vanban.org

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng: Nhiên liệu dùng cho máy bay - mã số 27100040 và mặt hàng: Dầu hoả thông dụng - mã số 27100050 thuộc nhóm 2710 ghi tại Danh mục sửa đổi bổ sung Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Quyết định số 1233 TC/TCT/QĐ ngày 9-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau: — Quyết định 1324/TC-TCT-QĐ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/10/1999 Sửa đổi, bổ sung: 397/TC-QĐ-TCT · 19/04/1996
Bộ Tài chính Ban hành 21/12/1995 Hiệu lực 01/01/1996 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 30 năm
Quyết định số 1324-TC/TCT/QÐ về việc sửa đổi thuế suất của mặt hàng nhiên liệu dùng cho máy bay và mặt hàng dầu hỏa thông dụng trong Biểu thuế nhập khẩu 1995 · 1324/TC-TCT-QĐ
01/01/1996Bản gốcBan hành mới Đang xem 01/01/1996397/TC-QĐ-TCTChưa hợp nhất
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1324/TC-TCT-QĐ › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng: Nhiên liệu dùng cho máy bay - mã số 27100040 và mặt hàng: Dầu hoả thông dụng - mã số 27100050 thuộc nhóm 2710 ghi tại Danh mục sửa đổi bổ sung Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Quyết định số 1233 TC/TCT/QĐ ngày 9-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:

Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất %
2710 - Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.  
27100010 -- Xăng các loại 55
27100020 -- Diezel các loại 25
27100030 -- Madút 0
27100040 -- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) 10
27100050 -- Dầu hoả thông dụng 10
27100060 -- Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 55
27100070 -- Condensate và các chế phẩm tương tự 40
27100090 -- Loại khác 7