Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010 ) của thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| TT | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Diện tích đến năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| Tổng diện tích tự nhiên | 480.47 | 480.47 | 480.47 | 480.47 | 480.47 | 480.47 | |
| 1. | Đất nông nghiệp | 334.45 | 305.93 | 304.82 | 300.13 | 297.14 | 296.55 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 305.42 | 235.15 | 192.29 | 187.90 | 185.04 | 184.68 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 303.01 | 232.81 | 190.02 | 185.67 | 182.82 | 184.68 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 302.33 | 227.53 | 180.01 | 175.66 | 173.25 | 171.84 |
| 1.1.12 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,68 | 5,28 | 10.01 | 10.01 | 9.57 | 10.65 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 2.41 | 2.34 | 2.27 | 2.23 | 2.22 | 2.19 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.03 | 70.78 | 112.53 | 112.23 | 112.10 | 111.87 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 144.94 | 173.96 | 174.57 | 179.26 | 182.25 | 183.92 |
| 2.1 | Đất ở | 47.29 | 47.59 | 50.37 | 52.55 | 52.36 | 51.35 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ||||||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 47.29 | 47.59 | 50.37 | 52.55 | 52.36 | 51.35 |
| 2.1 | Đất chuyên dùng | 76.96 | 103.99 | 102.32 | 104.90 | 170.40 | 110.10 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 5.44 | 5.44 | 5.21 | 5.01 | 5.01 | 4.99 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 0 | 1.59 | 1.59 | 1.59 | 1.59 | 1.59 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.62 | 30.21 | 29.38 | 29.38 | 29.28 | 29.28 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | ||||||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 4.62 | 30.21 | 29.38 | 29.38 | 29.28 | 29.28 |
| 2.2.3.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | ||||||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 66.90 | 66.75 | 66.14 | 68.92 | 71.52 | 74.24 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 35.02 | 34.84 | 35.20 | 38.25 | 41.41 | 44.56 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 19.55 | 18.82 | 17.85 | 17.62 | 17.23 | 16.80 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | ||||||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 0.00 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 0.14 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 3.52 | 4.15 | 4.15 | 4.15 | 4.12 | 4.12 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 6.53 | 6.53 | 6.53 | 6.49 | 6.49 | 6.49 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 2.14 | 2.14 | 2.14 | 2.14 | 2.00 | 2.00 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | ||||||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.00 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 2.99 | 2.99 | 2.99 | 2.99 | 2.97 | 2.95 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4.98 | 6.17 | 6.17 | 6.12 | 6.85 | 6.85 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 12.72 | 12.72 | 12.72 | 12.70 | 12.67 | 12.67 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 1.08 | 1.08 | 1.08 | 1.08 | 1.08 | 0 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 1.08 | 1.08 | 1.08 | 1.08 | 1.08 | 0 |
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | DT chuyển MĐSD đất trong kỳ KH | Phân theo từng năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển giao phi nông nghiệp | 46.68 | 32.37 | 4.96 | 4.69 | 2.99 | 1.67 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 46.02 | 32.37 | 4.69 | 4.39 | 2.86 | 1.44 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 45.80 45.36 | 32.30 32.30 | 4.89 4.89 | 4.35 4.35 | 2.85 2.41 | 1.41 1.41 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 0.22 | 0.07 | 0.07 | 0.04 | 0.01 | 0.03 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0.66 | 0.30 | 0.13 | 0.23 | ||
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | ||||||
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 9.33 | 4.60 | 4.73 | |||
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 75.80 | 37.90 | 37.90 | |||
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0.93 | 0.07 | 0.46 | 0.33 | 0.05 | 0.02 |
| 3.1 | Đất chuyên dùng | 0.86 | 0.07 | 0.46 | 0.26 | 0.05 | 0.02 |
| 3.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | ||||||
| 3.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | ||||||
| 3.1.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | ||||||
| 3.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 0.86 | 0.07 | 0.46 | 0.26 | 0.05 | 0.02 |
| 3.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | ||||||
| 3.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0.05 | 0.05 | ||||
| 3.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 0.02 | 0.02 | ||||
| 3.5 | Đất phi nông nghiệp khác | ||||||
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | DT thu hồi trong kỳ KH | Phân theo từng năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 46.68 | 32.37 | 4.96 | 4.69 | 2.99 | 1.67 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 46.02 | 32.37 | 4.96 | 4.39 | 2.86 | 1.44 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 45.80 45.36 | 32.30 32.30 | 4.89 4.89 | 4.35 4.35 | 2.85 2.41 | 1.41 1.41 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 0.22 | 0.07 | 0.07 | 0.04 | 0.01 | 0.03 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0.66 | 0.30 | 0.13 | 0.23 | ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 11.38 | 0.77 | 3.61 | 2.99 | 1.99 | 2.02 |
| 2.1 | Đất ở | 7.34 | 2.09 | 2.38 | 1.30 | 1.57 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ||||||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 7.34 | 2.09 | 2.38 | 1.30 | 1.57 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 3.77 | 0.77 | 1.52 | 0.54 | 0.49 | 0.45 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp | 0.45 | 0.23 | 0.20 | 0.02 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | ||||||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0.93 | 0.83 | 0.10 | |||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 2.39 | 0.77 | 0.46 | 0.34 | 0.39 | 0.43 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | ||||||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0.22 | 0.05 | 0.17 | |||
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 0.05 | 0.02 | 0.03 | |||
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| TT | Mục đích sử dụng | DT đưa vào sử dụng trong kỳ | Phân theo từng năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.08 | 1.08 | ||||
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1.08 | 1.08 | ||||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.08 | 1.08 | ||||
| Trong đó: Đất trồng lúa | 0 | 0 | |||||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | ||||||
| 2.1 | Đất ở | ||||||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ||||||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ||||||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | ||||||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | ||||||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | ||||||