Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Tổng Tham mưu trưởng, Tư lệnh Quân khu Thủ đô, Tư lệnh Quân khu 7, Thủ trưởng các Bộ, ngành, các cơ quan tổ chức ở Trung ương thuộc địa bàn Quân khu Thủ đô, Quân khu 7 và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
DANH SÁCH BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
CÁC BỘ, NGÀNH, CƠ QUAN TỔ CHỨC Ở TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 133/2005/QĐ-BQP ngày 12/09/2005
của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
A. Địa bàn Quân khu Thủ đô:
1. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Giáo dục và Đào tạo
2. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Xây dựng
3. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Y tế
4. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Văn hóa -Thông tin
5. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Công nghiệp
6. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Khoa học và Công nghệ
7. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Giao thông vận tải
8. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Thủy sản
9. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
10. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
11. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Nội vụ
12. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Kế hoạch và Đầu tư
13. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Ngoại giao
14. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Thương mại
15. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Tài chính
16. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Bưu chính - Viễn thông
17. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Tư pháp
18. Ban Chỉ huy quân sự Bộ Tài chính
19. Ban Chỉ huy quân sự Văn phòng Quốc hội
20. Ban Chỉ huy quân sự Văn phòng Chính phủ
21. Ban Chỉ huy quân sự Ban Cơ yếu Chính phủ
22. Ban Chỉ huy quân sự Thanh tra Chính phủ
23. Ban Chỉ huy quân sự Tổng cục Thống kê
24. Ban Chỉ huy quân sự Tổng cục Du lịch
25. Ban Chỉ huy quân sự Uỷ ban Thể dục thể thao
26. Ban Chỉ huy quân sự Uỷ ban dân tộc
27. Ban Chỉ huy quân sự Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
28. Ban Chỉ huy quân sự Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
29. Ban Chỉ huy quân sự Viện Khoa học Xã hội Việt Nam
30. Ban Chỉ huy quân sự Đài Tiếng nói Việt Nam
31. Ban Chỉ huy quân sự Đài Truyền hình Việt Nam
32. Ban Chỉ huy quân sự Thông tấn xã Việt Nam
33. Ban Chỉ huy quân sự Ban Dân vận Trung ương
34. Ban Chỉ huy quân sự Ban Tổ chức Trung ương
35. Ban Chỉ huy quân sự Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh
36. Ban Chỉ huy quân sự Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
37. Ban Chỉ huy quân sự Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam
38. Ban Chỉ huy quân sự Hội Nông dân Việt Nam
39. Ban Chỉ huy quân sự Tổng công ty Giấy Việt Nam
40. Ban Chỉ huy quân sự Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
41. Ban Chỉ huy quân sự Tổng công ty Công nghiệp tàu thuỷ Việt Nam
42. Ban Chỉ huy quân sự Tổng công ty Than Việt Nam
43. Ban Chỉ huy quân sự Tổng công ty Điện lực Việt Nam
44. Ban Chỉ huy quân sự Tổng công ty Cà phê Việt Nam
45. Ban Chỉ huy quân sự Tổng công ty Dầu khí Việt Nam
46. Ban Chỉ huy quân sự Tổng công ty Hoá chất Việt Nam
47. Ban Chỉ huy quân sự Tổng công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam
48. Ban Chỉ huy quân sự Tổng công ty Xi măng Việt Nam
B. Địa bàn Quân khu 7:
1. Ban Chỉ huy quân sự Tổng công ty Cao su Việt Nam
2. Ban Chỉ huy quân sự Tổng công ty Lương thực miền Nam
BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Phạm Văn Trà