vanban.org

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt của các đơn vị cung cấp cụ thể như sau — Quyết định 13/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/06/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 15/05/2023 Hiệu lực 01/06/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 13/2023/QĐ-UBND
01/06/2023Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá nước sạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 17/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt của các đơn vị cung cấp cụ thể như sau

1. Giá nước sạch sinh hoạt do Công ty cổ phần Cấp nước Cà Mau cung cấp:

1.1. Giá nước sạch sinh hoạt bình quân 8.200 đồng/m3.

1.2. Giá nước sạch sinh hoạt theo từng bậc thang đối với nhóm khách hàng như sau:

Số TT Đối tượng, mục đích sử dụng  Lượng nước sạch sử dụng/tháng hạn mức Từ tháng 6/2023 Năm 2024 Năm 2025
trở về sau
1 Nước sinh hoạt các hộ dân cư tại thành phố Cà Mau (hộ/tháng) Từ 1m3 đến 10m3 đầu 6.000 6.000 6.600
Trên 10m3 - 20m3 tiếp theo 7.450 7.450 8.200
Trên 20m3 - 30m3 tiếp theo 8.250 8.250 9.800
Trên 30m3 9.100 9.100 11.500
2 Nước sinh hoạt các hộ dân cư tại các huyện (hộ/tháng) Từ 1m3 - 10m3 đầu 5.900 5.900 6.500
Trên 10m3 - 20m3 tiếp theo 7.150 7.150 7.900
Trên 20m3 - 30m3 tiếp theo 7.900 7.900 9.400
Trên 30m3 8.850 8.850 11.300
3 Nước sinh hoạt các hộ nghèo (hộ/tháng) Từ 1m3 - 10m3 đầu 4.900 4.900 5.400
Trên 10m3 tiếp theo 7.150 7.150 7.900
4 Nước sinh hoạt cơ quan hành chính, sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng Theo thực tế sử dụng 8.900 8.900 9.800
5 Hoạt động sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 11.150 11.150 12.300
6 Kinh doanh dịch vụ Theo thực tế sử dụng 12.400 12.400 14.800

(Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)

2. Giá nước sạch sinh hoạt do Trung tâm nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn cung cấp:

2.1. Giá nước sạch sinh hoạt bình quân 7.800 đồng/m3.

2.2. Giá nước sạch sinh hoạt theo từng bậc thang đối với nhóm khách hàng như sau:

Số TT Đối tượng, mục đích sử dụng Lượng nước sạch sử dụng/tháng hạn mức Từ tháng 6/2023 Năm 2024 Năm 2025
trở về sau
1 Nước sinh hoạt các hộ dân cư (hộ/tháng) Từ 1m3 đến 10m3 đầu 5.750 5.750 6.200
Trên 10m3 - 20m3 tiếp theo 7.100 7.100 7.800
Trên 20m3 - 30m3 tiếp theo 7.900 7.900 9.400
Trên 30m3 8.650 8.650 10.900
2 Nước sinh hoạt các hộ nghèo (hộ/tháng) Từ 1m3 đến 10m3 đầu 4.750 4.750 5.100
Trên 10m3 tiếp theo 6.950 6.950 7.500
3 Nước sinh hoạt cơ quan hành chính, sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng Theo thực tế sử dụng 8.700 8.700 9.400
4 Hoạt động sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 10.850 10.850 11.700
5 Kinh doanh dịch vụ Theo thực tế sử dụng 12.000 12.000 14.000

(Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)