vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; Quyết định điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; Quyết định việc trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; Quyết định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh. — Quyết định 130/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Tây Ninh Ban hành 07/09/2026 Hiệu lực 18/09/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 130/2026/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; Quyết định điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; Quyết định việc trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; Quyết định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh.

1. Bổ sung cụm từ “Quyết định số lượng, mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước trên môi trường số; Số lượng, mức giá máy móc, thiết bị đầu cuối cơ bản phục vụ công việc thường xuyên trên môi trường số” vào sau cụm từ “thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh” quy định tại tên gọi, Điều 1, Điều 3 của Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND.

2. Bổ sung điểm đ, điểm e, điểm g vào khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND, như sau:

“đ) Số lượng máy móc, thiết bị quy định tại Mục D Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ trang bị cho các chức danh hoặc tại phòng làm việc của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo chức năng, nhiệm vụ, khối lượng, tính chất, mức độ bí mật của công việc theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

e) Mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước trên môi trường số (từ số thứ tự 1 đến số thứ tự 6 Mục D Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ) có yêu cầu về tính năng, dung lượng, cấu hình mà có mức giá cao hơn mức giá máy móc, thiết bị quy định tại Mục A, Mục B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ; Mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước trên môi trường số (số thứ tự 7, số thứ tự 8 Mục D Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ).

g) Số lượng, mức giá máy móc, thiết bị đầu cuối cơ bản phục vụ công việc thường xuyên trên môi trường số tại Mục C Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ”.