Điều 3. Quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú
1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân cho học sinh
Học sinh dân tộc nội trú ở mỗi cấp học được cấp một lần với mức kinh phí là 1.080.000 đồng/học sinh gồm các hiện vật sau:
| STT | Tên hiện vật | Đơn vị tính |
| 1 | Chăn cá nhân | Cái |
| 2 | Màn cá nhân | Cái |
| 3 | Chiếu/đệm cá nhân | Cái |
| 4 | Gối cá nhân | Cái |
| 5 | Áo đi mưa hoặc dù | Cái |
| 6 | Áo khoác cá nhân | Cái |
| 7 | Giày hoặc dép quai hậu cá nhân | Đôi |
| 8 | Khăn mặt cá nhân | Cái |
| 9 | Khăn tắm cá nhân | Cái |
2. Danh mục học phẩm cho học sinh
Mỗi năm học, học sinh dân tộc nội trú ở mỗi cấp học được cấp 02 bộ quần áo đồng phục và học phẩm với mức kinh phí là 1.080.000 đồng/học sinh, gồm các học phẩm sau:
| STT | Tên danh mục | Đơn vị tính |
| I | Đồng phục | |
| 1 | Đối với học sinh nam: 02 áo sơ mi trắng, 02 quần tây | Bộ |
| 2 | Đối với học sinh nữ: 02 áo sơ mi trắng, 02 quần tây/xà rông | Bộ |
| II | Học phẩm | |
| 1 | Cặp/ba lô học sinh | Cái |
| 2 | Vở (tập) 160 trang | Cuốn |
| 3 | Bút bi xanh | Cái |
| 4 | Bút chì đen | Cái |
| 5 | Bút chì màu | Hộp |
| 6 | Gôm/Tẩy | Cái |
| 7 | Thước kẻ/thước đo độ | Cái |
| 8 | Compa | Cái |
| 9 | Kéo | Cái |
| 10 | Máy tính cầm tay | Cái |