Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 7 năm 2025 và thay thế các Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 24/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc; Quyết định số 68/2021/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc sửa đổi Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND; Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND; Khoản 6, Điều 2 Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 12/05/2022 về quy định vị trí chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và xã hội tỉnh Vĩnh Phúc và nhiệm vụ tham mưu về công tác hỗ trợ đào tạo cho Lào và các địa phương nước ngoài khác từ Sở Ngoại vụ, Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc giao thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc sau khi sắp xếp tổ chức bộ máy; Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hoà Bình.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH SÁCH
Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở GD&ĐT tỉnh Phú Thọ
(Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025
của UBND tính Phú Thọ)
| Stt | Tên đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|
|
| Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc | |
|
| Trường THPT Nguyễn Thái Học | |
|
| Trường THPT Trần Phú | |
|
| Trường THPT Vĩnh Yên | |
|
| Trường THPT Kim Ngọc | |
|
| Trường THPT Bến Tre | |
|
| Trường THPT Hai Bà Trưng | |
|
| Trường THPT Xuân Hòa | |
|
| Trường THPT Bình Xuyên | |
|
| Trường THPT Võ Thị Sáu | |
|
| Trường THPT Quang Hà | |
|
| Trường THPT Nguyễn Duy Thì | |
|
| Trường THPT Tam Đảo | |
|
| Trường THPT Tam Đảo II | |
|
| Trường THPT Tam Dương | |
|
| Trường THPT Tam Dương II | |
|
| Trường THPT Trần Hưng Đạo | |
|
| Trường THPT Liễn Sơn | |
|
| Trường THPT Ngô Gia Tự | |
|
| Trường THPT Trần Nguyên Hãn | |
|
| Trường THPT Văn Quán | |
|
| Trường THPT Đội Cấn | |
|
| Trường THPT Lê Xoay | |
|
| Trường THPT Nguyễn Viết Xuân | |
|
| Trường THPT Nguyễn Thị Giang | |
|
| Trường THPT Nguyễn Văn Chất | |
|
| Trường THPT Đồng Đậu | |
|
| Trường THPT Phạm Công Bình | |
|
| Trường THPT Yên Lạc | |
|
| Trường THPT Yên Lạc 2 | |
|
| Trường THPT Bình Sơn | |
|
| Trường THPT Sáng Sơn | |
|
| Trường THPT Sông Lô | |
|
| Trường THPT Đoan Hùng | |
|
| Trường THPT chuyên Hùng Vương | |
|
| Trường THPT Cẩm Khê | |
|
| Trường THPT Chân Mộng | |
|
| Trường THPT Công nghiệp Việt Trì | |
|
| Trường THPT Hương Cần | |
|
| Trường THPT Hạ Hòa | |
|
| Trường THPT Hùng Vương | |
|
| Trường THPT Hưng Hóa | |
|
| Trường THPT Hiền Đa | |
|
| Trường THPT Kỹ thuật Việt Trì | |
|
| Trường THPT Sơn Lương | |
|
| Trường THPT Long Châu Sa | |
|
| Trường THPT Minh Đài | |
|
| Trường THPT Minh Hòa | |
|
| Trường THPT Mỹ Văn | |
|
| Trường THPT Phương Xá | |
|
| Trường THPT Phù Ninh | |
|
| Trường THPT Phong Châu | |
|
| Trường THPT Quế Lâm | |
|
| Trường THPT Tam Nông | |
|
| Trường THPT Tân Sơn | |
|
| Trường THPT Thanh Ba | |
|
| Trường THPT Thanh Sơn | |
|
| Trường THPT Thanh Thủy | |
|
| Trường THPT Tử Đà | |
|
| Trường THPT Trung Giáp | |
|
| Trường THPT Trung Nghĩa | |
|
| Trường THPT Văn Miếu | |
|
| Trường THPT Việt Trì | |
|
| Trường THPT Vĩnh Chân | |
|
| Trường THPT Xuân Áng | |
|
| Trường THPT Yên Lập | |
|
| Trường THPT Yển Khê | |
|
| Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ | |
|
| Trường THPT Lạc Long Quân | |
|
| Trường THPT Công Nghiệp | |
|
| Trường THPT Ngô Quyền | |
|
| Trường THPT Kỳ Sơn | |
|
| Trường THPT Phú Cường | |
|
| Trường THPT Cao Phong | |
|
| Trường THPT Thạch Yên | |
|
| Trường THPT Lương Sơn | |
|
| Trường THPT Nam Lương Sơn | |
|
| Trường THPT Cù Chính Lan | |
|
| Trường THPT Kim Bôi | |
|
| Trường THPT Sào Báy | |
|
| Trường THPT 19-5 Kim Bôi | |
|
| Trường THPT Bắc Sơn | |
|
| Trường THPT Thanh Hà | |
|
| Trường THPT Lạc Thủy | |
|
| Trường THPT Lạc Thuỷ B | |
|
| Trường THPT Lạc Thủy C | |
|
| Trường THPT Yên Thủy A | |
|
| Trường THPT Yên Thủy B | |
|
| Trường THPT Yên Thủy C | |
|
| Trường THPT Lạc Sơn | |
|
| Trường THPT Quyết Thắng | |
|
| Trường THPT Cộng Hoà | |
|
| Trường THPT Đại Đồng | |
|
| Trường THPT Tân Lạc | |
|
| Trường THPT Mường Bi | |
|
| Trường THPT Lũng Vân | |
|
| Trường THPT Đoàn Kết | |
|
| Trường THPT Đà Bắc | |
|
| Trường THPT Yên Hoà | |
|
| Trường THPT Mường Chiềng | |
|
| Trường THPT Mai Châu | |
|
| Trường THPT Mai Châu B | |
|
| Trường PTDTNT tỉnh Phú Thọ | |
|
| Trường PTDTNT THPT Hòa Bình | |
|
| Trường PTDTNT THCS & THPT Vĩnh Phúc | |
|
| Trường PTDTNT THCS & THPT Yên Lập | |
|
| Trường PTDTNT THCS & THPT Cao Phong | |
|
| Trường PTDTNT THCS & THPT Kim Bôi | |
|
| Trường PTDTNT THCS & THPT Lạc Sơn | |
|
| Trường PTDTNT THCS & THPT Yên Thuỷ | |
|
| Trường PTDTNT THCS & THPT Lạc Thuỷ | |
|
| Trường PTDTNT THCS & THPT Tân Lạc | |
|
| Trường PTDTNT THCS & THPT Mai Châu | |
|
| Trường PTDTNT THCS & THPT Đà Bắc | |
|
| Trường PTDTNT THCS & THPT Ngọc Sơn | |
|
| Trường PTDTNT THCS & THPT Lương Sơn | |
|
| Trường PTDTNT THCS & THPT B Mai Châu | |
|
| Trường PTDTNT THCS & THPT B Đà Bắc | |
|
| Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vĩnh Phúc | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Bình Xuyên | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Lập Thạch | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Tam Dương | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Tam Đảo | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Vĩnh Tường | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Yên Lạc | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Phúc Yên | |
|
| Trung tâm GDTX tỉnh Phú Thọ | |
|
| Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Lâm Thao | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Phù Ninh | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Phú Thọ | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Hạ Hòa | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Đoan Hùng | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Cẩm Khê | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Yên Lập | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Tam Nông | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Thanh Sơn | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Thanh Thủy | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Tân Sơn | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Thanh Ba | |
|
| Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hòa Bình | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Hòa Bình | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Đà Bắc | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Lương Sơn | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Cao Phong | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Tân Lạc | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Mai Châu | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Lạc Sơn | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Yên Thuỷ | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Kim Bôi | |
|
| Trung tâm GDNN-GDTX Lạc Thuỷ | |
|
| Trường Trung cấp nghề DTNT Phú Thọ | |
|
| Trường Trung cấp Kỹ thuật nghiệp vụ Sông Hồng | |
|
| Trường Cao đẳng Sư phạm Hòa Bình | |
|
| Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Hòa Bình | |
|
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Hòa Bình | |
|
| Trường Cao đẳng nghề Sông Đà | |
|
| Trường Giáo dục chuyên biệt Phú Thọ |
Ấn định danh sách này có 158 đơn vị./.