ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 13/2021/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 30 tháng 3 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2021
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1391/TTr-STC ngày 15 tháng 3 năm 2021 về việc dự thảo Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2021, cụ thể như sau:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục I kèm theo).
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng từ tự nhiên (Phụ lục II kèm theo).
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục III kèm theo).
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục IV kèm theo).
Đối với các loại tài nguyên khi có phát sinh nhưng không nằm trong bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này thì áp dụng theo mức giá tính thuế tối đa của loại tài nguyên được ban hành tại Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2021 và thay thế Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Cục Thuế, các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3; - Cục Quản lý Giá-Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Sở Tư Pháp; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu VT, KTNS (100b). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại
Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại
Khoảng sản (đồng) 13/2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| II | Khoáng sản không kim loại | |||||||
| III | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | ||||||
| II101 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 60.000 | |||||
| II102 | Đất sỏi phun phục vụ thi công đường giao thông, dân dụng, công nghiệp | m3 | 65.000 | |||||
| II2 | Đá, sỏi | |||||||
| II202 | Đá xây dựng | |||||||
| II20201 | Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) | |||||||
| II2020101 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2 | m3 | 850.000 | |||||
| II2020102 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2 | m3 | 1.700.000 | |||||
| II2020103 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2 | m3 | 5.100.000 | |||||
| II2020104 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2 | m3 | 7.000.000 | |||||
| II2020105 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên | m3 | 9.000.000 | |||||
| II20203 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | |||||||
| II2020301 | Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m3 | 90.000 | |||||
| II2020302 | Đá hộc | m3 | 120.000 | |||||
| II2020303 | Đá cấp phối | m3 | 170.000 | |||||
| II2020304 | Đá dâm các loại | m3 | 180.000 | |||||
| II2020306 | Đá chè | m3 | 340.000 | |||||
| II2020307 | Đá bụi, mạt đá | m3 | 85.000 | |||||
| II20204 | Đá bazan dạng cục, cột (trụ) | m3 | 1.500.000 | |||||
| II3 | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | |||||||
| II302 | Đá sản xuất xi măng | |||||||
| II30203 | Đá làm phụ gia sản xuất xi măng | |||||||
| II3020301 | Đá puzolain (khoáng sản khai thác) | m3 | 100.000 | |||||
| II3020304 | Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) | tấn | 105.000 | |||||
| II5 | Cát | |||||||
| II501 | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m3 | 80.000 | |||||
| II502 | Cát xây dựng | |||||||
| II50202 | Cát vàng dùng trong xây dựng | m3 | ||||||
| II5020201 | Cát sông | m3 | 350.000 | |||||
| II5020202 | Cát khai thác tuyến rửa trên bờ | m3 | 272.000 | |||||
| II7 | Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) | m3 | 150.000 | |||||
| II8 | Đá Granite | |||||||
| II806 | Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) | m3 | 1.000.000 | |||||
| II11 | Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gồm sứ) | |||||||
| II1101 | Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) | tấn | 210.000 | |||||
| II12 | II1202 | II120201 | Thạch anh kỹ thuật | tấn | 300.000 | |||
| II19 | Than bùn | tấn | 280.000 | |||||
| II24 | II2412 | Đá phong hóa | m3 | 60.000 | ||||
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng từ tự nhiên
Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng từ tự nhiên
(Đơn vị tính số 13 /2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | ||
| III | Sản phẩm của rừng tự nhiên | ||||||
| III1 | Gỗ nhóm I | ||||||
| III101 | Cẩm lai, lát | ||||||
| III10101 | D < 25cm | m³ | 10.500.000 | ||||
| III10102 | 25cm ≤ D < 50cm | m³ | 21.300.000 | ||||
| III10103 | D ≥ 50 cm | m³ | 31.200.000 | ||||
| III102 | Cẩm liên (cà gần) | m³ | 5.110.000 | ||||
| III103 | Dáng hương (giáng hương) | m³ | 20.000.000 | ||||
| III104 | Du sam | m³ | 18.000.000 | ||||
| III105 | Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bi) | ||||||
| III10501 | D < 25cm | m³ | 5.200.000 | ||||
| III10502 | 25cm ≤ D < 50cm | m³ | 19.600.000 | ||||
| III10503 | D ≥ 50 cm | m³ | 28.200.000 | ||||
| III106 | Gụ | ||||||
| III10601 | D < 25cm | m³ | 4.800.000 | ||||
| III10602 | 25cm ≤ D < 50cm | m³ | 10.200.000 | ||||
| III10603 | D ≥ 50 cm | m³ | 13.300.000 | ||||
| III107 | Gụ mật (Gỗ mật) | ||||||
| III10701 | D < 25cm | m³ | 3.300.000 | ||||
| III10702 | 25cm ≤ D < 50cm | m³ | 6.500.000 | ||||
| III10703 | D ≥ 50 cm | m³ | 11.500.000 | ||||
| III108 | Hoàng đàn | m³ | 35.000.000 | ||||
| III109 | Huế mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) | m³ | 2.800.000.000 | ||||
| III110 | Huỳnh đường | m³ | 7.000.000 | ||||
| III111 | Hương | ||||||
| III11101 | D < 25cm | m³ | 5.600.000 | ||||
| III11102 | 25cm ≤ D < 50cm | m³ | 13.900.000 | ||||
| III11103 | D ≥ 50 cm | m³ | 21.400.000 | ||||
| III112 | Hương tía | m³ | 14.000.000 | ||||
| III113 | Lát | m³ | 9.500.000 | ||||
| III114 | Mun | m³ | 15.000.000 | ||||
| III115 | Muồng đen | m³ | 4.620.000 | ||||
| III116 | Pơ mu | ||||||
| III11601 | D < 25cm | m³ | 6.552.000 | ||||
| III11602 | 25cm ≤ D < 50cm | m³ | 12.600.000 | ||||
| III11603 | D ≥ 50 cm | m³ | 18.000.000 | ||||
| III117 | Sơn huyết | m³ | 7.000.000 | ||||
| III118 | Trai | m³ | 7.700.000 | ||||
| III119 | Trắc | ||||||
| III11901 | D < 25cm | m³ | 7.300.000 | ||||
| III11902 | 25cm ≤ D < 35cm | m³ | 12.400.000 | ||||
| III11903 | 35cm ≤ D < 50cm | m³ | 21.600.000 | ||||
| III11904 | 50cm ≤ D < 65cm | m³ | 51.730.000 | ||||
| III11905 | D ≥ 65cm | m³ | 128.600.000 | ||||
| III120 | Các loại khác | ||||||
| III12001 | D < 25cm | m³ | 4.200.000 | ||||
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III12002 | 25cm ≤ D < 35cm | m³ | 7.600.000 | |||||
| III12003 | 35cm ≤ D < 50cm | m³ | 10.600.000 | |||||
| III12004 | D ≥ 50 cm | m³ | 16.300.000 | |||||
| III2 | Gỗ nhóm II | |||||||
| III201 | Cẩm xe | m³ | 6.400.000 | |||||
| III202 | Đinh (đinh hương) | |||||||
| III20201 | D < 25cm | m³ | 7.600.000 | |||||
| III20202 | 25cm ≤ D < 50cm | m³ | 11.400.000 | |||||
| III20203 | D ≥ 50 cm | m³ | 13.000.000 | |||||
| III203 | Lim xanh | |||||||
| III20301 | D < 25cm | m³ | 6.700.000 | |||||
| III20302 | 25cm ≤ D < 50cm | m³ | 10.800.000 | |||||
| III20303 | D ≥ 50 cm | m³ | 14.000.000 | |||||
| III204 | Nghiền | |||||||
| III20401 | D < 25cm | m³ | 3.800.000 | |||||
| III20402 | 25cm ≤ D < 50cm | m³ | 7.500.000 | |||||
| III20403 | D ≥ 50 cm | m³ | 10.200.000 | |||||
| III205 | Kiên kiên | |||||||
| III20501 | D < 25cm | m³ | 4.200.000 | |||||
| III20502 | 25cm ≤ D < 50cm | m³ | 7.300.000 | |||||
| III20503 | D ≥ 50 cm | m³ | 13.300.000 | |||||
| III206 | Da đá | m³ | 4.550.000 | |||||
| III207 | Sao xanh | m³ | 5.500.000 | |||||
| III208 | Sến | m³ | 7.600.000 | |||||
| III209 | Sến mật | m³ | 5.500.000 | |||||
| III210 | Sến mủ | m³ | 3.700.000 | |||||
| III211 | Tàu mật | m³ | 7.800.000 | |||||
| III212 | Trai ly | m³ | 11.500.000 | |||||
| III213 | Xoay | |||||||
| III21301 | D < 25cm | m³ | 3.100.000 | |||||
| III21302 | 25cm ≤ D < 50cm | m³ | 4.500.000 | |||||
| III21303 | D ≥ 50 cm | m³ | 6.500.000 | |||||
| III214 | Các loại khác | |||||||
| III21401 | D < 25cm | m³ | 3.400.000 | |||||
| III21402 | 25cm ≤ D < 50cm | m³ | 6.300.000 | |||||
| III21403 | D ≥ 50 cm | m³ | 10.500.000 | |||||
| III3 | Gỗ nhóm III | |||||||
| III301 | Bằng lăng | m³ | 3.800.000 | |||||
| III302 | Cà chắc (cà chỉ) | |||||||
| III30201 | D < 25cm | m³ | 2.700.000 | |||||
| III30202 | 25cm ≤ D < 50cm | m³ | 3.800.000 | |||||
| III30203 | D ≥ 50 cm | m³ | 4.200.000 | |||||
| III303 | Cà ổi | m³ | 5.000.000 | |||||
| III304 | Chò chì | |||||||
| III30401 | D < 25cm | m³ | 2.900.000 | |||||
| III30402 | 25cm ≤ D < 50cm | m³ | 4.100.000 | |||||
| III30403 | D ≥ 50 cm | m³ | 9.000.000 | |||||
| III305 | Chó chai | m³ | 5.000.000 | |||||
| III306 | Chua khét, trường chua | m³ | 5.400.000 | |||||
| III307 | Đạ hương | m³ | 6.000.000 | |||||
| III308 | Giổi | |||||||
| III30801 | D < 25cm | m³ | 6.300.000 | |||||
| III30802 | 25cm ≤ D < 50cm | m³ | 9.100.000 | |||||
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III30803 | D ≥ 50 cm | m³ | 13.000.000 | |||||
| III309 | Dầu gió | m³ | 4.000.000 | |||||
| III310 | Huỳnh | m³ | 5.000.000 | |||||
| III311 | Re mít | m³ | 4.300.000 | |||||
| III312 | Re hương | m³ | 4.500.000 | |||||
| III313 | Săng lẻ | m³ | 6.000.000 | |||||
| III314 | Sao đen | m³ | 4.300.000 | |||||
| III315 | Sao cát | m³ | 3.500.000 | |||||
| III316 | Trường mật | m³ | 5.000.000 | |||||
| III317 | Trường chua | m³ | 5.000.000 | |||||
| III318 | Vên vên | m³ | 4.000.000 | |||||
| III319 | Các loại khác | |||||||
| III31901 | D < 25cm | m³ | 1.700.000 | |||||
| III31902 | 25cm ≤ D < 35cm | m³ | 3.300.000 | |||||
| III31903 | 35cm ≤ D < 50cm | m³ | 5.600.000 | |||||
| III31904 | D ≥ 50 cm | m³ | 7.700.000 | |||||
| III4 | Gỗ nhóm IV | |||||||
| III401 | Bô bô | |||||||
| III40101 | Chiều dài <2m | m³ | 1.600.000 | |||||
| III40102 | Chiều dài ≥2m | m³ | 2.800.000 | |||||
| III402 | Chặc khế | m³ | 3.500.000 | |||||
| III403 | Cóc đá | m³ | 2.100.000 | |||||
| III404 | Dầu các loại | m³ | 3.000.000 | |||||
| III405 | Re (De) | m³ | 6.000.000 | |||||
| III406 | Gội tía | m³ | 6.000.000 | |||||
| III407 | Mỡ | m³ | 1.100.000 | |||||
| III408 | Sến bo bo | m³ | 3.000.000 | |||||
| III409 | Lim sừng | m³ | 3.000.000 | |||||
| III410 | Thông | m³ | 2.500.000 | |||||
| III411 | Thông lông gà | m³ | 4.500.000 | |||||
| III412 | Thông ba lá | m³ | 2.900.000 | |||||
| III413 | Thông nàng | |||||||
| III41301 | D < 35cm | m³ | 1.800.000 | |||||
| III41302 | D ≥ 35 cm | m³ | 3.500.000 | |||||
| III414 | Vàng tâm | m³ | 6.000.000 | |||||
| III415 | Các loại khác | |||||||
| III41501 | D < 25cm | m³ | 1.300.000 | |||||
| III41502 | 25cm ≤ D < 35cm | m³ | 2.500.000 | |||||
| III41503 | 35cm ≤ D < 50cm | m³ | 3.900.000 | |||||
| III41504 | D ≥ 50 cm | m³ | 5.200.000 | |||||
| III5 | Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác | |||||||
| III501 | Gỗ nhóm V | |||||||
| III50101 | Chò xanh | m³ | 5.000.000 | |||||
| III50102 | Chò xót | m³ | 2.300.000 | |||||
| III50103 | Dải ngựa | m³ | 3.400.000 | |||||
| III50104 | Dầu | m³ | 3.800.000 | |||||
| III50105 | Dầu đỏ | m³ | 3.400.000 | |||||
| III50106 | Dầu đồng | m³ | 3.200.000 | |||||
| III50107 | Dầu nước | m³ | 3.000.000 | |||||
| III50108 | Lim vang (lim xẹt) | m³ | 4.500.000 | |||||
| III50109 | Muồng (Muồng cánh dán) | m³ | 1.900.000 | |||||
| III50110 | Sa mộc | m³ | 4.500.000 | |||||
| III50111 | Sau sau (Tàu hậu) | m³ | 700.000 | |||||
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III50112 | Thông hai lá | m3 | 3.000.000 | |||||
| III50113 | Các loại khác | |||||||
| III5011301 | D < 25cm | m3 | 1.260.000 | |||||
| III5011302 | 25cm ≤ D < 50cm | m3 | 2.500.000 | |||||
| III5011303 | D ≥ 50 cm | m3 | 4.400.000 | |||||
| III502 | Gỗ nhóm VI | |||||||
| III50201 | Bạch đàn | m3 | 2.000.000 | |||||
| III50202 | Cảng lò | m3 | 3.000.000 | |||||
| III50203 | Chò | m3 | 3.200.000 | |||||
| III50204 | Chò nâu | m3 | 4.000.000 | |||||
| III50205 | Keo | m3 | 2.000.000 | |||||
| III50206 | Khảo vàng | m3 | 2.200.000 | |||||
| III50207 | Mận rừng | m3 | 1.900.000 | |||||
| III50208 | Phay | m3 | 1.900.000 | |||||
| III50209 | Trám hồng | m3 | 2.400.000 | |||||
| III50210 | Xoan đào | m3 | 3.100.000 | |||||
| III50211 | Sấu | m3 | 8.820.000 | |||||
| III50212 | Các loại khác | |||||||
| III5021201 | D < 25cm | m3 | 1.000.000 | |||||
| III5021202 | 25cm ≤ D < 50cm | m3 | 2.000.000 | |||||
| III5021203 | D ≥ 50 cm | m3 | 3.500.000 | |||||
| III503 | Gỗ nhóm VII | |||||||
| III50301 | Gáo vàng | m3 | 2.100.000 | |||||
| III50302 | Lồng mực | m3 | 2.800.000 | |||||
| III50303 | Mỏ cua (Mủ cua/Sữa) | m3 | 2.100.000 | |||||
| III50304 | Trám trắng | m3 | 2.300.000 | |||||
| III50305 | Vang trứng | m3 | 2.800.000 | |||||
| III50306 | Xoăn | m3 | 1.400.000 | |||||
| III50307 | Các loại khác | |||||||
| III5030701 | D < 25cm | m3 | 1.000.000 | |||||
| III5030702 | 25cm ≤ D < 50cm | m3 | 2.000.000 | |||||
| III5030703 | D ≥ 50 cm | m3 | 3.500.000 | |||||
| III504 | Gỗ nhóm VIII | |||||||
| III50401 | Bồ đề | m3 | 1.100.000 | |||||
| III50402 | Bộp (đa xanh) | m3 | 4.100.000 | |||||
| III50403 | Trụ mỏ | m3 | 840.000 | |||||
| III50404 | Các loại khác | |||||||
| III5040401 | D < 25cm | m3 | 800.000 | |||||
| III5040402 | D ≥ 25cm | m3 | 1.960.000 | |||||
| III505 | Các loại gỗ khác | m3 | ||||||
| III6 | Cành, ngọn, gốc, rễ | |||||||
| III601 | Cành, ngọn | m3 | bằng 20% giá bán gỗ tương ứng | |||||
| III602 | Gốc, rễ | m3 | bằng 40% giá bán gỗ tương ứng | |||||
| III7 | Củi | Ste | 490.000 | |||||
| III8 | Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lò ô | |||||||
| III801 | Tre | |||||||
| III80101 | D < 5cm | cây | 7.700 | |||||
| III80102 | 5cm ≤ D < 6cm | cây | 12.600 | |||||
| III80103 | 6cm ≤ D < 10cm | cây | 21.000 | |||||
| III80104 | D ≥ 10 cm | cây | 30.000 | |||||
| III802 | Trúc | cây | 7.000 | |||||
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III803 | Nửa | |||||||
| III80301 | D < 7cm | cây | 2.800 | |||||
| III80302 | D ≥ 7cm | cây | 5.600 | |||||
| III804 | Mai | |||||||
| III80401 | D < 6cm | cây | 12.600 | |||||
| III80402 | 6cm ≤ D < 10cm | cây | 21.000 | |||||
| III80403 | D ≥ 10 cm | cây | 30.000 | |||||
| III805 | Vầu | |||||||
| III80501 | D < 6cm | cây | 7.700 | |||||
| III80502 | 6cm ≤ D < 10cm | cây | 14.700 | |||||
| III80503 | D ≥ 10 cm | cây | 21.000 | |||||
| III807 | Giang | cây | ||||||
| III80701 | D < 6cm | cây | 4.200 | |||||
| III80702 | 6cm ≤ D < 10cm | cây | 7.000 | |||||
| III80703 | D ≥ 10 cm | cây | 12.600 | |||||
| III808 | Lồ ô | |||||||
| III80801 | D < 6cm | cây | 5.600 | |||||
| III80802 | 6cm ≤ D < 10cm | cây | 10.500 | |||||
| III80803 | D ≥ 10 cm | cây | 15.000 | |||||
| III9 | Trầm hương, kỳ nam | |||||||
| III901 | Trầm hương | |||||||
| III90101 | Loại 1 | kg | 350.000.000 | |||||
| III90102 | Loại 2 | kg | 70.000.000 | |||||
| III90103 | Loại 3 | kg | 14.000.000 | |||||
| III902 | Kỳ nam | |||||||
| III90201 | Loại 1 | kg | 770.000.000 | |||||
| III90202 | Loại 2 | kg | 539.000.000 | |||||
| III10 | Hồi, quế, sa nhân, thảo quả | |||||||
| III1001 | Hồi | |||||||
| III100101 | Tươi | kg | 56.000 | |||||
| III110102 | Khô | kg | 80.000 | |||||
| III1002 | Quế | |||||||
| III100201 | Tươi | kg | 25.000 | |||||
| III100202 | Khô | kg | 90.000 | |||||
| III1003 | Sa nhân | |||||||
| III100301 | Tươi | kg | 105.000 | |||||
| III100302 | Khô | kg | 210.000 | |||||
| III1004 | Thảo quả | |||||||
| III100401 | Tươi | kg | 84.000 | |||||
| III100402 | Khô | kg | 280.000 | |||||
| III11 | Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên | |||||||
| III1101 | Mum | cây | 3.000 | |||||
| III1102 | Máy | cây | 2.000 | |||||
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên
Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên
(Kèm theo Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| V | Nước thiên nhiên | |||||||
| V1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | |||||||
| V101 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | |||||||
| V10102 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lương cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | m3 | 1.100.000 | |||||
| V10103 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | m3 | 2.000.000 | |||||
| V2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | |||||||
| V201 | Nước mặt | m3 | 4.000 | |||||
| V202 | Nước dưới đất (nước ngầm) | |||||||
| V20201 | Nước dưới đất (nước ngầm) phục vụ cho đô thị | m3 | 9.000 | |||||
| V20202 | Nước dưới đất (nước ngầm) phục vụ cho nông thôn | m3 | 6.100 | |||||
| V3 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | |||||||
| V301 | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 70.000 | |||||
| V303 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) | m3 | ||||||
| V30301 | Nước mặt | m3 | 4.000 | |||||
| V30302 | Nước ngầm | m3 | 7.000 | |||||
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên
Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên
(Bản dịch kèm theo Quyết định số 13 /2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh)
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| VI | Yến sào thiên nhiên | kg | 51.100.000 | |||||