vanban.org

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của các cơ quan, tổ chức, đơn vị: — Quyết định 13/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 10/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 01/2026/QĐ-UBND · 10/01/2026
Kiên Giang Ban hành 23/06/2020 Hiệu lực 05/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng và diện tích công trình sự nghiệp khác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang · 13/2020/QĐ-UBND
10/01/202601/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 04/11/202430/2024/QĐ-UBNDSửa đổi 05/07/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2020/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của các cơ quan, tổ chức, đơn vị:

TT Loại diện tích chuyên dùng Diện tích tối thiểu (m2) Diện tích tối đa (m2)
1 Diện tích sử dụng cho bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính 48 58
2 Diện tích sử dụng để tiếp dân 18 22
3 Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin 24 29
4 Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) 0,8 m2/chỗ ngồi (khi phòng hội nghị được trang bị ghế bành hay ghế tựa) 1 m2/chỗ ngồi (khi phòng hội nghị được trang bị ghế bành hay ghế tựa)
1,8 m2/chỗ ngồi (khi phòng hội nghị được trang bị bàn viết) 2,2 m2/chỗ ngồi (khi phòng hội nghị được trang bị bàn viết)
5 Kho chuyên ngành 20 Số mét giá tài liệu cần bảo quản/5