vanban.org

Điều 3. Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp); danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Nông — Quyết định 13/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/01/2026 Thay thế: 50/2025/QĐ-UBND · 26/12/2025
Đắk Nông Ban hành 01/07/2024 Hiệu lực 11/07/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 2 năm
Quyết định số '50/2025/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng · 50/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Nông · 13/2024/QĐ-UBND
11/07/2024Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp); danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Nông

1. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục tài sản cố định đặc thù được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.