vanban.org

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Văn Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu sau: — Quyết định 134/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2010
Hưng Yên Ban hành 29/12/2006 Hiệu lực 08/01/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 134/2006/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Văn Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Diện tích đất đến năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  Tổng diện tích tự nhiên 7442.19 7442.19 7442.19 7442.19 7442.19 7442.19
1 Đất nông nghiệp 4436.55 4084.56 3679.34 3374.15 3106.91 2796.53
1.1 Đất sản xuất người 4119.44 3825.94 3384.98 3088.75 2829.91 2523.47
1.1.1 Đất trồng cây hàng nâm 4055.14 3686.16 3172.32 2878.30 2622.35 2319.04
1.1.1.1 Đất trồng lúa 4013.92 3598.21 3039.95 2746.93 2491.48 2174.84
1.1.1.2 Đất trồng cây HNK 41.22 87.95 132.37 131.37 130.87 144.20
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 64.30 139.78 212.66 210.45 207.56 204.43
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 186.15 229.47 267.54 260.98 255.28 252.94
1.3 Đất nông nghiệp khác 30.96 29.15 26.82 24.42 21.72 20.12
2 Đất phi nông nghiệp 3090.88 3343.14 3748.40 4054.21 4321.95 4645.66
2.1 Đất ở 904.13 914.52 944.37 977.14 998.36 1021.25
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 784.66 787.69 796.60 814.02 820.69 829.54
2.1.2 Đất ở tại đô thị 119.47 126.83 147.77 163.12 177.67 191.71
2.2 Đất chuyên dùng 1737.04 1986.27 2375.23 2657.55 2907.23 3208.69
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 44.34 44.11 53.52 53.52 53.37 53.37
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2.50 2.50 4.74 4.74 4.74 4.74
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 414,26 538.37 801.67 1049.42 1260.29 1520.91
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp   427.49 502.29 600.96 712.01 872.82
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 397.20 136.14 280.21 425.07 524.89 624.70
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 17.06 14.74 19.17 23.39 23.39 23.39
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 1275.91 1361.29 1515.30 1549.87 1588.83 1629.67
2.2.4.1 Đất giao thông 682.11 737.45 791.40 836.00 881.86 928.29
2.2.4.2 Đất thủy lợi 518.07 511.55 545.27 535.55 528.67 523.36
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lực, truyền thông 1.62 1.61 5.61 5.61 5.60 5.60
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 6.01 5.99 26.78 26.78 26.78 26.78
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 3.68 3.68 3.94 3.92 3.92 3.92
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 32.84 32.82 54.35 54.19 54.18 54.16
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 16.53 16.44 32.52 32.39 32.39 32.23
2.2.4.8 Đất chợ 5.49 5.49 9.22 9.22 9.22 9.22
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng  6.79  6.79 6.29 6.29 6.29 6.29
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 2.77 39.47 39.22 39.22 39.22 39.22
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 11.71 11.71 17.76 17.58 17.76 17.76
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 92.43 92.72 93.26 93.90 93.86 94.58
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 337.49 329.84 315.70 305.96 302.86 301.50
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 2.08 2.08 2.08 2.08 2.08 2.08
3 Đất chưa sử dụng 14.76 14.49 14.45 13.83 13.33  
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 14.76 14.49 14.45 13.83 13.33  

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha

TT Chỉ tiêu DT chuyển MĐSDĐ đất trong kỳ KH Phân theo từng năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển giao phi nông nghiệp 1554.89 253.11 405.64 305.19 267.24 323.71
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1515.08 264.59 393.65 296.23 258.84 319.77
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm  1498.86 243.91 388.34 294.02 255.95 316.64
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1487.26 239.91 382.24 393.02 255.45 316.64
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 16.22 2.68 5.31 2.21 2.89 3.13
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 28.97 4.71 9.66 6.56 7.70 2.34
1.3 Đất nông nghiệp khác 10.84 1.81 2.33 2.40 2.70 1.60
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp            
2.1 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 147.71 74.16 73.55      
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 6.22 3.00 3.22      
2.3 Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.70 0.70 1.00      
2.4 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 96.64 47.91 48.73      
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở            
3.1 Đất chuyên dùng 5.15 0.40 3.07 1.01 0.29 0.18
3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0.24   0.09   0.15  
3.1.2 Đất có mục đích công cộng 4.91 0.40 3.18 1.01 0.14 0.18
3.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 0.02       0.02  
3.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0.10     0.07 0.02 0.1
3.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 2.62 0.10 0.48 0.36 1.52 0.16
3.5 Đất phi nông nghiệp khác            

3. Diện tích đất phải thu hồi:

 Đơn vị tính: ha

TT Chỉ tiêu DT thu hồi trong kỳ KH Phân theo từng năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 1531.50 249.14 388.37 304.47 266.53 322.99
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1492.74 242.62 377.43 295.51 258.13 319.05
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm   1478.46  239.94 374.06 293.30 255.24 315.92
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1467.36 235.94 368.46 392.30 250.74 315.92
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 14.28 2.68 3.37 2.31 2.89 3.13
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 27.92 4.71 8.61 6.56 5.70 2.34
1.3 Đất nông nghiệp khác 10.84 1.81 2.33 2.40 2.70 1.60
2 Đất phi nông nghiệp 148.11 27.75 46.61 32.85 23.57 17.33
2.1 Đất ở 45.15 7.01 11.84 8.42 9.79 8.09
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 27.16 3.41 7.64 5.72 6.30 4.09
2.1.2 Đất ở tại đô thị 17.99 3.60 4.20 2.70 3.49 4.00
2.2 Đất chuyên dùng 63.28 13.09 20.12 13.73 9.19 7.15
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp            
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh            
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.08 0.64 1.03 0.41    
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 61.20 12.45 19.09 13.32 9.19 7.15
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 0.25   0.05 0.18 0.02  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.26 0.82 0.46 0.78 1.47 0.73
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 35.17 6.83 14.14 9.74 3.10 1.36
2.6 Đất phi nông nghiệp khác            

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

TT Mục đích sử dụng DT đưa vào sử dụng trong kỳ Phân theo từng năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 13.33         13.33
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 13.33         13.33
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm  13.33         13.33
  Trong đó: đất trồng lúa 0         0
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 0         0
2 Đất phi nông nghiệp 1.43 0.27 0.04 0.62 0.50  
2.1 Đất ở 1.12     0.62 0.50  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn            
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.12     0.62 0.50  
2.2 Đất chuyên dùng 0.31 0.27 0.04      
2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp            
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 0.31 0.27 0.04