vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô do Công ty cổ phần Quản lý các bến xe khách Hải Dương đang quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau: — Quyết định 13/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/06/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Dương Ban hành 07/05/2019 Hiệu lực 01/06/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô do Công ty cổ phần Quản lý các bến xe khách Hải Dương đang quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: đồng/ chuyến

TT Danh mục Bến xe loại 3 Bến xe loại 4
I Xe chạy theo tuyến cố định
1 Tuyến có cự ly vận chuyển từ 0 Km đến dưới 200Km
Xe có tải trọng thiết kế 16 ghế 18.000 16.000
Xe có tải trọng thiết kế 25 ghế 34.000 31.000
Xe có tải trọng thiết kế 29 ghế 36.000 34.000
Xe có tải trọng thiết kế 34 ghế 38.000 36.000
Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế 41.000 38.000
  Xe có tải trọng thiết kế 51 ghế và xe giường nằm 43.000 41.000
2 Tuyến có cự ly vận chuyển từ 200 Km đến dưới 500Km
  Xe có tải trọng thiết kế 16 ghế 20.000 18.000
Xe có tải trọng thiết kế 25 ghế 36.000 33.000
Xe có tải trọng thiết kế 29 ghế 40.000 37.000
Xe có tải trọng thiết kế 34 ghế 43.000 41.000
Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế 47.000 44.000
Xe có tải trọng thiết kế 51 ghế và xe giường nằm 51.000 48.000
3 Tuyến có cự ly vận chuyển từ 500 Km trở lên
Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế trở lên (hoặc xe giường nằm) 180.000 162.000
II Xe buýt
1 Tuyến có cự ly vận chuyển từ 0 Km đến dưới 50 Km (buýt nội tỉnh)
Xe có tải trọng thiết kế từ 40 ghế, chỗ đứng trở xuống 11.000 11.000
Xe có tải trọng thiết kế trên 40 ghế, chỗ đứng đến dưới 60 ghế, chỗ đứng 12.000 12.000
Xe có tải trọng thiết kế từ 60 ghế, chỗ đứng trở lên 14.000 14.000
2 Tuyến có cự ly vận chuyển từ 50 Km trở lên (buýt lân cận)
Xe có tải trọng thiết kế từ 40 ghế, chỗ đứng trở xuống 15.000 15.000
Xe có tải trọng thiết kế trên 40 ghế, chỗ đứng đến dưới 60 ghế, chỗ đứng 18.000 18.000
Xe có tải trọng thiết kế từ 60 ghế, chỗ đứng trở lên 22.000 22.000