vanban.org

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010 ) của thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu chủ yếu sau: — Quyết định 133/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2010
Hưng Yên Ban hành 29/12/2006 Hiệu lực 08/01/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 133/2006/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010 ) của thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Diện tích đến năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  Tổng diện tích tự nhiên 480.47 480.47 480.47 480.47 480.47 480.47
1. Đất nông nghiệp 334.45 305.93 304.82 300.13 297.14 296.55
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 305.42 235.15 192.29 187.90 185.04 184.68
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 303.01 232.81 190.02 185.67 182.82 184.68
1.1.1.1 Đất trồng lúa 302.33 227.53 180.01 175.66 173.25 171.84
1.1.12 Đất trồng cây hàng năm khác 0,68 5,28 10.01 10.01 9.57 10.65
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.41 2.34 2.27 2.23 2.22 2.19
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 29.03 70.78 112.53 112.23 112.10 111.87
2 Đất phi nông nghiệp 144.94 173.96 174.57 179.26 182.25 183.92
2.1 Đất ở 47.29 47.59 50.37 52.55 52.36 51.35
2.1.1 Đất ở tại nông thôn            
2.1.2 Đất ở tại đô thị 47.29 47.59 50.37 52.55 52.36 51.35
2.1 Đất chuyên dùng 76.96 103.99 102.32 104.90 170.40 110.10
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 5.44 5.44 5.21 5.01 5.01 4.99
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 0 1.59 1.59 1.59 1.59 1.59
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 4.62 30.21 29.38 29.38 29.28 29.28
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp            
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 4.62 30.21 29.38 29.38 29.28 29.28
2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ            
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 66.90 66.75 66.14 68.92 71.52 74.24
2.2.4.1 Đất giao thông 35.02 34.84 35.20 38.25 41.41 44.56
2.2.4.2 Đất thủy lợi 19.55 18.82 17.85 17.62 17.23 16.80
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông            
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 0.00 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 0.14 0.14 0.14 0.14 0.14 0.14
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 3.52 4.15 4.15 4.15 4.12 4.12
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 6.53 6.53 6.53 6.49 6.49 6.49
2.2.4.8 Đất chợ 2.14 2.14 2.14 2.14 2.00 2.00
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng            
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 0.00 0.10 0.10 0.10 0.10 0.10
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.99 2.99 2.99 2.99 2.97 2.95
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.98 6.17 6.17 6.12 6.85 6.85
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 12.72 12.72 12.72 12.70 12.67 12.67
3 Đất chưa sử dụng 1.08 1.08 1.08 1.08 1.08 0
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 1.08 1.08 1.08 1.08 1.08 0

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha

TT Chỉ tiêu DT chuyển MĐSD đất trong kỳ KH Phân theo từng năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển giao phi nông nghiệp 46.68 32.37 4.96 4.69 2.99 1.67
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 46.02 32.37 4.69 4.39 2.86 1.44
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm   Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 45.80    45.36 32.30    32.30 4.89    4.89 4.35    4.35 2.85    2.41   1.41    1.41  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 0.22 0.07 0.07 0.04 0.01 0.03
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 0.66     0.30 0.13 0.23
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp            
2.1 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 9.33 4.60 4.73      
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 75.80 37.90 37.90      
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 0.93 0.07 0.46 0.33 0.05 0.02
3.1 Đất chuyên dùng 0.86 0.07 0.46 0.26 0.05 0.02
3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp            
3.1.2 Đất quốc phòng, an ninh            
3.1.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp            
3.1.4 Đất có mục đích công cộng 0.86 0.07 0.46 0.26 0.05 0.02
3.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng            
3.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0.05     0.05    
3.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 0.02     0.02    
3.5 Đất phi nông nghiệp khác            

3. Diện tích đất phải thu hồi:

 Đơn vị tính: ha

TT Chỉ tiêu DT thu hồi trong kỳ KH Phân theo từng năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 46.68 32.37 4.96 4.69 2.99 1.67
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 46.02 32.37 4.96 4.39 2.86 1.44
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm   Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 45.80    45.36 32.30    32.30 4.89    4.89 4.35    4.35 2.85   2.41 1.41    1.41
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 0.22 0.07 0.07 0.04 0.01 0.03
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 0.66     0.30 0.13 0.23
2 Đất phi nông nghiệp 11.38 0.77 3.61 2.99 1.99 2.02
2.1 Đất ở 7.34   2.09 2.38 1.30 1.57
2.1.1 Đất ở tại nông thôn            
2.1.2 Đất ở tại đô thị 7.34   2.09 2.38 1.30 1.57
2.2 Đất chuyên dùng 3.77 0.77 1.52 0.54 0.49 0.45
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp 0.45   0.23 0.20   0.02
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh            
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 0.93   0.83   0.10  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 2.39 0.77 0.46 0.34 0.39 0.43
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng            
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0.22     0.05 0.17  
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 0.05     0.02 0.03  

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

  TT   Mục đích sử dụng DT đưa vào sử dụng trong kỳ Phân theo từng năm
 Năm 2006  Năm 2007  Năm 2008  Năm 2009  Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 1.08         1.08
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.08         1.08
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.08         1.08
  Trong đó: Đất trồng lúa 0         0
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm            
2 Đất phi nông nghiệp            
2.1 Đất ở            
2.1.1 Đất ở tại nông thôn            
2.1.2 Đất ở  tại đô thị            
2.2 Đất chuyên dùng            
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp            
2.2.4 Đất có mục đích công cộng