nước quả đông (thạch), mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch nghiền sệt, quả hoặc quả hạch nghiền cô đặc, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
2008     Quả, quả hạch và các phần khác ăn được của cây, đã chế biến, bảo quản cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2009     Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác.
Chương 21 2101     Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rễ rau diếp xoăn rang và các chất khác thay thế cà phê rang, các chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó
2103     Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp, bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt đã chế biến
2104     Súp, nước xuýt và chế phẩm để làm súp, nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất
2105 00 00 Kem lạnh (ice - cream) và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao
2106     Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2106 90 10 -- Đậu phụ đã làm khô và đậu phụ dạng thanh
2106 90 20 -- Si rô đã pha mầu hoặc hương liệu
2106 90 30 -- Kem không sữa
2106 90 90 -- Loại khác
Chương 22 2201     Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết
2202     Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu và đồ uống có chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
2203     Bia sản xuất từ malt
2204     Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
2205     Rượu vermourth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm
2206     Đồ uống đã lên men khác (ví dụ: vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác
2207     Cồn ê-ti-lic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lic và rượu mạnh khác, đã biến tính ở mọi nồng độ
2208     Cồn ê-ti-lic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; cồn ê-ti-lic, rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
2209 00 00 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axêtíc
Chương 23 2309 10   - Thức ăn cho chó hoặc mèo đã đóng gói để bán lẻ
Chương 24 2402     Xì gà, xì gà nén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ lá thuốc lá hoặc các chất thay thế lá thuốc lá
2403     Thuốc lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất thuốc lá
2403 10   - Thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế thuốc lá lá với tỷ lệ bất kỳ:
      -- Đã đóng gói để bán lẻ
2430 10 11 --- Thuốc lá lá đã được phối trộn
2403 10 19 --- Loại khác
      - Loại khác
2403 91 00 -- Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên"
2403 99 40 --- Thuốc lá bột để hít
2403 99 50 --- Thuốc lá lá không dùng để hút, kể cả thuốc lá lá để nhai hoặc ngậm
2403 99 60 --- Ang Hoon
2403 99 90 --- Loại khác
Chương 33 3303 00 00 Nước hoa và nước thơm
3304     Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay, móng chân
3305     Chế phẩm dùng cho tóc
3306     Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng, chỉ tơ nha khoa, đã đóng gói để bán lẻ
3307     Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi trong nhà (trong phòng) đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế
Chương 34 3401     Xà phòng, các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, dùng như xà phòng, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc không chứa xà phòng, các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm, tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
3402     Các chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bể mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01
3405     Chất đánh bóng và các loại kem dùng cho giày dép, đồ đạc, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xếp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên) trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04
3406 00 00 Nến, nến cây và các loại tương tự
Chương 36 3604     Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
3604 90 20 -- Pháo hoa nhỏ và nụ nổ dùng làm đồ chơi
3604 90 90 --Loại khác
3605     Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04
3606 10 00 - Nhiên liệu lỏng hoặc thiên nhiên ga hoá lỏng đựng trong thùng dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa, có dung tích không quá 300 cm3
3606 90 10 -- Nhiên liệu rắn hoặc nửa rắn, cồn được hoá cứng và các nhiên liệu được điều chế tương tự khác
Chương 37 3702     Phim chụp ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, các tông hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy chưa phơi sáng
3703     Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
Chương 39 3926     Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14
Chương 42 4201 00 00 Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự) làm bằng vật liệu bất kỳ
4202     Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hoá hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy
4203     Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp
Chương 43 4303     Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông
4304     Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo
Chương 44   4414 00 00 Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự
4419 00 00 Bộ đồ ăn, bộ đồ làm bếp bằng gỗ
4420     Gỗ khảm, dát; tráp và các loại hộp đựng đồ kim hoàn, đựng dao kéo và các sản phẩm tương tự bằng gỗ, tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gỗ; các loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc chương 94
4421     Các sản phẩm bằng gỗ khác
Chương 46       Toàn bộ Chương 46
Chương 48 4814     Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy
4815 00 00 Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc các tông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
4817     Phong bì, bưu thiếp, bưu thiếp trơn và các loại danh thiếp bằng giấy hoặc các tông; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc các tông, đựng các loại văn phòng phẩm
4818     Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm lót xenlulô hoặc súc xơ sợi xenlulo cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 16 cn hoặc cắt theo hình dạng, kích thước; khăn lau tay, giấy lụa lau tay, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn ăn, tã lót cho trẻ sơ sinh, băng vệ sinh, khăn trải giường, các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí, đồ phụ kiện may mặc bằng bột giấy, giấy, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo
4819     Thùng, hộp, va li, túi xách và các loại bao bì khác bằng giấy, các tông, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc các tông dùng cho văn phòng, cửa hàng và những nơi tương tự
4820     Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự; vở bài tập, quyển giấy thấm, quyển bìa đóng hồ sơ (loại tờ rơi hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bằng các tông, album dùng để đựng mẫu hoặc để các bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc các tông
4823     Giấy, các tông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy hoặc các tông, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo
4823 60 00 - Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc các tông
4823 90 10 -- Giấy vàng mã
Chương 49 4909 00 00 Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh, các loại thiếp chúc mừng in sẵn, điện tín, thư tín, thông báo, có hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có phòng bì kèm theo hoặc trang trí
4910 00 00 Các loại lịch in, kể cả bloc lịch
Chương 50 5007     Vải dệt thoi từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ
Chương 51 5111     Vải dệt thoi từ sợi xe lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
5112     Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ
5113 00 00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa
Chương 52 5208     Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m2
5209     Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m2
5210     Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200g/m2
5211     Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200g/m2
5212     Vải dệt thoi khác từ sợi bông
Chương 53 5309     Vải dệt thoi bằng sợi lanh
5310     Vải dệt thoi bằng sợi đay hoặc từ các loại libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5311 00 00 Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
Chương 54 5407     Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi từ các loại sợi thuộc nhóm 54.04
5408     Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (filament) tái tạo, kể cả vải dệt thoi từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 54.05
Chương 55 5512     Các loại vải dệt thoi từ sợi staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên
5513     Vải dệt thoi từ sợi staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2
5514     Vải dệt thoi từ sợi staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2
5515     Các loại vải dệt thoi khác từ sợi staple tổng hợp
5516     Vải dệt thoi từ sợi staple tái tạo
Chương 57       Toàn bộ chương 57
Chương 58       Toàn bộ chương 58
Chương 60       Toàn bộ chương 60
Chương 61       Toàn bộ chương 61 trừ 611430 10 và 6114 90 10
Chương 62       Toàn bộ chương 6 trừ 6211 33 10 và 6211 39 10
Chương 63 6301     Chăn và chăn du lịch
6302     Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
6303     Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong, diềm màn che hoặc diềm giường
6304     Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 9404
6307 10   - Khăn lau sàn, khăn lau bát, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự
6308 00 00 Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự đóng gói sẵn để bán lẻ
6309 00 00 Quần áo cũ và các sản phẩm may mặc đã qua sử dụng khác
Chương 64       Toàn bộ chương 64
Chương 65 6503 00 00 Mũ nỉ và các loại đội đầu bằng nỉ khác làm từ thân mũ hình nón, hình chuông, thân mũ chóp bằng thuộc nhóm 65.01 đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
6504 00 00 Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
6505     Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, phớt hoặc vải dệt khác ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót trang trí
6506     Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót trang trí
Chương 66 6601     Các loại ô, dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô dù tương tự)
6602 00 00 Ba toong, gậy cầm tay có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự
Chương 67 6702     Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng, các sản phẩm bằng hoá, lá hoặc quả nhân tạo
6703 00 00 Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự
6704     Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, độn tóc và các loại sản phẩm tương tự bằng tóc người, bằng lông động vật hoặc bằng các vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác
Chương 69 6910     Bồn rửa, chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh giành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ
6911     Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng, đồ sứ vệ sinh khác bằng sứ
6912 00 00 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ
6913     Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác
6914     Các loại sản phẩm khác bằng gốm, sứ
Chương 70 7013     Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thuỷ tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)
7018 10 00 Hạt thủy tinh, thuỷ tinh giả ngọc trai, thuỷ tin giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thuỷ tinh, các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ kim hoàn giả; mắt thuỷ tinh, trừ bộ phận cơ thể khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí, trừ đồ kim hoàn giả; hạt thuỷ tinh có đường kính không quá 1 mm
7018 90 90 -- Loại khác
Chương 71 7113     Đồ kim hoàn và các bộ phận rời của đồ kim hoàn, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
7114     Đồ kỹ nghệ vàng bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
7116     Sản phẩm bằng ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý và đá bán quý (thiên nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)
7117     Đồ kim hoàn giả
Chương 73 7321     Bếp lò, vỉ lò, lò sấy, bếp nấu (kể loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.
7323     Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các loại gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng sắt và hoặc thép
7324     Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép
Chương 74 7417 00 00 Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt dùng cho gia đình không sử dụng điện và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng
7418     Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia đình khác và các bộ phận rời của chúng; bằng đồng; miếng cọ nồi, cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng
Chương 76 7615     Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận bằng nhôm; miếng cọ nồi, cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và phụ tùng của chúng, bằng nhôm
Chương 82 8210 00 00 Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống
8212     Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải)
8214 20 00 - Bộ, hộp đồ dùng cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng tay, móng chân)
8215     Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp, bộ đồ ăn tương tự
Chương 83 8306     Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản, tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
Chương 84 8414 51   -- Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện độc lập công suất không quá 125 W
8414 59   -- Loại khác
8414 90   - Bộ phận
841 90 19 -- Loại khác
8415     Máy điều hoà không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
8415 10   - Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, hoạt động độc lập hoặc có hệ chia luồng
8415 20 00 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ
8415 81   -- Kèm theo bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu kỳ nóng / lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
8418     Máy làm lạnh, máy làm đá và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hoà không khí thuộc nhóm 84.15
8418     - Tủ lạnh dùng cho gia đình
8418 21 00 -- Loại nền
8418 22 00 -- Loại hút, dùng điện
8418 29 00 -- Loại khác
8418 30   - Máy đông lạnh kiểu tủ đứng, dung tích không quá 800 lít
8418 30 10 -- Dung tích không quá 200 lít
8418 30 20 -- Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 800 lít
8418 40   - Máy đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít
8418 40 10 -- Dung tích không quá 200 lít
8418 50 19 --- Loại khác
      -- Dung tích trên 200 lít
8421 12   -- Máy làm khô quần áo
8421 12 10 --- Công suất không quá 30 lít
8421 12 20 --- Công suất trên 30 lít
8422     Máy rửa bát đĩa, máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các đồ chứa khác, máy rót, đóng, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự, máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co); máy nạp ga cho đồ uống.
8412 11   -- Loại dùng trong gia đình
8450     Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô (trừ 8450.20.00 và 8450.90)
8452 10 00 Máy khâu dùng cho gia đình
Chương 85 9509     Thiết bị cơ điện dùng gia dụng có lắp động cơ điện
9510     Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc có lắp động cơ điện
9516     Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, đun và chứa nước nóng, đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (Ví dụ: máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại 8545
8518     Micro và giá micro; loa phóng thanh đã hoặc chưa lắp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung choàng đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ phận gồm có một micro và một hoặc nhiều loa
      - Loa phóng thanh đã hoặc chưa lắp vào thùng loa
8518 21 00 -- Loa đơn đã lắp vào thùng loa
8518 22 00 -- Loa chùm đã lắp vào cùng một thùng loa
8518 30   - Tai nghe có khung choàng đầu và tai nghe không có khung choàng đầu, có hoặc không nối với một micro và các bộ phận gồm một micro và một hoặc nhiều loa; bộ khuyếch đại âm tần; bộ tăng âm
8518 30 10 -- Tai nghe có khung choàng đầu
8518 40   - Bộ khuyếch đại âm tần
8518 50   - Bộ tăng âm điện
8519     Máy quay đĩa, máy hát, cát - sét và các loại máy tái tạo âm thanh khác không lắp kèm thiết bị ghi âm.
8520     Máy ghi băng từ và các loại máy ghi  âm khác, có hoặc không gắn kèm thiết bị tái tạo âm thanh
8520 32   -- Loại âm thanh số
8520 39   -- Loại khác
8520 90   - Loại khác
8521     Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video
8523     Phương tiện lưu trữ thông tin chưa ghi dùng để ghi âm hoặc ghi âm các hiện tượng tương tự khác, trừ các sản phẩm thuộc chương 37
      - Băng từ
8523 11   -- Có chiều rộng không quá 4 mm [ITA1/A-038] [ITA1/B-201]
8523 12   -- Có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm [ITA1/A-039] [ITA1/B-201]
8523 13   -- Có chiều rộng trên 6,5 mm: [ITA1/A-040] [ITA1/B-201]
8524     Đĩa, băng và các phương tiện lưu trữ thông tin đã ghi âm hoặc ghi trên các hiện tượng tương tự khác, kể cả khuôn và vật chủ (gốc) để sản xuất băng, đĩa, trừ các sản phẩm thuộc Chương 37
      - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-ze
8524 32   -- Chỉ để tái tạo âm thanh
8524 32 90 --- Loại khác:
8524 51   -- Có chiều rộng không quá 4 mm (trừ 85245130)
8524 52   -- Có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm (trừ 85245230)
8524 53   -- Có chiều rộng trên 6,5 mm (trừ 85245330)
8524 53 90 --- Loại khác
8527     Máy thu dùng cho điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến hoặc phát thanh vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối
8528     Máy thu dùng trong truyền hình có hoặc không gắn với máy thu thanh vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; màn hình video và máy chiếu video
8539     Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn chùm hàn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang
8539 10 90 -- Loại khác
8539 21 90 --- Loại khác
8539 22 90 --- Loại khác
8539 29 90 --- Loại khác
8539 39 20 --- Đèn ống phóng điện để trang trí hoặc dùng cho mục đích công cộng
8539 39 90 --- Loại khác
8539 49 00 -- Loại khác
8539 90 90 -- Loại khác
Chương 87 8711     Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe cạnh; xe môtô có thùng bên cạnh
8712     Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xích lô ba bánh chở hàng) không lắp động cơ
8715     Xe đẩy trẻ mới sinh và phụ tùng của chúng
Chương 90 9004     Kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự để điều chỉnh, bảo vệ mắt hoặc loại khác
9004 10 00 - Kính râm
9004 90 30 -- Kính bơi
Chương 91 9101     Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ với vỏ làm bằng kim loại quý hay kim loại mạ kim loại quý
9103     Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thuộc nhóm 91.04
9105     Đồng hồ thời gian loại khác
9113     Dây đeo, quai đeo, vòng đeo đồng hồ cá nhân và bộ phận của chúng
Chương 94 9401     Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02) có hoặc không chuyển được thành giường và phụ tùng của chúng
9401 30 00 - Ghế quay có điều chỉnh độ cao
9401 40 00 - Ghế có chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc thiết bị cắm trại
9401 50   - Ghế bằng song mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
      - Ghế khác, có khung bằng gỗ
9401 61   -- Đã nhồi đệm
9401 69 10 --- Đã lắp ráp
      - Ghế khác, có khung bằng kim loại
9401 71 00 -- Đã nhồi đệm
9401 79 00 -- Loại khác
9401 80   - Ghế khác
9403     Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng
9403 10 00 - Đồ dùng bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng
9403 20   - Đồ nội thất bằng kim loại khác (trừ 94032010)
9403 30   - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng
9403 40   - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp
9403 50   - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ
9403 60   - Đồ nội thất bằng gỗ khác (trừ 94036021, 94036029, 94036031, 94036039)
9403 70   - Đồ nội thất bằng plastic (trừ 94037020)
9403 80   - Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả bằng mây tre, liễu gai, hoặc vật liệu tương tự (trừ 94038040)
9404     Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ: đệm, mền chăn, chăn nhồi bông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò so hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng bất cứ vật liệu nào hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc
9405     Đèn các loại, kể cả đèn pha và đèn sân khấu và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
9405 10   - Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn (trừ 94051020, 945051030)
9405 20   - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện (trừ 94052010, 94052020)
9405 30 00 - Bộ đèn dùng cho cây no-en
9405 50   - Đèn và bộ đèn không dùng điện (trừ 94055030)
Chương 95 9501     Đồ chơi có bánh xe được thiết kế dùng cho trẻ en điều khiển (ví dụ xe ba bánh, xe đẩy, xe ô tô kiểu đạp chân); xe chở búp bê
9502     Búp bê hình người
9503     Đồ chơi khác, mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ (“SCALE”) và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí
9504     Dụng cụ dùng cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả bàn sử dụng trong trò chơi bắn đạn (pin-table),bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho cho trò chơi ở sòng bạc (casino) và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động
9505     Dụng cụ dùng trong lễ hội, lễ hội hoá trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng trong trò chơi ảo thuật hoặc trò vui cười
9506     Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh và các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pool)
9507     Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự; chim giả làm mồi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn bắn tương tự
Chương 96 9603 21 00 -- Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ
9603 29 00 -- Loại khác
9603 90   - Loại khác
9605     Độ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giầy dép hoặc quần áo
9608     Bút bi; bút phớt, bút phớt có ruột khác, bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác, bút viết giấy nhân bản, (dupplicating stylos), các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy, quản bút mực, quản bút chì, các loại quản bút tương tự, bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09
9609     Bút chì (trừ các loại thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may
9613     Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng đến động cơ điện và các bộ phận của chúng (trừ đá lửa và bấc)
9614     Tẩu hút thuốc sợi (kể cả bát điếu) và tẩu hút xì gà hoặc thuốc lá điếu, và bộ phận của chúng
9615     Lược, trâm cài tóc và các loại tương tự, ghim cài tóc, cặp uốn tóc, lô cuộn tóc và các loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16 và bộ phận của chúng
9616     Bình xịt dầu thơm và các loại bình xịt tương tự, và dầu của chúng, bông thoa phấn và miếng đệm dùng khi sử dụng mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh
9617 00 00 Phích chân không và các loại bình chân không khác, có kèm vỏ, các bộ phận của chúng, trừ ruột phích thuỷ tinh