Điều 1. Điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô do Công ty cổ phần Quản lý các bến xe khách Hải Dương đang quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng/ chuyến
| TT | Danh mục | Bến xe loại 3 | Bến xe loại 4 |
| I | Xe chạy theo tuyến cố định | ||
| 1 | Tuyến có cự ly vận chuyển từ 0 Km đến dưới 200Km | ||
| Xe có tải trọng thiết kế 16 ghế | 18.000 | 16.000 | |
| Xe có tải trọng thiết kế 25 ghế | 34.000 | 31.000 | |
| Xe có tải trọng thiết kế 29 ghế | 36.000 | 34.000 | |
| Xe có tải trọng thiết kế 34 ghế | 38.000 | 36.000 | |
| Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế | 41.000 | 38.000 | |
| Xe có tải trọng thiết kế 51 ghế và xe giường nằm | 43.000 | 41.000 | |
| 2 | Tuyến có cự ly vận chuyển từ 200 Km đến dưới 500Km | ||
| Xe có tải trọng thiết kế 16 ghế | 20.000 | 18.000 | |
| Xe có tải trọng thiết kế 25 ghế | 36.000 | 33.000 | |
| Xe có tải trọng thiết kế 29 ghế | 40.000 | 37.000 | |
| Xe có tải trọng thiết kế 34 ghế | 43.000 | 41.000 | |
| Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế | 47.000 | 44.000 | |
| Xe có tải trọng thiết kế 51 ghế và xe giường nằm | 51.000 | 48.000 | |
| 3 | Tuyến có cự ly vận chuyển từ 500 Km trở lên | ||
| Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế trở lên (hoặc xe giường nằm) | 180.000 | 162.000 | |
| II | Xe buýt | ||
| 1 | Tuyến có cự ly vận chuyển từ 0 Km đến dưới 50 Km (buýt nội tỉnh) | ||
| Xe có tải trọng thiết kế từ 40 ghế, chỗ đứng trở xuống | 11.000 | 11.000 | |
| Xe có tải trọng thiết kế trên 40 ghế, chỗ đứng đến dưới 60 ghế, chỗ đứng | 12.000 | 12.000 | |
| Xe có tải trọng thiết kế từ 60 ghế, chỗ đứng trở lên | 14.000 | 14.000 | |
| 2 | Tuyến có cự ly vận chuyển từ 50 Km trở lên (buýt lân cận) | ||
| Xe có tải trọng thiết kế từ 40 ghế, chỗ đứng trở xuống | 15.000 | 15.000 | |
| Xe có tải trọng thiết kế trên 40 ghế, chỗ đứng đến dưới 60 ghế, chỗ đứng | 18.000 | 18.000 | |
| Xe có tải trọng thiết kế từ 60 ghế, chỗ đứng trở lên | 22.000 | 22.000 |