vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 13/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/03/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/03/2020 Thay thế: 08/2020/QĐ-UBND · 25/03/2020
Lâm Đồng Ban hành 20/03/2019 Hiệu lực 30/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 9 đời quyết định · 16 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 trên địa bàn thành phố Đà Lạt tỉnh Lâm Đồng · 10/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2022 trên địa bàn thành phố Đà Lạt · 05/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng · 08/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng · 08/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2019 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng · 13/2019/QĐ-UBND
25/03/202008/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/03/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn thành phố Đà Lạt · 17/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng · 17/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng · 10/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn thành phố Đà Lạt · 20/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2019

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Đính kèm Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2019

của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

_______________

A. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000 đồng/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường 1 155 124 78 2,5 2,5 2,5
2 Phường 2 155 124 78 2,5 2,5 2,5
3 Phường 3 155 124 78 2,5 2,5 2,5
4 Phường 4 155 124 78 2,5 2,5 2,5
5 Phường 5 155 124 78 2,5 2,5 2,5
6 Phường 6 155 124 78 2,5 2,5 2,5
7 Phường 7 155 124 78 2,5 2,5 2,5
8 Phường 8 155 124 78 2,5 2,5 2,5
9 Phường 9 155 124 78 2,5 2,5 2,5
10 Phường 10 155 124 78 2,5 2,5 2,5
11 Phường 11 155 124 78 2,5 2,5 2,5
12 Phường 12 155 124 78 2,5 2,5 2,5
13 Xã Xuân Trường 80 64 40 2,0 2,0 2,0
14 Xã Xuân Thọ 80 64 40 2,0 2,0 2,0
15 Xã Tà Nung 80 64 40 2,0 2,0 2,0
16 Xã Trạm Hành 80 64 40 2,0 2,0 2,0

2. ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000 đồng/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường 1 200 160 100 2,5 2,5 2,5
2 Phường 2 200 160 100 2,5 2,5 2,5
3 Phường 3 200 160 100 2,5 2,5 2,5
4 Phường 4 200 160 100 2,5 2,5 2,5
5 Phường 5 200 160 100 2,5 2,5 2,5
6 Phường 6 200 160 100 2,5 2,5 2,5
7 Phường 7 200 160 100 2,5 2,5 2,5
8 Phường 8 200 160 100 2,5 2,5 2,5
9 Phường 9 200 160 100 2,5 2,5 2,5
10 Phường 10 200 160 100 2,5 2,5 2,5
11 Phường 11 200 160 100 2,5 2,5 2,5
12 Phường 12 200 160 100 2,5 2,5 2,5
13 Xã Xuân Trường 100 80 50 2,0 2,0 2,0
14 Xã Xuân Thọ 100 80 50 2,0 2,0 2,0
15 Xã Tà Nung 100 80 50 2,0 2,0 2,0
16 Xã Trạm Hành 100 80 50 2,0 2,0 2,0

3. ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000 đồng/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường 1 90 72 45 2,5 2,5 2,5
2 Phường 2 90 72 45 2,5 2,5 2,5
3 Phường 3 90 72 45 2,5 2,5 2,5
4 Phường 4 90 72 45 2,5 2,5 2,5
5 Phường 5 90 72 45 2,5 2,5 2,5
6 Phường 6 90 72 45 2,5 2,5 2,5
7 Phường 7 90 72 45 2,5 2,5 2,5
8 Phường 8 90 72 45 2,5 2,5 2,5
9 Phường 9 90 72 45 2,5 2,5 2,5
10 Phường 10 90 72 45 2,5 2,5 2,5
11 Phường 11 90 72 45 2,5 2,5 2,5
12 Phường 12 90 72 45 2,5 2,5 2,5
13 Xã Xuân Trường 50 40 25 2,0 2,0 2,0
14 Xã Xuân Thọ 50 40 25 2,0 2,0 2,0
15 Xã Tà Nung 50 40 25 2,0 2,0 2,0
16 Xã Trạm Hành 50 40 25 2,0 2,0 2,0

4. ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000 đồng/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường 1 200 160 100 2,5 2,5 2,5
2 Phường 2 200 160 100 2,5 2,5 2,5
3 Phường 3 200 160 100 2,5 2,5 2,5
4 Phường 4 200 160 100 2,5 2,5 2,5
5 Phường 5 200 160 100 2,5 2,5 2,5
6 Phường 6 200 160 100 2,5 2,5 2,5
7 Phường 7 200 160 100 2,5 2,5 2,5
8 Phường 8 200 160 100 2,5 2,5 2,5
9 Phường 9 200 160 100 2,5 2,5 2,5
10 Phường 10 200 160 100 2,5 2,5 2,5
11 Phường 11 200 160 100 2,5 2,5 2,5
12 Phường 12 200 160 100 2,5 2,5 2,5
13 Xã Xuân Trường 100 80 50 2,0 2,0 2,0
14 Xã Xuân Thọ 100 80 50 2,0 2,0 2,0
15 Xã Tà Nung 100 80 50 2,0 2,0 2,0
16 Xã Trạm Hành 100 80 50 2,0 2,0 2,0

5. ĐẤT LÂM NGHIỆP

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000 đồng/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường 1 75 60 35 1,5 1,5 1,5
2 Phường 2 75 60 35 1,5 1,5 1,5
3 Phường 3 75 60 35 1,5 1,5 1,5
4 Phường 4 75 60 35 1,5 1,5 1,5
5 Phường 5 75 60 35 1,5 1,5 1,5
6 Phường 6 75 60 35 1,5 1,5 1,5
7 Phường 7 75 60 35 1,5 1,5 1,5
8 Phường 8 75 60 35 1,5 1,5 1,5
9 Phường 9 75 60 35 1,5 1,5 1,5
10 Phường 10 75 60 35 1,5 1,5 1,5
11 Phường 11 75 60 35 1,5 1,5 1,5
12 Phường 12 75 60 35 1,5 1,5 1,5
13 Xã Xuân Trường 50 40 25 1,5 1,5 1,5
14 Xã Xuân Thọ 50 40 25 1,5 1,5 1,5
15 Xã Tà Nung 50 40 25 1,5 1,5 1,5
16 Xã Trạm Hành 50 40 25 1,5 1,5 1,5

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:

STT Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường Giá đất (1.000 đồng/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1.1 Mặt tiền Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây mai Lộc Quý đến Ngã ba đường tổ 7 (hội trường thôn Đa Lộc) 605 3,00
1.2 Mặt tiền Quốc lộ 20 đoạn còn lại 504 3,00
2 XÃ XUÂN TRƯỜNG    
2.1 Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Thọ đến Ngã ba Đất Làng 504 2,50
2.2 Mặt tiền quốc lộ 2 đoạn từ Ngã ba Đất Làng đến Trạm y tế xã 580 2,50
2.3 Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Trạm y tế xã đến Đầu cầu 706 2,50
2.4 Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cầu đến Ngã ba Trường Sơn 462 2,50
2.5 Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Trường Sơn đến Giáp ranh xã Trạm Hành 462 2,50
2.6 Khu quy hoạch Trường Xuân 2    
2.61 Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) 470 2,50
2.62 Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) 412 2,50
7 Đường vào khu quy hoạch Trường Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Khu quy hoạch Trường Xuân 2 565 2,50
3 XÃ TRẠM HÀNH    
3.1 Mặt tiền Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Trường đến hết thửa 124, thửa 71 tờ số 10 462 2,50
3.2 Mặt tiền Quốc lộ 20 đoạn từ hết thửa 124, thửa 71 tờ số 10 đến Ngã ba Thôn Trường Thọ 495 2,50
3.3 Mặt tiền Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thôn Trường Thọ đến hết điểm Công nghiệp Phát Chi 531 2,50
3.4 Mặt tiền Quốc lộ 20 đoạn còn lại 420 2,50
4 XÃ TÀ NUNG    
4.1 Đường vào Tà Nung đoạn từ Ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung đến Cuối đèo Tà Nung 400 2,50
4.2 Dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung đoạn từ Cuối đèo Tà Nung đến Đầu đường vào Thôn 6 420 2,50
4.3 Dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung đoạn từ Đầu đường vào Thôn 6 đến Hồ Tà Nung (Hồ Bà Đảm), hết thửa 326 525 2,50
4.4 Dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung đoạn từ Hồ Tà Nung (Hồ Bà Đảm) đến hết thửa 326 Cầu Cam Ly Thượng 420 2,50

C. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

STT Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường Giá đất (1.000 đồng/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
  Từ Đến    
1 PHƯỜNG 1        
1.1 Ánh Sáng Lê Đại Hành Nguyễn Văn Cừ 4.910 3,00
1.2 Ánh Sáng Nhánh phía trong   3.190 3,00
1.3 Ba Tháng Hai Khu Hòa Bình Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (nhà số 145 (số cũ 69), nhà 154 (số cũ 114) (thửa 1 tờ 10 p1 và thửa 500 tờ 45 p5) 15.720 3,20
1.4 Hải Thượng Đường 3 tháng 2 Tô Ngọc Vân 10.810 3,20
1.5 Khu Hòa Bình Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành   21.770 3,20
1.6 Lê Đại Hành Trần Quốc Toản Khu Hòa Bình 15.720 3,20
1.7 Lê Thị Hồng Gấm Trọn đường   9.070 2,50
1.8 Lý Tự Trọng Trọn Đường   4.290 2,50
1.9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường   11.790 3,20
1.10 Nguyễn Biểu Nhánh 3 tháng 2 xuống Phan Đình Phùng (thửa 236 và 238, TBĐ số 07) Đến thửa 137 và thửa 138, tờ bản đồ số 07 2.790 1,80
1.11 Nguyễn Biểu Nhánh Trương Công Định xuống Phan Đình Phùng (thửa 87 và thửa 98, tờ bản đồ số 07) Đến thửa 76, 46; tờ bản đồ 07) 2.840 1,80
1.12 Nguyễn Chí Thanh Khu Hòa Bình (thửa và thửa số 332, tờ bản đồ số 07) Hết Khách sạn Ngọc Lan, Đình Ánh Sáng (đến hết thửa 4 và thửa số 32, TBĐ số 12) 15.720 3,20
1.13 Nguyễn Chí Thanh Giáp Khách sạn Ngọc Lan hết Đình Ánh Sáng (từ thửa 248 (tờ bđ 11) và thửa 31 (tờ bđ 12) Nguyễn Văn Cừ (đến thửa 193 và thửa 297 (tờ bản đồ số 11) 11.790 3,20
1.14 Trần Quốc Toản (Nguyễn Thái Học cũ) Trọn đường   14.520 2,50
1.15 Nguyễn Thị Minh Khai Trọn đường   19.960 2,50
1.16 Nguyễn Văn Cừ Trọn đường   11.340 2,80
1.17 Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường (Khu Hòa Bình) từ thửa 259 và thửa 116, tờ bđ số 03 Đường Lên nhà thờ Tin Lành & Hết khách sạn Á Đông (đến thửa 293 (tờ bđ 03) và thửa số 46 (tờ bđ số 13) 10.580 3,20
1.18 Phan Bội Châu Đầu đường (từ thửa 142 (tờ bđ số 04) và thửa số 06 (tờ bđ số 08) Lê Thị Hồng Gấm (KS Việt Hà + Vũ Tuấn) (đến thửa số 69, 79; tờ bđ số 08) 12.290 3,20
1.19 Phan Bội Châu Đoạn còn lại (từ thửa 85, 140, TBĐ số 08) Đến thửa số 03, tờ bđ số 05 và thửa số 12, tờ bản đồ số 09 8.600 3,20
1.20 Phan Như Thạch Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ thửa 36, 39, tờ bđ số 11) Ngã ba Thủ Khoa Huân (đến thửa 109, 67; tờ bđ số 11) 8.850 3,00
1.21 Phan Đình Phùng Đường Ba Tháng Hai (từ thửa 38, tờ bđ số 06 và thửa 11 tờ bđ số 27) Ngã ba Trương Công Định, nhà số 80 (đến thửa 216 và thửa số 161, tờ bđ số 03) 12.730 3,20
1.22 Tản Đà Trọn đường   7.230 2,50
1.23 Tăng Bạt Hổ        
1.24 Tăng Bạt Hổ (Đường chính) Khu Hòa Bình (từ thửa 25 và thửa số 43, tờ bản đồ số 07) Nhà số 5 (số cũ 1), nhà số 14 (số cũ 18) Tăng Bạt Hổ (đến thửa số 382 và thửa số 16; tờ bđ số 07) 15.350 2,50
1.25 Tăng Bạt Hổ (Đường chính) Đoạn còn lại (từ thửa 418, tờ bđ số 07 và thửa số 288, tờ bđ số 03) Đến thửa số 271 và thửa số 273, tờ bđ số 03) 10.960 2,50
1.26 Tăng Bạt Hổ (Đường nhánh 1) Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (từ thửa 15 và thửa số 335, tờ bđ số 07) Đến thửa số 67 và thửa số 122, TBĐ số 07 13.150 2,50
1.27 Tăng Bạt Hổ (Đường nhánh 2) Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (từ thửa số 411, tờ bđ số 07 và thửa 280, tờ bđ số 03) Đến thửa số 57 và thửa số 60, TBĐ số 07 10.960 2,50
1.28 Thủ Khoa Huân Trọn đường   7.640 2,70
1.29 Tô Ngọc Vân Cầu Hải Thượng (thửa 5001, từ bđ số 27) Cầu Tản Đà (đến thửa 49, tờ bản đồ số 25) 4.650 2,50
1.30 Tô Ngọc Vân Cầu Tản Đà (thửa 999, tờ bđ số 02) Hết nhà 142 Tô Ngọc Vân (cũ là hết phía sau nhà 143 Phan Đình Phùng) đến hết thửa 131, tờ bđ số 03 3.580 2,50
1.31 Trương Công Định Từ đầu đường (từ thửa 129, 175, tờ bđ số 07) Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (nhà số 30) đến thửa 60 và thửa số 98, tờ bđ số 07 14.740 2,50
1.32 Trương Công Định Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa số 57 và 87, tờ bđ số 07) Cuối đường (thửa 210, 216, tờ bđ số 03) 11.340 2,50
2 PHƯỜNG 2        
2.1 An Dương Vương Đầu đường Phan Đình Phùng (từ thửa 198, 128, tờ bđ số 06) Vào sâu 500 mét (nhà số 60 (số cũ 16), nhà số 51 (số cũ 33) đến thửa 170 tờ bđ số 04 và hết thửa 129, tờ bđ số 02 4.610 3,20
2.2 An Dương Vương Đoạn còn lại (từ thửa 170 và thửa số 172, tờ bđ số 04) Đến thửa 141 và thửa 191, tờ bđ số 01 3.410 3,20
2.3 Bùi Thị Xuân Nguyễn Thái Học (từ thửa số 13 tờ bđ số 09 và thửa số 20, tờ bđ số 16) Hết nhà 226A (số cũ 50) - Ngã ba Thông Thiên Học (đến thửa 15 tờ bđ số 08 và thửa số 221 tờ bđ số 02) 9.440 3,50
2.4 Bùi Thị Xuân Đoạn còn lại (từ thửa 533 tờ bđ số 21 và thửa số 15 tờ bđ số 08) Đến thửa số 353 tờ bđ số 21 và thửa số 1 tờ bđ số 18 9.830 3,20
2.5 Cổ Loa Trọn đường   1.890 3,30
2.6 Đinh Tiên Hoàng Trọn đường   9.440 3,20
2.7 Lý Tự Trọng Trọn đường   4.290 2,50
2.8 Mai Hoa Thôn Trọn đường   2.610 2,50
2.9 Nguyễn Công Trứ Nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ (từ thửa 353 và thửa số 351, tờ bđ số 21) Ngã ba Lý Nam Đế (đến thửa số 92 tờ bđ số 21 và thửa số 62 tờ bđ số 01) 9.260 2,50
2.10 Nguyễn Công Trứ Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94 tờ bđ số 21 và thửa số 61 tờ bđ số 01) Xô Viết Nghệ Tĩnh (đến thửa số 1 TBĐ số 22 và thửa số 22 TBĐ số 01; thửa số 01 TBĐ số 22 và thửa số 1 TBĐ số 17) 6.480 2,50
2.11 Nguyễn Lương Bằng Phan Đình Phùng An Dương Vương 4.910 3,20
2.12 Nguyễn Thị Nghĩa Bùi Thị Xuân (Lado bia cũ) (từ thửa 11 tờ bđ 19 và thửa 79 tờ 12) Hết lô I1 (đất bà Phạm Thị Nhứt) khu quy hoạch Công viên Văn hóa và đô thị (thửa 36 và thửa 218, tờ bđ 12) 5.110 3,20
2.13 Nguyễn Thị Nghĩa Đoạn còn lại (thửa 33, 218, tờ bđ 12)   3.930 3,20
2.14 Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường (Khu Hòa Bình) Đường Lên nhà thờ Tin Lành & Hết khách sạn Á Đông (đến thửa 293 (tờ bđ 03) và thửa số 46 (tờ bđ số 13) 10.580 3,20
2.15 Nguyễn Văn Trỗi Đoạn còn lại (thửa 46 tờ bđ 13 và thửa số 432 tờ 10) thửa 392 tờ bđ 6 và thửa 58 tờ 10 7.080 3,20
2.16 Phan Đình Phùng Ngã ba Trương Công Định, nhà số 80 Trương Công Định (thửa 233, 270, tờ 13) Hết nhà 271, nhà 210 Phan Đình Phùng (thửa 348 tờ bđ 6 và thửa 34 tờ 10) 12.730 3,20
2.17 Phan Đình Phùng Giáp nhà 271, nhà 210 (thửa 346 tờ bđ 6 và thửa số 32 tờ bđ số 10) La Sơn Phu Tử (thửa 35 tờ 17 và thửa 1 tờ bđ 3) 9.900 3,20
2.18 Thông Thiên Học Bùi Thị Xuân (thửa 533 tờ 21 và thửa 221 tờ 2) Hết cổng Tỉnh Đội (Nhà số 9, Nhà số 36 (số cũ 2), đường nhánh) (thửa 87 và thửa 117 tờ bđ 2) 6.350 2,50
2.19 Thông Thiên Học Đoạn còn lại (thửa 84, 116, tờ bđ 2) thửa 144, 192, tờ bđ 1 3.960 3,50
2.20 Hẻm Tập thể bưu điện Giáp đường Bùi Thị Xuân, Thông Thiên Học (Thửa 221, 202 tờ bđ 2) hết thửa gốc 196 tờ 2 4.660 2,30
2.21 Tô Ngọc Vân Hết nhà 142 Tô Ngọc Vân (cũ là giáp phía sau nhà 143 Phan Đình Phùng) thửa 156 tờ 13 Cuối đường (thửa 10 tờ 3) 2.860 2,50
2.22 Võ Thị Sáu Trọn đường   3.430 2,50
2.23 Xô Viết Nghệ Tĩnh Phan Đình Phùng (thửa 35 tờ 17 và thửa 584 tờ 30, p7) Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh-Nguyễn Công Trứ (hết thửa 1 tờ bđ 17) 5.100 3,20
2.24 Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Trỗi 7.640 3,20
2.25 Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ    
2.25.1   Đường quy hoạch có lộ giới 10m 5.570 2,50
2.25.2   Đường quy hoạch có lộ giới 6m 4.460 2,50
2.26 Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thị - Đường nội bộ quy hoạch 5.110 3,20
2.27 Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng    
2.27.1   Đường quy hoạch có lộ giới 10m 6.580 3,20
2.27.2   Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) 6.030 3,20
2.27.3   Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m) 5.260 3,20
2.27.4   Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m) 3.950 3,20
3 PHƯỜNG 3        
3.1 An Bình Trọn đường   2.040 3,00
3.2 Ba Tháng Tư Trọn đường   8.770 3,20
3.3 Bà Triệu Trọn đường   8.600 3,20
3.4 Chu Văn An Trọn đường   5.440 3,20
3.5 Đặng Thái Thân Trọn đường   3.130 2,50
3.6 Đèo Prenn Từ ngã ba đường Ba tháng Tư - Đống Đa Ngã ba Mimosa - Prenn 910 1,70
3.7 Đèo Prenn Ngã ba Mimosa - Prenn Cầu Prenn 1.660 1,80
3.8 Đống Đa Đầu đường Ba tháng Tư đi vào (từ thửa 171 tờ bđ 29 và thửa 124 tờ bđ 29) Hết đài phát sóng (nhà số 82, nhà số 10) thửa 160, 410 tờ bđ 29 4.010 3,20
3.9 Đống Đa Đầu đường Ba tháng Tư đi vào (thửa 171 tờ bđ 29) Ga cáp treo (thửa 243 tờ bđ 29) 4.010 3,20
3.10 Đống Đa Đoạn còn lại (thửa 477 tờ bđ 29 và thửa 164 tờ bđ 29) Thửa 48 tờ bđ 18 và thửa 45 tờ bđ 17 3.020 3,20
3.11 Hà Huy Tập Trần Phú (thửa 68, 69 tờ bđ số 05) Tu viện Đa Minh, nhà khách số 5 Khách sạn Thành An (đến thửa 146, 135 tờ bđ 10) 6.880 3,20
3.12 Hà Huy Tập Đoạn còn lại (từ thửa 246, 35 tờ bđ 10) hết thửa 32, 52 tờ bđ 18 3.020 3,20
3.13 Hồ Tùng Mậu Trọn đường   8.270 3,10
3.14 Hẻm 1 Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện) Hồ Tùng Mậu từ thửa 95, 87 tờ bđ 06 Cơm Niêu Như Ngọc thửa 67, 95 tờ bđ 06 6.350 2,90
3.15 Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (Giáp công viên Xuân Hương) Hồ Tùng Mậu từ thửa 2 từ bđ 05, 01 tờ bđ 19 Cà phê Nhật Nguyên thửa 04 từ bđ 02 7.140 2,90
3.16 Lê Đại Hành Trần Quốc Toản Trần Phú 13.270 3,20
3.17 Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê) Lê Đại Hành từ thửa 3, 8 tờ bđ 02 Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu (thửa 28, tờ 6) 10.610 3,10
3.18 Lương Thế Vinh Hà Huy Từ thửa 135, 153 tờ bđ 10 hết Trường Lê Quý Đôn (thửa 33 tờ bđ 45, thửa 93 tờ bđ 14) 3.630 2,50
3.19 Nhà Chung Trần Phú (từ thửa 98, 96 tờ bđ 06) UBND Phường 3, nhà số 23 (hết thửa 66, và hết thửa 73 tờ bđ số 9) 7.130 3,20
3.20 Nhà Chung Đoạn còn lại từ thửa 79, 85 tờ bđ 9 Chợ Xuân An thửa 96, 111 tờ bđ 9 3.560 3,70
3.21 Phạm Ngũ Lão Trọn đường   10.480 3,20
3.22 Tô Hiến Thành Trọn đường   3.700 2,50
3.23 Đường nhánh vòng Công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng, đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C) 3.330 2,50
3.24 Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành 2.960 2,50
3.25 Trần Hưng Đạo Trần Phú (từ thửa 87 tờ bđ 5, thửa 86 tờ bđ 4 hết Đài PTTH Lâm Đồng (thửa 14 tờ 12 và thửa 25 tờ 3) 9.870 3,20
3.26 Nhánh số 02 Trần Hưng Đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư (thửa 87, 68 tờ bđ 5) Cuối đường (thửa 18 tờ bđ 20) 6.910 2,50
3.27 Trần Phú Trần Hưng Đạo (từ thửa 1 khách sạn palace và thửa 69 tờ bđ 5) Hết Công ty cổ phần địa ốc Đà Lạt (thửa số 208, 204, tờ bđ 7) 11.880 3,20
3.28 Hẻm 21 Trần Phú (giáp Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt) Trần Phú (thửa 208 và thửa 206 tờ bđ 7) Thửa 29,44 tờ số 8 9.500 3,10
3.29 Trần Quốc Toản Trọn đường   8.770 2,50
3.30 Trần Thánh Tông Trọn đường   1.510 1,80
3.31 Trúc Lâm Yên Tử Trọn đường   1.230 1,80
3.32 Khu du lịch hồ Tuyền Lâm - Nhánh trái Trúc Lâm Yên Tử Dự án Đá Tiên - Công ty cổ phần Phương Nam 1.440 2,50
4 PHƯỜNG 4        
4.1 An Sơn Đầu đường thửa 12 tờ 23 và thửa 13 tờ bđ 23 Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222 tờ 5) 3.580 3,20
4.2 An Sơn (đoạn còn lại) Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222 tờ 5) Khu quy hoạch An Sơn 2.700 3,30
4.3 Đường nhánh An Sơn Ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 tờ 5) Vào khoảng 300 m (hết thửa số 383 và 384, TBĐ số 5) 1.110 2,80
4.4 Ba Tháng Hai Ngã Ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16 tờ 45 và thửa 111 tờ bđ 10) Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt-Sài Gòn) (thửa 196 và 117 tờ 46) 15.480 3,20
4.5 Bà Triệu Trọn đường   8.600 3,20
4.6 Đào Duy Từ Trần Phú (thửa 10, 9 tờ 54) Hết nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150 tờ 55) 7.410 2,50
4.7 Đào Duy Từ Giáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150 tờ 55) Cầu nhỏ (thửa 19, 36 tờ 60) 3.700 2,50
4.8 Đoàn Thị Điểm Trọn đường   8.600 3,20
4.9 Đồng Tâm Trọn đường   2.860 2,50
4.10 Hoàng Văn Thụ Đường 3 tháng 2 Huyền Trân Công Chúa 6.350 2,50
4.11 Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn) Thửa 196, 194, tờ bđ 46 Thửa 182 tờ bản đồ số 46 5.080 2,50
4.12 Huyền Trân Công Chúa Hoàng Văn Thụ (thửa 42 tờ 19 thửa 98 tờ 47) Hết trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa minh), nhà số 17 (thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49) 4.440 2,50
4.13 Huyền Trân Công Chúa Đoạn còn lại   2.850 2,50
4.14 Huỳnh Thúc Kháng Trọn đường   4.820 3,10
4.15 Lê Hồng Phong Trọn đường   6.800 2,50
4.16 Mạc Đỉnh Chi Đường 3 tháng 2 (thửa 136 tờ 46 và thửa 75 tờ 46) Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152 tờ 46) 4.370 3,80
4.17 Mạc Đỉnh Chi Đoạn còn lại sau thửa 127, 152 tờ 46) khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi 3.600 3,80
4.18 Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi        
4.18.1   Đường quy hoạch có lộ giới 12m 4.630 3,60
4.18.2   Đường quy hoạch có lộ giới 8m 3.700 3,60
4.19 Ngô Thì Nhậm Trọn đường   1.270 3,70
4.20 Ngô Thì Sỹ Đầu đường (thửa 80 tờ 37 và thửa 19 tờ 3) Tới đất nhà 27E/1 (nhà ông Hoàng Trọng Huấn) thửa 65 tờ 42 và thửa 181 tờ bđ 2 1.690 3,70
4.21 Ngô Thì Sỹ Đoạn còn lại thửa 63 tờ 42 và thửa 180 tờ bđ 2 Thửa 60 tờ bđ 2, 61 tờ bđ 42 1.270 3,50
4.22 Nguyễn Trung Trực Trọn đường   2.390 3,20
4.23 Nguyễn Viết Xuân Trọn đường   4.080 2,50
4.24 Pasteur Trọn đường   6.120 2,50
4.25 Quanh Trường Cao Đẳng Nghề Trọn đường   4.790 2,50
4.26 Quanh Hồ Hạt Đậu Trần Phú (thửa 14 tờ 38) Trần Lê thửa 3 tờ 38 11.470 3,20
4.27 Quanh khu Hành Chính tập trung Trần Phú thửa 20 tờ 38 Ngã ba khu quy hoạch Bà Triệu thửa 74 tờ 53 9.170 3,20
4.28 Quanh khu Hành Chính tập trung Ngã ba khu quy hoạch Bà Triệu thửa 74 tờ 53 Đoàn Thị Điểm (thửa 70 tờ 53) 8.600 3,20
4.29 Thiện Mỹ Trọn đường   1.930 3,50
4.30 Thiện Ý Trọn đường   1.930 3,50
4.31 Trần Lê Trọn đường   11.470 3,50
4.32 Trần Phú Giáp Công ty cổ phần Địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, thửa 208 tờ 7) Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trần Lê 11.470 3,20
4.33 Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường cao đẳng Kinh Tế Lâm Đồng) Trần Phú (Thửa 1 và thửa 3 tờ 56) Cổng sau khách sạn Sami (đến hết thửa 4 tờ 56) 9.170 3,10
4.34 Trần Thánh Tông Thửa 32, TBĐ 31, phường 3 Thiền Viện Trúc Lâm (Đầu Thửa 8, TBĐ12, phường 4 và Thửa 53, TBĐ 31, phường 3) 1.510 1,80
4.35 Triệu Việt Vương Lê Hồng Phong (thửa 19 tờ 3 thửa 38 tờ 41) Dinh III, Nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73 tờ 40 và hết thửa 150 tờ 3) 5.530 3,20
4.36 Triệu Việt Vương Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73 tờ 40 và sau thửa 150 tờ 3) An Sơn (thửa 12, 13 tờ 23) 4.480 3,20
4.37 Triệu Việt Vương Đoạn còn lại (sau thửa 12, 13 tờ 23) thửa 10, 21 tờ 31 2.970 3,20
4.38 Khu du lịch hồ Tuyền Lâm    
4.39 Đường chính nhánh phải (đoạn đường đã được trải nhựa) Trần Thánh Tông, thửa 32-tờ bản đồ 31 Công ty CP Sao Đà Lạt 1.440 2,50
4.40 Khu quy hoạch dân cư An Sơn    
4.40.1   Đường quy hoạch có lộ giới 16 m 2.700 3,00
4.40.2   Đường quy hoạch có lộ giới 10 m 2.160 3,00
4.40.3   Đường quy hoạch có lộ giới 5 m 1.620 3,00
41 Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực 2.060 3,00
42 Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu 6.480 3,00
5 PHƯỜNG 5        
5.1 An Tôn Trọn đường   1.360 3,50
5.2 Cam Ly Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76 tờ 10 Cầu Cam Ly 1.670 3,00
5.3 Dã Tượng Trọn đường   1.600 3,00
5.4 Gio An Trọn đường   1.990 3,00
5.5 Đa Minh Trọn đường   1.270 3,00
5.6 Đường vào Tà Nung Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76 tờ 10 Ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung 890 1,30
5.7 Đường vào Tà Nung Ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung Cuối đèo Tà Nung 460 1,30
5.8 Hàn Thuyên Trọn đường thửa 23, từ 19 tờ 154 tờ 26   1.700 3,50
5.9 Hải Thượng Đầu Ba tháng Hai Tô Ngọc Vân 10.810 3,20
5.10 Hải Thượng Đoạn còn lại thửa 142 tờ 24 thửa 109 tờ 33, bệnh viện đa khoa tỉnh 6.420 3,50
5.11 Hoàng Diệu Hải Thượng Yagout 5.310 3,50
5.12 Hoàng Diệu Yagout Ngã ba Ma Trang Sơn (thửa 25, 250 tờ 27) 3.090 3,20
5.13 Hoàng Diệu Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250 tờ 27) Lê Lai 1.910 3,20
5.14 Hoàng Văn Thụ Huyền Trân Công Chúa Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 4.100 3,10
5.15 Hoàng Văn Thụ Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 Đến hết Ngã ba Tà Nung 2.360 3,00
5.16 Huyền Trân Công Chúa Hoàng Văn Thụ Hết Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49 4.440 2,50
5.17 Huyền Trân Công Chúa Đoạn còn lại (sau thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49 thửa 49 tờ 2 2.850 2,50
5.18 Lê Lai Trọn đường   2.040 3,50
5.19 Lê Quý Đôn Trọn đường   6.730 2,70
5.20 Lê Thánh Tôn Đầu đường Dã Tượng 1.920 3,50
5.21 Ma Trang Sơn Trọn đường   1.360 3,50
5.22 Mẫu Tâm Trọn đường   1.820 3,50
5.23 Ngô Huy Diễn Trọn đường   2.270 3,50
5.24 Nguyễn Khuyến Trọn đường   2.040 3,50
5.25 Nguyễn Đình Quân Trọn đường   1.590 3,50
5.26 Nguyễn Thị Định Trọn đường   4.480 2,70
5.27 Nguyễn Thượng Hiền Trọn đường   1.820 3,50
5.28 Thánh Tâm Trọn đường   1.090 3,50
5.29 Tô Ngọc Vân Cầu Lê Quý Đôn Cầu Hải Thượng 2.980 2,50
5.30 Trần Bình Trọng Đầu đường Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154 tờ 26 và thửa 10 tờ 26 2.540 3,50
5.31 Trần Bình Trọng Ngã ba Hàn Thuyên (Đoạn còn lại) Lê Lai 2.270 3,50
5.32 Trần Nhật Duật Trọn đường   2.380 3,00
5.33 Trần Văn Côi Trọn đường   1.000 1,80
5.34 Y Dinh Trọn đường   1.450 2,50
5.35 Yagout Trọn đường   1.970 3,00
5.36 Yết Kiêu Trọn đường   1.480 3,50
5.37 Khu quy hoạch: Hàn Thuyên    
5.37.1   Đường quy hoạch có lộ giới 12m 1.450 3,50
5.37.2   Đường quy hoạch có lộ giới 8m 1.310 3,50
5.38 Khu quy hoạch: Hoàng Diệu    
5.38.1   Đường quy hoạch có lộ giới 12m 2.870 3,20
5.38.2   Đường quy hoạch có lộ giới 8m 2.290 3,20
5.38.3   Đường quy hoạch có lộ giới 6m 2.010 3,20
5.39 Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến    
5.39.1   Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) 1.470 3,20
5.39.2   Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) 1.110 3,00
6 PHƯỜNG 6        
6.1 Dã Tượng Trọn đường   1.600 3,00
6.2 Hai Bà Trưng Hải Thượng Tản Đà 10.240 3,20
6.3 Hai Bà Trưng Tản Đà La Sơn Phu Tử 7.920 3,20
6.4 Hai Bà Trưng Đoạn còn lại   3.900 3,20
6.5 Hẻm số 3 Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng (thửa 75, 73 tờ 24) Cuối đường 7.380 2,80
6.6 Hải Thượng Cầu Hải Thượng Cuối đường 6.420 3,50
6.7 Hẻm 56 Hải Thượng Hải Thượng thửa 94 tờ 24 và thửa 11 tờ 24 Cuối đường 4.940 2,80
6.8 Kim Đồng Trọn đường   1.770 3,50
6.9 La Sơn Phu Tử Trọn đường   5.110 3,20
6.10 Lê Thánh Tôn Đầu đường Dã Tượng 1.920 3,50
6.11 Lê Thánh Tôn Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161 tờ 5   1.700 3,50
6.12 Mai Hắc Đế Trọn đường   3.070 3,00
6.13 Ngô Quyền Đầu đường Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107 tờ 11 và thửa 74 tờ 11 3.180 3,50
6.14 Ngô Quyền Giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107 tờ 11 và thửa 74 tờ 11 Cuối đường 2.720 3,50
6.15 Đường quanh trường Lam Sơn Ngô Quyền Ngô Quyền 2.200 3,20
6.16 Nguyễn An Ninh Trọn đường   1.770 3,20
6.17 Phạm Ngọc Thạch Hải Thượng Trung tâm y tế dự phòng thửa 371 tờ 22 5.320 3,10
6.18 Phạm Ngọc Thạch Trung tâm y tế dự phòng Đầu đường Thi Sách 3.780 3,10
6.19 Phạm Ngọc Thạch Đoạn còn lại   2.840 3,10
6.20 Phan Đình Giót Trọn đường   1.380 3,50
6.21 Tản Đà Trọn đường   7.230 2,50
6.22 Thi Sách Trọn đường   2.840 3,50
6.23 Tô Vĩnh Diện Trọn đường   2.210 3,50
6.24 Yết Kiêu Trọn đường   1.590 3,50
6.25 Khu quy hoạch Bạch Đằng -Ngô Quyền - Phường 6 2.130 3,50
7 PHƯỜNG 7        
7.1 Ankroet Trọn đường   1.540 2,50
7.2 Hẻm Hố Hồng Thửa 602 tờ 14   1.230 2,50
7.3 Bạch Đằng Trọn đường   2.460 3,50
7.4 Cam Ly Cầu Cam Ly Ngã ba Ankoret 1.670 3,00
7.5 Cao Bá Quát Trọn đường   1.600 3,00
7.6 Cao Thắng Trọn đường   1.100 3,50
7.7 Châu Văn Liêm Trọn đường   910 3,50
7.8 Hẻm Đất Mới 2 Châu Văn Liêm Cuối đường    
7.9 Từ giáp đường Châu Văn Liêm đến hết nghĩa trang Thánh Mẫu 640 3,30
7.10 Từ hết nghĩa trang Thánh Mẫu đến cuối đường 730 3,30
7.11 Công Chúa Ngọc Hân Trọn đường   910 3,50
7.12 Đa Phú Trọn đường   1.230 3,50
7.13 ĐanKia Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh thửa 407 tờ 21 và thửa 139 tờ 21 Cầu Lạc Dương (thửa 6, 9 tờ 1) 1.680 3,50
7.14 Hẻm 50-51 cũ Thửa 18,8 tờ 1 Thửa 194 và thửa 168A, tờ 1 1.440 3,30
7.15 Hẻm Tây Thuận Thửa 350, 352 tờ 9 Thửa 226, 297 tờ 9 1.440 3,30
7.16 Đinh Công Tráng Trọn đường   1.480 3,50
7.17 Đường Thôn Măng Ling Điểm nối Ankroet (thửa 87 tờ 15) Hết thửa số 36, 14-tờ bản đồ tờ 18 990 3,20
7.18 Đường Nhánh vòng Thôn Măng Ling Thửa số 19, 20-tờ bản đồ số 18 Thửa số 36, 261-tờ bản đồ 18 990 3,20
7.19 Kim Thạch Trọn đường   950 3,50
7.20 Lê Thị Riêng Trọn đường   1.270 2,50
7.21 Nguyễn Hoàng Trọn đường   1.060 3,00
7.22. Nguyên Phi Ỷ Lan Trọn đường   1.060 3,40
7.23 Nguyễn Siêu Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Bạch Đằng (đến thửa 546, 610 tờ 24) 1.910 3,20
7.24 Nguyễn Siêu Ngã ba Bạch Đằng (từ thửa 546, 610 tờ 24) Cuối đường 1.770 3,40
7.25 Tô Hiệu Thánh Mẫu Ngã ba Nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691 tờ 23) 1.690 3,50
7.26 Tô Vĩnh Diện Trọn đường   2.060 3,50
7.27 Thánh Mẫu Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890 tờ 22) 1.970 2,50
7.28 Thánh Mẫu Đoạn còn lại (thửa 432 và sau thửa 890 tờ 22, p8) đến thửa 9 tờ 7, p8 và thửa 920 tờ 8, p8 1.810 2,50
7.29 Xô Viết Nghệ Tĩnh Cuối đường (Phan Đình Phùng) (thửa 35 tờ 17 và thửa 584 tờ 30, p7) Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574 tờ 23) 5.100 2,80
7.30 Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474, 575 tờ 23) Lê Thị Riêng 5.100 2,80
7.31 Xô Viết Nghệ Tĩnh Lê Thị Riêng Cuối đường 3.600 2,80
8 PHƯỜNG 8        
8.1 Bùi Thị Xuân Ngã Ba Thông Thiên Học (nhà 79) thửa 533 tờ 21 Cuối đường (Ngã 5 Đại học) thửa 353 tờ 21 9.830 3,20
8.2 Cách Mạng Tháng Tám Trọn đường   1.570 3,50
8.3 Cù Chính Lan Trọn Đường   1.470 3,50
8.4 Hẻm Cù Chính Lan Cù Chính Lan (Thửa 533, 534 tờ 9) Thửa 100, 148 tờ 9 1.360 2,70
8.5 Lý Nam Đế Đường Nguyễn Công Trứ Ngã ba Chùa Linh Giác (đến nhà số 105) đến thửa 173, 622 tờ 16) 3.400 2,50
8.6 Lý Nam Đế Đoạn còn lại (từ Nhà số 105) từ thửa 173, 622 tờ 16 Phù Đổng Thiên Vương 3.630 2,50
8.7 Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng) Lý Nam Đế (Thửa 979, 993 tờ 16) Thửa 1126 tờ 16, 992 tờ 15 2.490 2,30
8.8 Mai Anh Đào Trọn đường   4.500 2,30
8.9 Hẻm Mai Anh Đào Mai Anh Đào (Thửa 266, 771 tờ 8) Thửa 349, 264 tờ 8 3.600 2,30
8.10 Mai Xuân Thưởng Trọn đường   1.420 2,50
8.11 Ngô Tất Tố Lò mứt Kiều Giang (Ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269 tờ 8) Nhà số 277 Ngô Tất Tố (Ngã ba Nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667 tờ 8 và thửa 506 tờ 9) 1.520 2,50
8.12 Ngô Tất Tố Đoạn còn lại (sau thửa 667 tờ 8 và thửa 506 tờ 9) Cuối đường 1.400 2,50
8.13 Hẻm Ngô Tất Tố Ngô Tất Tố (Thửa 667, 1102 tờ 8) Thửa 578 tờ 8 và thửa 214 tờ 13) 860 2,50
8.14 Nguyễn Công Trứ Ngã 5 Đại Học Ngã ba Lý Nam Đế 9.260 2,50
8.15 Nguyễn Công Trứ Đoạn còn lại   6.480 2,50
8.16 Nguyễn Hữu Cảnh Trọn đường   2.310 2,50
8.17 Nguyên Tử Lực Trọn đường   3.440 1,90
8.18 Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiên Lâm) Nguyên Tử Lực (Thửa 958, 626 tờ 17) Thửa 644, 962 tờ 17 2.540 2,10
8.19 Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân) Nguyên Tử Lực (Thửa 858, 857 tờ 17) Thửa 935, 939 tờ 17    
8.19.1   Từ 0 vào sâu 300 m   2.540 2,10
8.19.2   Từ trên 300   2.220 2,10
8.20 Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa) Nguyên Tử Lực (Thửa 618, 1231 tờ 9) Thửa 630, 529 tờ 9 2.540 2,10
8.21 Phù Đổng Thiên Vương Ngã năm Đại học Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) đến thửa 513 tờ 13 thửa 720 tờ 13 10.210 3,20
8.22 Phù Đổng Thiên Vương Đoạn còn lại   5.290 2,50
8.23 Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m) Phù Đổng Thiên Vương (Thửa 801 tờ 8, 94 tờ 13) Thửa 465, 479 tờ 8 4.230 2,50
8.24 Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m) Phù Đổng Thiên Vương (Thửa 931, 928 tờ 13) Thửa 79, 80 tờ 13 4.230 2,50
8.25 Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tam Đắc) Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461 tờ 8 thửa 149 tờ 8) Thửa 440, 462 tờ 8 4.230 2,50
8.26 Tô Hiệu Trọn đường   1.690 3,50
8.27 Tôn Thất Tùng Trọn đường   1.570 3,50
8.28 Trần Anh Tông Trọn đường   2.360 2,80
8.29 Trần Khánh Dư Phù Đổng Thiên Vương (thửa 1046 tờ 16 và thửa 37 tờ 21) Vào đến nhà 42, đến hết hội trường KP Nghệ Tĩnh (thửa 48 tờ 21 và thửa 1064B tờ 16) 4.320 3,20
8.30 Trần Khánh Dư Đoạn còn lại (Kể cả đoạn nối dài đến Lý Nam Đế) 2.950 3,50
8.31 Trần Đại Nghĩa Trọn đường   1.810 2,50
8.32 Trần Nhân Tông Trọn đường   4.320 3,50
8.33 Hẻm Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) Trần Nhân Tông (Thửa 609 tờ 21 - ĐH Đà Lạt) Thửa 561 tờ 21    
8.33.1   Từ 0-300 m   3.460 3,10
8.33.2   Từ trên 300 m   3.030 3,10
8.34 Trần Quang Khải Trọn đường   2.270 3,20
8.35 Vạn Hạnh Trọn đường   5.070 2,50
8.36 Hẻm vào chùa Vạn Hạnh Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168 tờ 16) Cổng chùa Vạn Hạnh 2.840 2,10
8.37 Hẻm Vạn Hạnh 1 Vạn Hạnh (Thửa 271, 1178 tờ 16) Thửa 248, 1162 tờ 16) 2.840 2,10
8.38 Hẻm Vạn Hạnh 2 Vạn Hạnh (Thửa 261, 1791 tờ 16) Thửa 785, 785B tờ 13 2.840 2,10
8.39 Vạn Kiếp Trọn đường   2.430 2,30
8.40 Võ Trường Toản Đầu đường Giáp hồ Trường Đại học Đà Lạt hết thửa 864, 922 tờ 16 2.570 2,50
8.41 Võ Trường Toản Đoạn còn lại   2.270 2,50
8.42 Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ) Võ Trường Toản (Thửa 620, 998 và 618, 617 tờ 17) Thửa 829, 827A tờ 17 1.820 2,50
8.43 Vòng Lâm Viên        
8.43.1   Đoạn còn lại (đường đất) 1.330 1,40
8.43.2   Đoạn mặt đường trải đá cấp phối 1.500 1,40
8.43.3   Đoạn mặt đường trải nhựa 1.660 1,40
8.43.4 Hẻm Vòng Lâm Viên Vòng Lâm Viên (Thửa 94, 93 tờ 9) Thửa 316, 311 tờ 9 1.330 1,40
8.44 Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1 tờ 17 và thửa 1 tờ 22) Vạn Kiếp 5.100 2,80
8.49 Khu quy hoạch: Đồi Công Đoàn - Phường 8 2.510 3,20
8.50 Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông    
8.50.1   Đường quy hoạch lộ giới 8m 2.360 2,80
8.50.2   Đường quy hoạch lộ giới 12m 2.590 2,80
8.50.3   Đường quy hoạch lộ giới 5m 1.890 2,80
8.51 Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh 2.540 2,50
8.52 Khu B đại học Đà Lạt Lý Nam Đế hết khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa 2.900 2,50
9 PHƯỜNG 9        
9.1 Chi Lăng Trọn đường   5.100 3,20
9.2 Hẻm Chi Lăng Chi Lăng (thửa 13, 24 tờ 13) Cổng Học viện Lục quân 4.080 2,90
9.3 Cô Bắc Trọn đường   3.550 2,50
9.4 Cô Giang Trọn đường   3.550 2,50
9.5 Hẻm Cô Giang Cô Giang Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301 tờ 22) 2.840 2,50
9.6 Hồ Xuân Hương Chi Lăng Đập Hồ Than Thở 3.310 2,50
9.7 Hồ Xuân Hương Đoạn còn lại   1.890 2,50
9.8 Hùng Vương Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 6.400 2,50
9.9 Kí Con Trọn đường   3.550 2,50
9.10 Lữ Gia Nguyễn Đình Chiểu Ngã ba Kho Sách 3.810 2,50
9.11 Lữ Gia (nhánh 1) Ngã ba Xưởng đũa cũ Vòng quanh đến Ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp) 1.650 3,00
9.12 Lữ Gia (nhánh 2) Ngã ba Kho Sách Hết đường 1.650 3,00
9.13 Lý Thường Kiệt Trọn đường   1.890 2,10
9.14 Mê Linh Trọn đường   2.210 3,00
9.15 Mê Linh (Đường nhánh) Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D 1.540 3,00
9.16 Hẻm Mê Linh Mê Linh Lý Thường Kiệt 1.330 2,70
9.17 Ngô Văn Sở Khu Chi Lăng Nhà Thờ 2.120 2,50
9.18 Ngô Văn Sở Đoạn còn lại   1.890 2,50
9.19 Nguyễn Du Trọn đường   4.080 2,50
9.20 Nguyễn Đình Chiểu Trọn đường   3.680 3,20
9.21 Hẻm Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112 tờ 20) Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 tờ 20 2.390 2,70
9.22 Nguyễn Trãi Đầu đường YerSin Ga Đà Lạt 4.590 3,20
9.23 Nguyễn Trãi Đoạn còn lại   3.670 3,20
9.24 Phan Chu Trinh Trọn đường   5.510 3,20
9.25 Phó Đức Chính Trọn đường   3.550 2,50
9.26 Quang Trung Trọn đường   5.920 3,20
9.27 Sương Nguyệt Ánh Trọn đường   4.080 2,50
9.28 Hẻm Sương Nguyệt Ánh Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233 tờ 20 Cuối đường (thửa 62, 69 tờ 20) 3.270 2,10
9.29 Tương Phố Trọn đường   3.550 2,50
9.30 Trần Quý Cáp Trọn đường   5.510 3,20
9.31 Hẻm 01 Trần Quý Cáp Trần Quý Cáp Cuối đường 4.410 2,50
9.32 Trần Thái Tông Đầu đường Khe Suối nhỏ 1.570 3,00
9.33 Trạng Trình Trọn đường   1.800 3,50
9.34 Trương Văn Hoàn Trọn đường   1.510 2,50
9.35 Yersin (thống nhất cũ) Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt Nguyễn Đình Chiểu 2.380 3,00
9.36 Khu quy hoạch: Xí nghiệp 92    
9.36.1   Đường quy hoạch có lộ giới 9m 1.770 3,00
9.36.2   Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7.5m 1.420 3,00
9.37 Khu quy hoạch dân cư Yersin    
9.37.1   Đường quy hoạch có lộ giới 9m 3.830 3,10
9.37.2   Đường quy hoạch có lộ giới 7m 3.190 3,00
9.35 Yersin (thống nhất cũ) Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt Nguyễn Đình Chiểu 2.380 3,00
10 PHƯỜNG 10        
10.1 Hoàng Hoa Thám Đầu đường Chùa Linh Phong 2.170 3,20
10.2 Hoàng Hoa Thám Đoạn còn lại   1.570 3,20
10.3 Hùng Vương Sở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167 tờ 3, 262 tờ 22) Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) 7.410 2,50