vanban.org

Điều 2. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường, cụ thể như sau: — Quyết định 13/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/03/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Gia Lai Ban hành 03/03/2023 Hiệu lực 13/03/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường, cụ thể như sau:

Số TT Chủng loại khoáng sản thành phẩm Số lượng khoảng sản thành phẩm Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai
(m3) (tấn)
1 Đá ốp lát (granit, gabro) loại dày 2cm 30 m2 1,1 m3  
2 Đá block (granit, gabro) 1,0 m3 1,1 m3  
3 Đá bazan (dạng trụ, khối, cục) 1,0 m3 1,1 m3  
4 Cát, sỏi, cuội, sạn 1,0 m3 1,0 m3  
5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường      
5.1 Đá sau nổ mìn (đá nguyên khai) 1,0 m3 1,0 m3 1,6 tấn
5.2 Đá hộc 1,0 m3 1,1 m3  
5.3 Đá chẻ 140 viên 1,0 m3  
5.4 Đá 1 x 2 1,0 m3 1,4 m3  
5.5 Đá 2 x 4 1,0 m3 1,35 m3  
5.6 Đá 4 x 6 1,0 m3 1,25 m3  
5.7 Các loại đá khác (đá 0,5; đá dăm các loại; đá cấp phối, đá bột). 1,0 m3 1,4 m3  
6 Đá vôi sản xuất xi măng 1,0 m3 1,1 m3 1,6 tấn
7 Than bùn khô (loại thô) 1,0 m3 1,0 m3 0,7 tấn
8 Khoáng sản không kim loại khác 1,0 m3 1,0 m3 1,4 tấn
9 Đất sét sản xuất gạch, ngói      
9.1 Gạch 06 lỗ 400 viên 1,0 m3  
9.2 Gạch 02 lỗ 800 viên 1,0 m3  
9.3 Gạch bát tràng 400 viên 1,0 m3  
9.4 Ngói 450 viên 1,0 m3  
10 Quặng sắt tại mỏ quặng sắt xã Lơ Ku, huyện KBang 1,0 tấn quặng tinh có hàm lượng ≥ 60%   1,65 tấn
11 Quặng fenspat (sau nổ mìn) 1,0 m3 1,0 m3 1,6 tấn
12 Quặng chì - kẽm tại mỏ Quặng chì - kẽm xã Chư Mố, huyện Ia Pa (Hàm lượng trung bình của quặng nguyên khai 6,198%) 1,0 tấn quặng tinh có hàm lượng <50%.   20 tấn