vanban.org

Điều 2. Khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng — Quyết định 13/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/12/2024 Thay thế: 41/2024/QĐ-UBND · 29/11/2024
Trà Vinh Ban hành 27/07/2021 Hiệu lực 09/08/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân đầu tư xây dựng và chủ đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 41/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Quy định Khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 13/2021/QĐ-UBND
09/12/202441/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/08/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng

1. Khung giá bán nhà ở xã hội

STT Nhà có số tầng (không có tầng hầm) Giá bán tối đa Đơn vị tính
1 Số tầng ≤ 5 7.995.000 đồng/m²
2 5 < số tầng ≤ 7 10.335.000 đồng/m²
3 7 < số tầng ≤ 10 10.643.000 đồng/m²

2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội

STT Nhà có số tầng (không có tầng hầm) Giá cho thuê              tối đa Đơn vị tính
1 Số tầng ≤ 5 63.000 đồng/m²/tháng
2 5 < số tầng ≤ 7 81.000 đồng/m²/tháng
3 7 < số tầng ≤ 10 83.000 đồng/m²/tháng

3. Khung giá cho thuê mua nhà ở xã hội

STT Nhà có số tầng (không có tầng hầm) Giá cho thuê mua tối đa Đơn vị tính
1 Số tầng ≤ 5 133.000 đồng/m²/tháng
2 5 < số tầng ≤ 7 172.000 đồng/m²/tháng
3 7 < số tầng ≤ 10 177.000 đồng/m²/tháng

4. Giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 2 Quyết định này đã bao gồm thuế VAT 5%, chi phí bảo trì 2% (đối với giá cho thuê); được xác định trên cơ sở chi phí đầu tư xây dựng tại Quyết định số 65/QĐ-BXD ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2020 (được đính chính tại Công văn số 1717/BXD-KTXD ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng); chưa bao gồm tiền sử dụng đất, tiền đền bù giải phóng mặt bằng, chi phí quản lý vận hành nhà chung cư.