Điều 1. Mức thu tiền nuôi rừng (không phân biệt sản phẩm lấy ở rừng tự nhiên hay rừng trồng) quy định như sau:
|
Tên sản phẩm |
Đơn vị tính |
Mức thu tiền nuôi rừng |
Ghi chú |
|
|
|
Từ Thuận Hải, Lâm Đồng trở ra phía Bắc |
Từ Đồng Nai, Sông Bé, Vũng Tài - Côn Đảo trở vào phía Nam |
|
|
1. Gỗ tròn: |
m3 |
Bình quân 180đ |
|
- Nhóm 1 |
- |
1190 |
1210 |
|
|
- Nhóm 2 |
- |
870 |
890 |
|
|
- Nhóm 3 |
- |
570 |
590 |
|
|
- Nhóm 4 |
- |
320 |
340 |
|
|
- Nhóm 5 |
- |
160 |
180 |
|
|
- Nhóm 6 |
- |
80 |
100 |
|
|
- Nhóm 7 |
- |
40 |
60 |
|
|
- Nhóm 8 |
- |
20 |
30 |
|
|
2. Gỗ cột buồm: |
Cây |
|
|
|
|
a. Từ nhóm 3 trở lên |
|
|
|
|
|
- Dài từ 10m trở lên |
Cây |
200 |
200 |
|
|
- Dài dưới 10 m |
Cây |
100 |
100 |
|
|
b. Từ nhóm 4 trở xuống |
|
|
|
|
|
- Dài từ 10 m trở lên |
Cây |
60 |
60 |
|
|
- Dài dưới 10 m |
Cây |
20 |
20 |
|
|
3. Gỗ trụ mỏ: |
m3 |
100 |
|
|
|
4. Gỗ tràm, đước: |
m3 |
|
100 |
|
|
5. Gỗ cành ngọn (không phân biệt chủng loại) |
m3 |
15 |
15 |
Có đường kính đo đầu to từ 25 cm trở xuống và dài từ 1m trở lên. |
|
6. Củi: |
|
|
|
|
|
- Củi thước (củi khúc) |
Ste |
5 |
5 |
Có đường kính đo đầu nhỏ từ 10 cm trở xuống, đường kính trên 10 cm tính là gỗ tròn. |
|
- Củi chèn (gỗ loại ra) |
m3 |
7 |
7 |
|
|
7. Than: |
tạ |
|
|
|
|
- Than hầm |
100 kg |
30 |
30 |
|
|
- Than hoa |
100 kg |
15 |
15 |
|
|
8. Tre, nứa, lồ ô: |
cây |
10% |
15% |
Giá bán buôn công nghiệp. |
|
9. Chim, thú rừng: |
|
|
|
|
|
- Loại chỉ lấy thịt |
con |
15% |
15% |
Giá thị trường |
|
- Loại lấy thịt, xương, da và các vị làm thuốc |
con |
40% |
40% |
Giá thị trường |
|
10. Các loại lâm sản, đặc sản khác được phép lấy ở rừng |
|
|
|
|
|
- Bán cho Nhà nước |
|
15% |
15% |
Giá chỉ đạo thu mua (do cơ quan được phép thu mua nộp) |
|
- Bán tại thị trường |
|
30% |
30% |
Giá thị trường (do người bán nộp) |