vanban.org

Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/01/2024 Thay thế: 37/2023/QĐ-UBND · 22/12/2023
Quảng Trị Ban hành 16/08/2018 Hiệu lực 01/09/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai (không bao gồm phí và lệ phí) áp dụng tại Văn phòng Đăng ký Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 37/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 13/2018/QĐ-UBND
02/01/202437/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/09/2018Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 02/01/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13/2018/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 16 tháng 8 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính về việc quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (bao gồm Đơn giá và Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh

1. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan đến công tác đo đạc địa chính và thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (trừ trường hợp thực hiện dự án tập trung đã được Nhà nước đầu tư kinh phí).

2. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về mức thu dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh, đối tượng nộp, danh mục và mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 3. Đơn giá được xây dựng theo mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng và đơn giá nhân công lao động phổ thông 205.000 đồng/công cho khu vực nông thôn; 230.000 đồng/công cho khu vực đô thị.

Trong trường hợp mức lương cơ sở của Nhà nước và đơn giá nhân công lao động phổ thông trên địa bàn tỉnh có thay đổi thì các chi phí trong đơn giá được điều chỉnh theo chi phí nhân công lao động kỹ thuật và chi phí nhân công lao động phổ thông điều chỉnh; chi phí nhân công được tính điều chỉnh như sau:

- Chi phí nhân công lao động kỹ thuật:

Chi phí nhân công lao độngChi phí nhân công lao động kỹ
=xH
kỹ thuật điều chỉnhthuật đã tính trong đơn giá

Trong đó: H = Mức lương cơ sở mới/1.390.000 đồng

- Chi phí nhân công lao động phổ thông:

+ Đối với khu vực nông thôn:

Chi phí nhân công lao độngChi phí nhân công lao động phổ
=xP
phổ thông điều chỉnhthông đã tính trong đơn giá

Trong đó: P = Tiền công lao động phổ thông mới/205.000 đồng

+ Đối với khu vực đô thị:

Chi phí nhân công lao độngChi phí nhân công lao động phổ
=xQ
phổ thông điều chỉnhthông đã tính trong đơn giá

Trong đó: Q = Tiền công lao động phổ thông mới/230.000 đồng

Điều 4. Đối tượng miễn, giảm

1. Đối với hộ nghèo: Được giảm 50% đơn giá các sản phẩm dịch vụ về đăng ký cấp giấy chứng nhận.

2. Đối với hộ gia đình, cá nhân là đồng bào dân tộc thiểu số: Được giảm 30% các sản phẩm dịch vụ về đăng ký cấp giấy chứng nhận.

3. Đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thay đổi thông tin chứng minh nhân dân trên giấy chứng nhận do cơ quan nhà nước cấp sai:

- Trường hợp chỉnh lý Trang 4 của Giấy chứng nhận: Được miễn thu tiền đơn giá dịch vụ công;

- Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu in mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Được giảm 50% đơn giá dịch vụ công về đăng ký biến động quyền sử dụng đất (Mục 2.19 của đơn giá).

(Trường hợp hộ gia đình cá nhân thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều này thì được áp dụng mức giảm cao nhất).

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Công khai đơn giá tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, trên Trang thông tin điện tử của Sở để các tổ chức, các nhân biết, thực hiện;

- Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết cho phù hợp.

2. Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh: Xác định cụ thể các nội dung, phần công việc do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện để tính thu dịch vụ công nhưng không vượt quá đơn giá được ban hành tại Quyết định này.

3. UBND các huyện, thị xã, thành phố: Công khai đơn giá tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, trên Trang thông tin điện tử để các tổ chức, các nhân biết, thực hiện.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2018 và thay thế Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Đức Chính

ỦY BAN NHÂN DÂNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH QUẢNG TRỊĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN GIÁ

Dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai

áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

(Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND

ngày 16 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Phần I THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI ÁP DỤNG TẠI VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích: Xây dựng bộ đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh nhằm huy động sự đóng góp của xã hội; giảm được nguồn đầu tư từ ngân sách Nhà nước, bảo đảm nguồn kinh phí phục vụ cho hoạt động của Văn phòng Đăng ký đất đai góp phần thực hiện tốt các dịch vụ về đất đai trên địa bàn tỉnh.

2. Yêu cầu:

- Việc xây dựng đơn giá được thực hiện theo các định mức của Nhà nước quy định để hoàn thành các nội dung công việc trong thực hiện dịch vụ về đất đai;

- Tính toán đơn giá sản phẩm cho từng loại nội dung công việc trên cơ sở định mức đã được xây dựng phải đảm bảo tính chính xác, đầy đủ, chi tiết, khoa học;

- Các bảng tính phải xây dựng trên phần mềm Microsoft Excel, đảm bảo tính thông dụng, dễ sử dụng;

- Đơn giá sản phẩm của từng loại công việc phải tính toán theo đơn giá chi tiết của từng nội dung công việc, sau đó tổng hợp đơn giá theo từng loại hình dịch vụ cụ thể.

II. CĂN CỨ PHÁP LÝ

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

- Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15/9/2009 của Chính phủ về về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19/02/2013 của Chính phủ về về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và mục I bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong các cơ quan nhà nước; cơ quan đơn vị thuộc Quân đội nhân dân và Công an nhân dân ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP;

- Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

- Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

- Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính về quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đới với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và Môi trường;

- Nghị định số 44/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ Hướng quy định mức đóng hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc;

- Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;

- Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06/11/2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;

- Thông tư số 05/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với cán bộ, công chức, viên chức;

- Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên chức;

- Thông tư số 07/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với cán bộ, công chức, viên chức;

- Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bản đồ địa chính;

- Thông tư số 14/2017/TT- BTNMT ngày 20/7/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

- Thông tư số 33/2013/TT- BTNMT ngày 25/10/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai;

- Thông tư số 49/2016/TT-BTNMT ngày 28/12/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai;

- Quyết định số 1629/LĐTBXH-QĐ ngày 26/12/1996 của Bộ trưởng Bộ lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.

III. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

- Phạm vi điều chỉnh: Quy định về mức thu dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị và các Chi nhánh, đối tượng nộp, danh mục và mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

- Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan đến công tác đo đạc địa chính và thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. (Trừ trường hợp thực hiện dự án tập trung đã được Nhà nước đầu tư kinh phí).

- Đối tượng miễn giảm:

+ Đới với hộ nghèo: được giảm 50% đơn giá các sản phẩm dịch vụ về đăng ký cấp giấy;

+ Đối với hộ gia đình, cá nhân là dân tộc thiểu số: được giảm 30% các sản phẩm dịch vụ về đăng ký cấp giấy.

Trường hợp hộ gia đình cá nhân thuộc cả 2 trường hợp trên thì được áp dụng mức giảm cao nhất.

IV. NỘI DUNG CỦA BỘ ĐƠN GIÁ

Bộ đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh gồm các nội dung chính sau đây:

1. Phần I: Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh.

2. Phần II: Tổng hợp đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh.

3. Phần III: Chi tiết đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh.

4. Phần IV: Chi tiết chi phí nhân công, vật liệu, dụng cụ, thiết bị và năng lượng

4.1. Chi phí nhân công;

4.2. Chi phí dụng cụ;

4.3. Chi phí vật liệu;

4.4. Chi phí thiết bị.

4.5 Chi phí năng lượng.

V. THUYẾT MINH CHI TIẾT TỪNG LOẠI CHI PHÍ

1. Chi phí trong đơn giá:

1.1. Chi phí trực tiếp: Bao gồm các chi phí nhân công; chi phí vật liệu; chi phí dụng cụ; chi phí năng lượng; chi phí nhiên liệu; chi phí khấu hao tài sản cố định.

1.1.1. Chi phí nhân công: Gồm chi phí lao động kỹ thuật và chi phí lao động phổ thông (nếu có) tham gia trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.

- Chi phí lao động kỹ thuật bằng (=) số công lao động kỹ thuật theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động kỹ thuật:

Trong đó:

Tiền lương một tháng theo cấp + Các khoản phụ cấp, đóng
Đơn giá ngày côngbậc kỹ thuật trong định mức góp 01 tháng theo chế độ
=
lao động kỹ thuật
26 ngày công/tháng

Tiền lương 01 tháng theo cấp bậc kỹ thuật quy định trong định mức thực hiện theo hệ số lương ban hành theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và văn bản sửa đổi, thay thế (nếu có); mức lương cơ sở theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Các khoản phụ cấp, đóng góp theo chế độ: Phụ cấp lương; các khoản đóng góp theo lương theo chế độ quy định hiện hành; phụ cấp trách nhiệm; phụ cấp lưu động; phụ cấp độc hại nguy hiểm; phụ cấp khu vực; phụ cấp đặc biệt; phụ cấp khác (nếu có) theo chế độ quy định hiện hành; lương phụ (nếu có) theo chế độ quy định của pháp luật hiện hành.

- Chi phí lao động phổ thông bằng (=) số công lao động phổ thông theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động phổ thông.

Trong đó đơn giá ngày công lao động phổ thông: được áp dụng theo giá ngày công lao động phổ thông được thông báo tại Thông báo số 1486/TB-STC ngày 18/5/2018 của Sở Tài chính thông báo đơn giá nhân công lao động phổ thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị áp dụng đối với ngành tài nguyên và môi trường;

- Cột "phụ cấp khu vực 0,1" trong bảng đơn giá sản phẩm đã được tính riêng nhưng chưa tổng hợp vào đơn giá sản phẩm; tùy vào khu vực thực hiện công việc, mà phụ cấp khu vực được tính vào đơn giá sản phẩm = Cột "PCKV 0,1" x hệ số phụ cấp khu vực/0,1 (theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/11/2005);

- Đối với công tác ngoại nghiệp tính hệ số phải ngừng nghĩ việc do thời tiết là 1,25; nội nghiệp không tính hệ số phải ngừng nghĩ việc do thời tiết;

- Trong trường hợp mức lương cơ sở của Nhà nước và đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị có thay đổi thì các chi phí nhân công trong đơn giá được điều chỉnh theo quy định hiện hành.

1.1.2. Chi phí vật liệu, dụng cụ, thiết bị, năng lượng:

- Chi phí vật liệu: Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ dùng trực tiếp trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.

Chi phí vật liệu bằng (=) Tổng số lượng từng loại vật liệu theo định mức nhân (x) đơn giá từng loại vật liệu.

Trong đó đơn giá vật liệu: Căn cứ theo giá thị trường tại địa phương;

- Chi phí dụng cụ: Là giá trị dụng cụ được phân bổ trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.

Chi phí dụng cụ =

Trong đó:

Đơn giá sử dụng dụng
cụ phân bổ cho 01 ca
=Số ca sử dụng dụng cụ Đơn giá sử dụng dụng
x
theo định mức cụ phân bổ cho 01 ca

Đơn giá công cụ dụng cụ
Niên hạn sử dụng dụng cụ theo
x 26 ngày
định mức (tháng)

Đơn giá dụng cụ: như cách xác định đơn giá vật liệu nêu trên;

- Chi phí năng lượng: Là chi phí sử dụng năng lượng dùng cho máy móc thiết bị vận hành trong thời gian thực hiện nhiệm vụ;

Chi phí năng lượng bằng (=) Năng lượng tiêu hao theo định mức nhân (x) đơn giá do Nhà nước quy định;

- Chi phí thiết bị theo quy định hiện hành về khấu hao tài sản cố định.

Trong đó chi phí khấu hao máy móc thiết bị là hao phí về máy móc thiết bị sử dụng trong thời gian thực hiện nhiệm vụ. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị bằng (=) Số ca máy theo định mức nhân (x) Mức khấu hao một ca máy.

Trong đó:

Nguyên giá
Mức khấu hao một ca máy=
Số ca máy sử dụng một năm xSố năm sử dụng

Số ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca (riêng thiết bị đo biển là 200 ca); máy nội nghiệp là 500 ca.

1.2. Chi phí chung:

Chi phí chung gồm: chi phí tiền lương, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo chế độ (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) cho bộ máy quản lý; chi phí điện, nước, điện thoại, xăng xe, công tác phí, văn phòng phẩm, dụng cụ cho bộ máy quản lý; chi phí sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, dụng cụ; chi hội nghị triển khai, sơ kết, tổng kết của đơn vị; chi phí chuyển quân; chi phí làm nhà tạm (hoặc thuê nhà trọ) cho lực lượng thi công; chi phí kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao sản phẩm của đơn vị thực hiện và các chi phí khác mang tính chất quản lý có liên quan đến thực hiện nhiệm vụ.

Chi phí chung khi thực hiện các dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị được tính theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính về quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đới với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và Môi trường.

1.3. Chi phí thuế giá trị gia tăng: Được tính thêm 5% khi thực hiện dịch vụ.

VI. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG TỪNG LOẠI ĐƠN GIÁ

1. Đơn giá đo đạc, lập bản đồ:

- Đối với các thửa đất, tài sản >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định;

- Cột "phụ cấp khu vực 0,1" trong Bộ đơn giá này được tính riêng và chưa tổng hợp vào đơn giá sản phẩm; tùy vào khu vực thực hiện công việc, mà phụ cấp khu vực được tính vào đơn giá sản phẩm = Cột "PCKV 0,1" x hệ số phụ cấp khu vực/0,1(theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/11/2005;

- Trường hợp khi người sử dụng đất có nhu cầu thực hiện cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì đơn giá từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% đơn giá này;

- Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính đơn giá bằng 0,5 lần đơn giá đo đạc của tầng sát mặt đất;

- Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính đơn giá đo địa chính thửa đất mà không tính đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất.

2. Đơn giá đăng ký cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:

- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần đơn giá tương ứng trên;

- Đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính đơn giá đối với nội dung công việc đã thực hiện trong bộ đơn giá;

- Trường hợp tách thửa và cấp đổi thành nhiều giấy chứng nhân áp dụng như đơn giá cấp đổi giấy chứng nhận nhưng chỉ tính các thửa đất phát sinh, không thu với trường hợp thửa đất gốc;

- Đối với trường hợp đăng ký biến động do thu hồi đất thì lấy từ nguồn kinh phí đầu tư của dự án.

3. Đơn giá cung cấp thông tin:

- Đơn giá trên tính cho việc cung cấp thông tin đất đai dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang (hoặc 1 mảnh) tài liệu dạng giấy. Khi số lượng trang (hoặc mảnh) khai thác >1, mức cho mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11 mức quy định trong bảng trên;

- Đơn giá đối với cung cấp thông tin dưới hình thức tổng hợp thông tin địa chính tính cho 10 thửa thì mức tính bằng 1,17 mức cung cấp thông tin đất đai dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang. Nếu số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức trên.

CÁC MỨC CHỈ TIÊU, HỆ SỐ CHỦ YẾU ÁP DỤNG TRONG TÍNH TOÁN ĐƠN GIÁ

Số TTNội dungĐơn vị tínhMức áp dụngGhi chú
1Lương tối thiểu chungĐồng/tháng1.390.000Áp dụng từ 01/5/2016
2Lương phụ%0.00Trên lương cấp bậc
3Phụ cấp lưu động 0.40Trên lương tối thiểu chung
4Phụ cấp trách nhiệm 0.20Trên lương tối thiểu, tính cho tổ 5 người
5Phụ cấp độc hại, nguy hiểm 0.20Trên lương tối thiểu chung
6BHXH - BHYT - BH thất nghiệp - KPCĐ%23.50Trên lương cấp bậc
7Số ngày làm việc trong thángNgày26.00 
8Đơn giá tiền công LĐPT khu vực nông thônĐồng/ngày205.000 
9Đơn giá tiền công LĐPT khu vực đô thịĐồng/ngày230.000 
10Hệ số mức do thời tiết 1.25Áp dụng cho công tác ngoại nghiệp
11Hệ số tính các khoản đóng góp trên phụ cấp khu vực 1.24 
12Tỷ lệ tính chi phí chung   
 Ngoại nghiệp%25.00Quy định tại Thông tư liên tịch số 04/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/2/2007
 Nội nghiệp%20.00
13Phụ cấp khu vực (mức 0,1) cho 1 ngày công ngoại nghiệpĐồng/ngày8.253.13Được tính bằng: Mức lương tối thiểu chung x 0,1/Số ngày làm việc trong tháng x (1 + Tỷ lệ tính chi phí chung) x (1 + Tỷ lệ trích các khoản phải đóng góp được tính trên phụ cấp khu vực)
 Trong đó: - Chi phí trực tiếpĐồng/ngày6.602.50
 - Chi phí chungĐồng/ngày1.650.63
14Phụ cấp khu vực (mức 0,1) cho 1 ngày công nội nghiệpĐồng/ngày7.923.00
 Trong đó: - Chi phí trực tiếpĐồng/ngày6602.50
 - Chi phí chungĐồng/ngày1320.50

Phần II TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

ÁP DỤNG TẠI VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Biểu 01

Tổng hợp đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

Đơn vị tính: đồng/thửa đất

Số TTDiện tíchXãPhường, thị trấn
Đơn giáPCKV 0,1Đơn giáPCKV 0,1
1<100 (m²)602.00019.000900.00028.000
2100 - 300 (m²)715.00022.0001.068.00033.000
3>300 - 500 (m²)760.00024.0001.133.00035.000
4>500 - 1.000 (m²)925.00029.0001.387.00043.000
5>1.000 - 3.000 (m²)1.268.00040.0001.903.00060.000
6>3.000 - 10.000 (m²)1.956.00061.0002.924.00091.000
7>1 - 10 ha2.347.00073.0003.509.000110.000

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT;

- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định;

- Cột "phụ cấp khu vực 0,1" trong Bộ đơn giá được tính riêng và chưa tổng hợp vào đơn giá sản phẩm; tùy vào khu vực thực hiện công việc, mà phụ cấp khu vực được tính vào đơn giá sản phẩm = Cột "PCKV 0,1" x hệ số phụ cấp khu vực/0,1 (theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/11/2005).

Biểu 02

Tổng hợp đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng

từng thửa đất của bản đồ địa chính do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp

Đơn vị tính: đồng/thửa đất

Số TTDiện tíchXãPhường, thị trấn
Đơn giáPCKV 0,1Đơn giáPCKV 0,1
1<100 (m²)301.0009.000450.00014.000
2100 - 300 (m²)357.00011.000534.00017.000
3>300 - 500 (m²)380.00012.000566.00018.000
4>500 - 1.000 (m²)463.00014.000694.00022.000
5>1.000 - 3.000 (m²)634.00020.000952.00030.000
6>3.000 - 10.000 (m²)978.00030.0001.462.00046.000
7>1 - 10 ha1.173.00037.0001.755.00055.000

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT;

- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định;

- Cột "phụ cấp khu vực 0,1" trong Bộ đơn giá được tính riêng và chưa tổng hợp vào đơn giá sản phẩm; tùy vào khu vực thực hiện công việc, mà phụ cấp khu vực được tính vào đơn giá sản phẩm = Cột "PCKV 0,1" x hệ số phụ cấp khu vực/0,1 (theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/11/2005).

Biểu 03

Tổng hợp đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà

và công trình xây dựng khác gắn liền với đất

Đơn vị tính: đồng/tài sản

Số TTDiện tíchXãPhường, thị trấn
Đơn giáPCKV 0,1Đơn giáPCKV 0,1
1<100 (m²)1.053.00033.0001.574.00049.000
2100 - 300 (m²)1.250.00039.0001.869.00058.000
3>300 - 500 (m²)1.330.00041.0001.982.00062.000
4>500 - 1.000 (m²)1.619.00050.0002.427.00076.000
5>1.000 - 3.000 (m²)2.219.00069.0003.331.000104.000
6>3.000 - 10.000 (m²)3.422.000107.0005.116.000160.000
7>1 - 10 ha4.107.000128.0006.139.000192.000

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT;

- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định;

- Cột "phụ cấp khu vực 0,1" trong Bộ đơn giá được tính riêng và chưa tổng hợp vào đơn giá sản phẩm; tùy vào khu vực thực hiện công việc, mà phụ cấp khu vực được tính vào đơn giá sản phẩm = Cột "PCKV 0,1" x hệ số phụ cấp khu vực/0,1 (theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/11/2005);

- Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng 5; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.

Biểu 04

Tổng hợp đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và công trình xây dựng khác

Đơn vị tính: đồng/tài sản

Số TTDiện tíchXãPhường, thị trấn
Đơn giáPCKV 0,1Đơn giáPCKV 0,1
1<100 (m²)451.00014.000675.00021.000
2100 - 300 (m²)536.00028.000801.00025.000
3>300 - 500 (m²)570.00030.000849.00027.000
4>500 - 1.000 (m²)694.00036.0001.040.00033.000
5>1.000 - 3.000 (m²)951.00049.0001.428.00045.000
6>3.000 - 10.000 (m²)1.467.00076.0002.193.00069.000
7>1 - 10 ha1.760.00055.0002.631.00082.000

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT;

- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định;

- Cột "phụ cấp khu vực 0,1" trong Bộ đơn giá được tính riêng và chưa tổng hợp vào đơn giá sản phẩm; tùy vào khu vực thực hiện công việc, mà phụ cấp khu vực được tính vào đơn giá sản phẩm = Cột "PCKV 0,1" x hệ số phụ cấp khu vực/0,1 (theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/11/2005).

Biểu 05

Tổng hợp đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất

Đơn vị tính: đồng/tài sản

Số TTDiện tíchXãPhường, thị trấn
Đơn giáPCKV 0,1Đơn giáPCKV 0,1
1<100 (m²)752.00023.0001.124.00035.000
2100 - 300 (m²)893.00028.0001.335.00042.000
3>300 - 500 (m²)950.00030.0001.416.00044.000
4>500 - 1.000 (m²)1.157.00036.0001.734.00054.000
5>1.000 - 3.000 (m²)1.585.00049.0002.379.00074.000
6>3.000 - 10.000 (m²)2.444.00076.0003.654.000114.000
7>1 - 10 ha2.933.00091.0004.385.000137.000

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT;

- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định;

- Cột "phụ cấp khu vực 0,1" trong Bộ đơn giá được tính riêng và chưa tổng hợp vào đơn giá sản phẩm; tùy vào khu vực thực hiện công việc, mà phụ cấp khu vực được tính vào đơn giá sản phẩm = Cột "PCKV 0,1" x hệ số phụ cấp khu vực/0,1 (theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/11/2005).

Biểu 06

Tổng hợp đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản không phải là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất

Đơn vị tính: đồng/tài sản

Số TTDiện tíchXãPhường, thị trấn
Đơn giáPCKV 0,1Đơn giáPCKV 0,1
1<100 (m²)451.00014.000675.00021.000
2100 - 300 (m²)536.00017.000801.00025.000
3>300 - 500 (m²)570.00018.000849.00027.000
4>500 - 1.000 (m²)694.00022.0001.040.00033.000
5>1.000 - 3.000 (m²)951.00030.0001.428.00045.000
6>3.000 - 10.000 (m²)1.467.00046.0002.193.00069.000
7>1 - 10 ha1.760.00055.0002.631.00082.000

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT;

- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định;

- Cột "phụ cấp khu vực 0,1" trong Bộ đơn giá được tính riêng và chưa tổng hợp vào đơn giá sản phẩm; tùy vào khu vực thực hiện công việc, mà phụ cấp khu vực được tính vào đơn giá sản phẩm = Cột "PCKV 0,1" x hệ số phụ cấp khu vực/0,1 (theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/11/2005).

Biểu 07

Tổng hợp đơn giá đăng ký cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Số TTLoại dịch vụĐơn vị tínhĐơn giá 
ĐấtTài sảnĐất và tài sảnGhi chú
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu áp dụng cho hộ gia đình, cá nhânĐồng/hồ sơ744.000795.0001.001.000Hồ sơ được tính cho 01 giấy chứng nhận
2Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận áp dụng cho hộ gia đình, cá nhânĐồng/hồ sơ530.000475.000803.000
3Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu áp dụng cho tổ chứcĐồng/hồ sơ1.142.0001.280.0002.171.000
4Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận áp dụng cho tổ chứcĐồng/hồ sơ791.000712.0001.004.000

Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.

Biểu 08

Tổng hợp đơn giá đăng ký biến động quyền sử dụng đất,

quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Số TTLoại dịch vụĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
ĐấtTài sảnĐất và tài sản
AĐối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư    
1Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp có cấp đổi giấy chứng nhậnĐồng/hồ sơ709.000665.000892.000 
2Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp không cấp đổi giấy chứng nhận 
2.1Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương laiĐồng/hồ sơ399.000436.000544.000 
2.2Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương laiĐồng/hồ sơ395.000434.000540.000 
2.3Thay đổi diện tích do sạt lỡ tự nhiên một phận thửa đấtĐồng/hồ sơ374.000417.000520.000 
2.4Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồĐồng/hồ sơ181.000169.000209.000 
2.5Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyềnĐồng/hồ sơ165.000160.000196.000 
2.6Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ391.000432.000535.000 
2.7Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ366.000419.000512.000 
2.8Chuyển đổi quyền sử dụng đấtĐồng/hồ sơ430.00000 
2.9Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ430.000474.000589.000 
2.10Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử hữu tài sản gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ430.000474.000589.000 
2.11Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ430.000474.000589.000 
2.12Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ435.000476.000593.000 
2.13Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ430.000475.000591.000 
2.14Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thoả thuận xử lý nợ thế chấpĐồng/hồ sơ435.000476.000593.000 
2.15Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đaiĐồng/hồ sơ430.000474.000589.000 
2.16Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyến định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đaiĐồng/hồ sơ430.000474.000589.000 
2.17Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án quyết định của toà án, quyết định của cơ quan thi hành ánĐồng/hồ sơ430.000474.000589.000 
2.18Chuyển quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đấtĐồng/hồ sơ430.000474.000589.000 
2.19Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉĐồng/hồ sơ357.000413.000504.000 
2.20Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ430.000474.000589.000 
2.21Xác lập thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kềĐồng/hồ sơ375.000423.000520.000 
2.22Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đấtĐồng/hồ sơ446.00000 
2.23Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân)Đồng/hồ sơ422.00000 
2.24Chuyển hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức trả tiền hàng năm sang hình thức trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức có thu tiền hay thuê đấtĐồng/hồ sơ428.00000 
2.25Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệuĐồng/hồ sơ0487.0000 
2.26Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ383.000427.000528.000 
2.27Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin hồ sơ địa chính và trên GCN (áp dụng với trường hợp người dân kê khai sửa)Đồng/hồ sơ364.000417.000509.000 
2.28Thu hồi quyền sử dụng đấtĐồng/hồ sơ169.00000 
2.29Ghi nợ và Xóa nợ về nghĩa vụ tài chínhĐồng/hồ sơ429.00000 
BĐối với tổ chức     
1Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp có cấp đổi giấy chứng nhậnĐồng/hồ sơ740.000752.000959.000 
2Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp không cấp đổi giấy chứng nhậnĐồng/hồ sơ    
2.1Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương laiĐồng/hồ sơ517.000562.000696.000 
2.2Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương laiĐồng/hồ sơ513.000560.000692.000 
2.3Thay đổi diện tích do sạt lỡ tự nhiên một phận thửa đấtĐồng/hồ sơ487.000544.000674.000 
2.4Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồĐồng/hồ sơ281.000271.000331.000 
2.5Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyềnĐồng/hồ sơ266.000262.000320.000 
2.6Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao), tài sản gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ509.000557.000688.000 
2.7Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ487.000545.000665.000 
2.8Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ544.000595.000735.000 
2.9Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ548.000597.000739.000 
2.10Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ546.000596.000737.000 
2.11Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thoả thuận xử lý nợ thế chấpĐồng/hồ sơ548.000597.000739.000 
2.12Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đaiĐồng/hồ sơ544.000595.000735.000 
2.13Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyến định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đaiĐồng/hồ sơ544.000595.000735.000 
2.14Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án quyết định của toà án, quyết định của cơ quan thi hành ánĐồng/hồ sơ544.000595.000735.000 
2.15Chuyển quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đấtĐồng/hồ sơ544.000595.000735.000 
2.16Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sát nhập doanh nghiệpĐồng/hồ sơ544.000595.000735.000 
2.17Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉĐồng/hồ sơ478.000540.000659.000 
2.18Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầuĐồng/hồ sơ546.000596.000737.000 
2.19Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề.Đồng/hồ sơ495.000550.000674.000 
2.20Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đấtĐồng/hồ sơ559.00000 
2.21Gia hạn sử dụng đấtĐồng/hồ sơ536.00000 
2.22Chuyển hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức trả tiền hàng năm sang hình thức trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức có thu tiền hay thuê đấtĐồng/hồ sơ542.00000 
2.23Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệuĐồng/hồ sơ0607.0000 
2.24Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ502.000554.000681.000 
2.25Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin hồ sơ địa chính và trên GCNĐồng/hồ sơ502.000554.000681.000 
2.26Thu hồi quyền sử dụng đấtĐồng/hồ sơ265.00000 

Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.

Biểu 09

Tổng hợp đơn giá cung cấp thông tin đất đai

Số TTLoại dịch vụĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
 Dạng giấyDạng số
1Cung cấp thông tin đất đai từ hồ sơ địa chínhĐồng/trang23.00019.000 
2Cung cấp bản đồ địa chínhĐồng/mảnh129.000106.000 

- Đơn giá trên tính cho việc cung cấp thông tin đất đai dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 01 trang (hoặc 01 mảnh) tài liệu dạng giấy. Khi số lượng trang (hoặc mảnh) khai thác >1, mức cho mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11 mức quy định trong bảng trên;

- Đơn giá đối với cung cấp thông tin dưới hình thức tổng hợp thông tin địa chính tính cho 10 thửa thì mức tính bằng 1,17 mức cung cấp thông tin đất đai dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 01 trang. Nếu số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức trên;

- Đơn giá cho việc cung cấp thông tin đất đai dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 01 trang (hoặc 01 mảnh) tài liệu dạng giấy và số khi không thu phí được tính theo các mức trên với hệ số 0,79.

Phần III CHI TIẾT ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI ÁP DỤNG TẠI VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Phụ lục 1

Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính - khu vực nông thôn

Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính - khu vực nông thôn của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 1

Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính - khu vực đô thị

Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính - khu vực đô thị (trang 101, 102) của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 2

Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp - khu vực nông thôn

Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp - khu vực nông thôn của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 2

Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp - khu vực đô thị

Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp - khu vực đô thị của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 3

Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác gắn liền với đất - khu vực nông thôn

Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác gắn liền với đất - khu vực nông thôn của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 3

Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác gắn liền với đất - khu vực đô thị

Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác gắn liền với đất - khu vực đô thị của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 4

Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và công trình xây dựng khác - khu vực nông thôn

Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và công trình xây dựng khác - khu vực nông thôn của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 4

Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và công trình xây dựng khác - khu vực đô thị

Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và công trình xây dựng khác - khu vực đô thị của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 5

Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất - khu vực nông thôn

Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất - khu vực nông thôn của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 5

Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất - khu vực đô thị

Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất - khu vực đô thị của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 6

Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản không phải là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất - khu vực nông thôn

Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản không phải là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất - khu vực nông thôn của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 6

Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản không phải là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất - khu vực đô thị

Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản không phải là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất - khu vực đô thị của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 7

Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu thực hiện đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân - trường hợp nộp hồ sơ tại huyện

Áp dụng Điểm II+III theo đơn giá sản phẩm tại Mục 4- Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân - trường hợp nộp hồ sơ tại huyện của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 7

Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản lần đầu thực hiện đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân - trường hợp nộp hồ sơ tại huyện

Có bảng tính chi tiết tại Phụ lục 7.1.2 của Bộ đơn giá này.

Phụ lục 7

Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng thời cả đất và tài sản thực hiện đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân - trường hợp nộp hồ sơ tại huyện

Áp dụng Điểm II+III theo đơn giá sản phẩm tại Mục 6 - Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng thời cả đất và tài sản thực hiện đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân - trường hợp nộp hồ sơ tại huyện của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 7

Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thực hiện đơn lẻ từng hộ gia đình cá nhân

Áp dụng Điểm B+C theo đơn giá sản phẩm tại Mục 12 - Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình cá nhân của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 7

Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản thực hiện riêng lẻ đối với hộ gia đình cá nhân

Có bảng tính chi tiết tại Phụ lục 7.2.2 của Bộ đơn giá này.

Phụ lục 7

Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đồng thời cả đất và tài sản thực hiện riêng lẻ đối với hộ gia đình cá nhân

Áp dụng Điểm B+C theo đơn giá sản phẩm tại Mục 13 - Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đồng thời cả đất và tài sản thực hiện riêng lẻ đối với hộ gia đình cá nhân của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 7

Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức

Áp dụng Điểm B+C theo đơn giá sản phẩm tại Mục 7 - đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 7

Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản lần đầu đối với tổ chức

Áp dụng Điểm B+C theo đơn giá sản phẩm tại Mục 8 - Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản lần đầu đối với tổ chức của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 7

Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng thời cả đất và tài sản đối với tổ chức

Áp dụng Điểm B+C theo đơn giá sản phẩm tại Mục 9 - Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng thời cả đất và tài sản đối với tổ chức của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 7

Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thực hiện đơn lẻ đối với tổ chức

Áp dụng Điểm B+C theo đơn giá sản phẩm tại Mục 14 - Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 7

Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản thực hiện riêng lẻ đối với tổ chức

Có bảng tính chi tiết tại Phụ lục 7.4.2 của Bộ đơn giá này.

Phụ lục 7

Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đồng thời cả đất và tài sản thực hiện riêng lẻ đối với tổ chức

Áp dụng Điểm B+C theo đơn giá sản phẩm tại Mục 15 - Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đồng thời cả đất và tài sản thực hiện riêng lẻ đối với tổ chức của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục 7

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài tài sản lần đầu thực hiện đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU TÀI TÀI SẢN LẦN ĐẦU

THỰC HIỆN ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTLĐ PTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  600.421 8.60324.6717.87910.116651.68997.753749.442
1Nhận, chuyển hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN từ người sử dụng đất  107.055        
1.1Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 517.843        
1.2Chuyển hồ sơ đến xã, thị trấn để lấy ý kiến xác nhận và công khai kết quả theo quy định 1 - 589.213        
2Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ xã, thị trấn chuyển đến 1 - 58.921        
3Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có)Hồ sơ1 - 580.085        
4Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp GCN và xác nhận vào đơn đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, căn cứ pháp lýHồ sơ1 - 5100.107        
5Nhập ý kiến xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1 - 51.201        
7Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính 1 - 540.043        
8Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính  71.370        
8.1Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện (đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện) 1 - 535.685        
8.2Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính về xã, thị trấn để chuyển cho người sử dụng đất và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện (đối với trường hợp nộp hồ sơ tại xã, thị trấn) 1 - 535.685        
9Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 56.006        
10Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)Hợp đồng1 - 5         
11In GCN 1 - 517.843        
12Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệuHồ sơ1 - 553.528        
13Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có)Hồ sơ1 - 530.332        
14Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 56.607        
15Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952        
15.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1 - 53.759        
15.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627        
15.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566        
16Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp tỉnhHồ sơ1 - 535.685        
17Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc  35.685        
17.1Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạcHồ sơ1 - 517.843        
17.2Chuyển GCN đã ký về xã, thị trấn để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạcHồ sơ1 - 517.843        
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  40.043     40.0436.00646.049
1Nhận bản thông báo cập nhật hồ sơ địa chính cấp huyện chuyến đến đối với những nơi chưa liên thôngHồ sơ1 - 540.043        
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ (I+II)  640.463 8.60324.6717.87910.116691.732103.760795.491
Phụ lục 7

Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản thực hiện riêng lẻ đối với hộ gia đình, ca nhân

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN

THỰC HIỆN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CA NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTLĐ PTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  364.711 8.38917.4456.26616.457413.26861.990475.258
1Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN 1 - 526.764        
1.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1 - 526.764        
1.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1 - 517.834        
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 535.685        
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng kýHồ sơ1 - 56.607        
4Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN và xác nhận vào đơn căn cứ pháp lý; niêm yết công khai thông báo các trường hợp mất GCNHồ sơ1 - 5100.107        
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốHồ sơ1 - 51.201        
6Trích lục thửa đất từ BĐ ĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)           
6.1Trích lục trên bản đồ dạng sốThửa1 - 5         
6.2Trích lục trên bản đồ dạng giấyThửa1 - 5         
7Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 56.607        
8In Giấy chứng nhận 1 - 517.843        
8.1Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng sốGCN1 - 517.843        
8.2Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng sốGCN1 - 535.685        
9Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị đăng ký cấp GCN đến cơ quan có thẩm quyền, lập sổ theo dõi hồ sơHồ sơ1 - 580.085        
10Nhận lại hồ sơ, GCN, cập nhật chỉnh lý hồ sơ địa chính, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc, gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho xã, thị trấnHồ sơ1 - 566.017        
11Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952        
11.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1 - 53.759        
11.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506        
11.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253        
11.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627        
11.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566        
12Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổiHồ sơ1 - 580821        
13Văn phòng Đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mớiHồ sơ1 - 58.921        
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, THỊ TRẤN  3.569 74774  4.4166625.079
1Nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính của xã, thị trấnHồ sơ1 - 53.569        
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ (I)  364.711 8.39817.4456.26616.457413.26861.990475.258
Phụ lục 7

Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ về tài sản đối với tổ chức

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTLĐ PTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  552.553 11.18321.3598.35521.941615.39192.309707.699
1Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN 1 - 544.606        
1.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1 - 544.606        
1.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1 - 535.685        
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 535.685        
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.607        
4Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc, xác nhận vào đơn đề nghị cấp đổi, cấp lại GCN; niêm yết công khai thông báo các trường hợp mất GCNHồ sơ1 - 5222.002        
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1 - 51.201        
6Trích lục thửa đất từ BĐ ĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II) 1 - 5         
6.1Trích lục trên bản đồ dạng sốThửa1 - 5         
6.2Trích lục trên bản đồ dạng giấyThửa1 - 5         
7Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 56.607        
8In Giấy chứng nhận 1 - 517.843        
8.1Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng sốGCN1 - 517.843        
8.2Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng sốGCN1 - 535.685        
9Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị đăng ký cấp GCN đến cơ quan có thẩm quyền, lập sổ theo dõi hồ sơHồ sơ1 - 5100.107        
10Nhận lại hồ sơ, GCN, cập nhật chỉnh lý hồ sơ địa chính, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc, gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp huyện, xã, thị trấnHồ sơ1 - 594.100        
11Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952        
11.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1 - 53.759        
11.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506        
11.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253        
11.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627        
11.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566        
12Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổiHồ sơ1 - 58.921        
13Văn phòng Đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mớiHồ sơ1 - 58.921        
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  3.569     3.5695354.104
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật Hồ sơ địa chínhHồ sơ1 - 53.569        
IIICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, THỊ TRẤN  3.569 971.015  4.6817025.383
1Địa bàn xã, thị trấn (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật Hồ sơ địa chínhHồ sơ1 - 53.569        
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ (I + II)Hồ sơ1 - 5556.121 11.18321.3598.35521.941618.95992.844711.803
Phụ lục A

Đăng ký biến động về đất đối với hộ gia đình, cá nhân

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  482.62811.26922.6345.39114.479536.40180.460616.861
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến độngHồ sơ1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 521.423       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1 - 51.201       
6Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II)Thửa1 - 58.921       
7Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
8Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 560.064       
9In Giấy chứng nhận  17.843       
10Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập vhồ sơ theo dõi việc gửi tài liệuHồ sơ1 - 571.370       
11Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
12Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 56.607       
13Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
13.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
13.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
13.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
13.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
13.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  80.085    80.08512.01392.098
1Nhận hồ sơ, ký GCN, chuyển hồ sơ, GCN cho cấp huyệnHồ sơ1-580.085       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1-5562.71411.26922.6345.39114.479616.48692.473708.959
Phụ lục A

Đăng ký biến động về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng ượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  444.46911.26922.6345.39114.479498.24274.736572.978
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến độngHồ sơ1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.607       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1 - 51.201       
6Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
7Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 534.237       
8In Giấy chứng nhận  17.843       
9Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập vhồ sơ theo dõi việc gửi tài liệuHồ sơ1 - 571.370       
10Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
11Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 56.607       
12Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
12.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
12.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
12.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
12.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
12.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  80.085    80.08512.01392,098
1Nhận hồ sơ, ký GCN, chuyển hồ sơ, GCN cho cấp huyệnHồ sơ1 - 580.085       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5524.55411.26922.6345.39114.479578.32786.749665.076
Phụ lục A

Đăng ký biến động về đất và tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  617.91211.26922.6345.39114.479671.685100.753772.438
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến độngHồ sơ1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 533.436       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1 - 51.201       
6Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II)Thửa1 - 58.921       
7Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 552.056       
8Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 547.050       
9In Giấy chứng nhận  17.843       
10Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập vhồ sơ theo dõi việc gửi tài liệuHồ sơ1 - 592.781       
11Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
12Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 56.607       
13Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
13.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
13.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
13.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
13.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
13.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  104.111    104.11115.617119.728
1Nhận hồ sơ, ký GCN, chuyển hồ sơ, GCN cho cấp huyệnHồ sơ1 - 5104.111       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5722.02311.26922.6345.39114.479775,796116.369892.166
Phụ lục A

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về đất đối với hộ gia đình cá nhân

THẾ CHẤP HOẶC THAY ĐỔI NỘI DUNG THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  315.1086.76113.5803.2358.687347.37252.106399.477
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.240       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 528.711       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 53.158       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5315.1086.76113.5803.2358.687347.37252.106399.477
Phụ lục A

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

THẾ CHẤP HOẶC THAY ĐỔI NỘI DUNG THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  347.1286.76113.5803.2358.687379.39256.909436.301
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 53.158       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 516.365       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 53.158       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5347.1286.76113.5803.2358.687379.39256.909436.301
Phụ lục A

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

THẾ CHẤP HOẶC THAY ĐỔI NỘI DUNG THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  435.3338.79013.5804.20511.293473.20270.980544.182
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 515.982       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 522.490       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 53.158       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5435.3338.79013.5804.20511.293473.20270.980544.182
Phụ lục A

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về đất đối với hộ gia đình cá nhân

XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  311.3206.76113.5803.2358.687343.58451.538395.121
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 59.319       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 526.128       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.874       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5311.3206.76113.5803.2358.687343.58451.538395.121
Phụ lục A

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  345.0886.76113.5803.2358.687377.35156.603433.954
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.874       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 514.893       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.874       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5345.0886.76113.5803.2358.687377.35156.603433.954
Phụ lục A

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  431.5888.79013.5804.20511.293469.45770.419539.875
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 514.545       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 520.467       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.874       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5431.5888.79013.5804.20511.293469.45770.419539.875
Phụ lục A

Thay đổi diện tích do sạt lỡ tự nhiên một phận thửa đất - về đất đối với hộ gia đình cá nhân

THAY ĐỔI DIỆN TÍCH DO SẠT LỠ TỰ NHIÊN MỘT PHẬN THỬA ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  293.3726.76113.5803.2358.687325.63648.845374.482
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.785       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II)  8.921       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 57.808       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 5859       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5293.3726.76113.5803.2358.687325.63648.845374.482
Phụ lục A

Thay đổi diện tích do sạt lỡ tự nhiên một phận thửa đất - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

THAY ĐỔI DIỆN TÍCH DO SẠT LỠ TỰ NHIÊN MỘT PHẬN THỬA ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Sô TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  330.6156.76113.5803.2358.687362.87954.432417.311
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 5859       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 54.451       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 5859       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5330.6156.76113.5803.2358.687362.87954.432417.311
Phụ lục A

Thay đổi diện tích do sạt lỡ tự nhiên một phận thửa đất - về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

THAY ĐỔI DIỆN TÍCH DO SẠT LỠ TỰ NHIÊN MỘT PHẬN THỬA ĐẤT - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  413.9468.79013.5804.20511.293451.81567.772519.587
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 54.347       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II)  8.921       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 56.117       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 5859       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5413.9468.79013.5804.20511.293451.81567.772519.587
Phụ lục A

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ - về đất đối với hộ gia đình cá nhân

TRƯỜNG HỢP ĐO ĐẠC LẠI THỬA ĐẤT MÀ CÓ THAY ĐỔI DIỆN TÍCH, SỐ HIỆU THỬA ĐẤT, SỐ HIỆU TỜ BẢN ĐỒ - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  125.1876.76113.5803.2358.687157.45123.618181.069
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động  35.685       
2Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 523.485       
3Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5125.1876.76113.5803.2358.687157.45123.618181.069
Phụ lục A

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

TRƯỜNG HỢP ĐO ĐẠC LẠI THỬA ĐẤT MÀ CÓ THAY ĐỔI DIỆN TÍCH, SỐ HIỆU THỬA ĐẤT, SỐ HIỆU TỜ BẢN ĐỒ - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  115.0896.76113.5803.2358.687147.35322.103169.455
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động  35.685       
2Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 513.386       
3Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5115.0896.76113.5803.2358.687147.35322.103169.455
Phụ lục A

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ - về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

TRƯỜNG HỢP ĐO ĐẠC LẠI THỬA ĐẤT MÀ CÓ THAY ĐỔI DIỆN TÍCH, SỐ HIỆU THỬA ĐẤT, SỐ HIỆU TỜ BẢN ĐỒ - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  144.0088.79013.5804.20511.293181.87727.282209.158
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động  46.391       
2Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1-518.397       
3Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1-579.221       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5144.0088.79013.5804.20511.293181.87727.282209.158
Phụ lục A

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền - về đất đối với hộ gia đình cá nhân

THAY ĐỔI TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  110.8326.76113.5803.2358.687143.09621.464164.560
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động  35.685       
2Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 59.130       
3Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5110.8326.76113.5803.2358.687143.09621.464164.560
Phụ lục A

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

THAY ĐỔI TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  106.9066.76113.5803.2358.687139.17020.876160.046
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động  35.685       
2Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 55.204       
3Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5106.9066.76113.5803.2358.687139.17020.876160.046
Phụ lục A

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền - về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

THAY ĐỔI TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  132.7638.79013.5804.20511.293170.63225.595196.226
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động  46.391       
2Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 57.152       
3Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5132.7638.79013.5804.20511.293170.63225.595196.226
Phụ lục A

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về đất đối với hộ gia đình cá nhân

CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,

TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  307.4446.76113.5803.2358.687339.70750.956390.664
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 58.376       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 523.485       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.583       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5307.4446.76113.5803.2358.687339.70750.956390.664
Phụ lục A

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,

TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  343.0006.76113.5803.2358.687375.26456.290431.553
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.583       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 513.386       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.583       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5343.0006.76113.5803.2358.687375.26456.290431.553
Phụ lục A

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,

TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  427.7568.79013.5804.20511.293465.62569.844535.468
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 513.073       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 518.397       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.583       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5427.7568.79013.5804.20511.293465.62569.844535.468
Phụ lục A

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất - về đất đối với hộ gia đình cá nhân

XÓA ĐĂNG KÝ CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  286.3896.76113.5803.2358.687318.65347.798366.451
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 53.256       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 59.130       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.004       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5286.3896.76113.5803.2358.687318.65347.798366.451
Phụ lục A

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

XÓA ĐĂNG KÝ CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  331.6596.76113.5803.2358.687363.92354.588418.511
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 51.004       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 55.204       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.004       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5331.6596.76113.5803.2358.687363.92354.588418.511
Phụ lục A

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

XÓA ĐĂNG KÝ CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  406.9418.79013.5804.20511.293444.81066.721511.531
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 55.082       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 57.152       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.004       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5406.9418.79013.5804.20511.293444.81066.721511.531
Phụ lục A

Chuyển đổi quyền sử dụng đất - đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT - ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.984       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 519.581       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
Phụ lục A

CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.984       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 519.581       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
Phụ lục A

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  379.9586.76113.5803.2358.687412.22261.833474.055
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.154       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 511.161       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5379.9586.76113.5803.2358.687412.22261.833474.055
Phụ lục A

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  474.1508.79013.5804.20511.293512.01976.803588.822
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.900       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 552.056       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 515.338       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5474.1508.79013.5804.20511.293512.01976.803588.822
Phụ lục A

Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử hữu tài sản gắn liền với đất về đất đối với hộ gia đình cá nhân

THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỬ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.984       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 519.581       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
Phụ lục A

Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử hữu tài sản gắn liền với đất về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỬ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  379.9586.76113.5803.2358.687412.22261.833474.055
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.154       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 511.161       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5379.9586.76113.5803.2358.687412.22261.833474.055
Phụ lục A

Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử hữu tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỬ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  474.1508.79013.5804.20511.293512.01976.803588.822
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.900       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 552.056       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 515.338       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5474.1508.79013.5804.20511.293512.01976.803588.822
Phụ lục A

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về đất đối với hộ gia đình cá nhân

TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.984       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 519.581       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
Phụ lục A

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  379.9586.76113.5803.2358.687412.22261.833474.055
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.154       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5154.343       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 511.161       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5379.9586.76113.5803.2358.687412.22261.833474.055
Phụ lục A

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  474.1508.79013.5804.20511.293512.01976.803588.822
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.900       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 552.056       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 515.338       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5474.1508.79013.5804.20511.293512.01976.803588.822
Phụ lục A

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về đất đối với hộ gia đình cá nhân

GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  345.6366.76113.5803.2358.687377.90056.685434.585
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 57.926       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5102.896       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 522.224       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.445       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5345.6366.76113.5803.2358.687377.90056.685434.585
Phụ lục A

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  382.0466.76113.5803.2358.687414.31062.146476.456
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.445       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 512.668       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.445       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5382.0466.76113.5803.2358.687414.31062.146476.456
Phụ lục A

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  477.9838.79013.5804.20511.293515.85177.378593.229
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 512.371       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 552.056       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 517.409       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.445       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5477.9838.79013.5804.20511.293515.85177.378593.229
Phụ lục A

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất về đất đối với hộ gia đình cá nhân

XÓA ĐĂNG KÝ GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.984       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 519.581       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
Phụ lục A

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

XÓA ĐĂNG KÝ GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  381.0026.76113.5803.2358.687413.26661.990475.256
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.299       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 511.914       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.299       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5381.0026.76113.5803.2358.687413.26661.990475.256
Phụ lục A

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

XÓA ĐĂNG KÝ GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  476.0678.79013.5804.20511.293513.93577.090591.026
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 511.636       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 552.056       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 516.373       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.299       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5476.0678.79013.5804.20511.293513.93577.090591.026
Phụ lục A

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp về đất đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  345.6366.76113.5803.2358.687377.90056.685434.585
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 57.926       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 522.224       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.445       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5345.6366.76113.5803.2358.687377.90056.685434.585
Phụ lục A

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  382.0466.76113.5803.2358.687414.31062.146476.456
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.445       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 512.668       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.445       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5382.0466.76113.5803.2358.687414.31062.146476.456
Phụ lục A

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  477.9838.79013.5804.20511.293515.85177.378593.229
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 512.371       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 552.056       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 517.409       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.445       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5477.9838.79013.5804.20511.293515.85177.378593.229
Phụ lục A

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai về đất đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.984       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 519.581       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
Phụ lục A

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  379.9586.76113.5803.2358.687412.22261.833474.055
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.154       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5154.343       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 511.161       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5379.9586.76113.5803.2358.687412.22261.833474.055
Phụ lục A

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  474.1508.79013.5804.20511.293512.01976.803588.822
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.900       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5185.212       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 552.056       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 515.338       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5474.1508.79013.5804.20511.293512.01976.803588.822
Phụ lục A

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyến định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai - về đất đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.984       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 519.581       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
Phụ lục A

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyến định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  379.9586.76113.5803.2358.687412.22261.833474.055
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.154       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 511.161       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5379.9586.76113.5803.2358.687412.22261.833474.055
Phụ lục A

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyến định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai - về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  474.1508.79013.5804.20511.293512.01976.803588.822
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.900       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 552.056       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 515.338       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5474.1508.79013.5804.20511.293512.01976.803588.822
Phụ lục A

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án - về đất đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN,

QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.984       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 519.581       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
Phụ lục A

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN,

QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  379.9586.76113.5803.2358.687412.22261.833474.055
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.154       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 511.161       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5379.9586.76113.5803.2358.687412.22261.833474.055
Phụ lục A

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án - về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN,

QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  474.1508.79013.5804.20511.293512.01976.803588.822
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.900       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 552.056       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 515.338       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5474.1508.79013.5804.20511.293512.01976.803588.822
Phụ lục A

Chuyển quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất về đất đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ ĐẤT VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.984       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 519.581       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
Phụ lục A

Chuyển quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ ĐẤT VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  379.9586.76113.5803.2358.687412.22261.833474.055
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.154       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 511.161       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5379.9586.76113.5803.2358.687412.22261.833474.055
Phụ lục A

Chuyển quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ ĐẤT VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  474.1508.79013.5804.20511.293512.01976.803588.822
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.900       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 552.056       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 515.338       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5474.1508.79013.5804.20511.293512.01976.803588.822
Phụ lục A

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ về đất đối với hộ gia đình cá nhân

NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐỔI TÊN, NHÂN THÂN HOẶC ĐỊA CHỈ VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  277.8766.76113.5803.2358.687310.14046.521356.661
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 53.728       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
6Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
7Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.150       
8Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
8.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
8.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
8.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
8.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
8.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5277.8766.76113.5803.2358.687310.14046.521356.661
Phụ lục A

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐỔI TÊN, NHÂN THÂN HOẶC ĐỊA CHỈ VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  326.7466.76113.5803.2358.687359.01053.851412.861
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 51.150       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5154.343       
5Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
6Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
7Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.150       
8Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
8.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
8.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
8.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
8.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
8.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5326.7466.76113.5803.2358.687359.01053.851412.861
Phụ lục A

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐỔI TÊN, NHÂN THÂN HOẶC ĐỊA CHỈ VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  400.6708.79013.5804.20511.293438.53965.781504.320
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 55.818       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5185.212       
5Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
6Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
7Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.150       
8Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
8.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
8.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
8.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
8.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
8.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5400.6708.79013.5804.20511.293438.53965.781504.320
Phụ lục A

Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về đất đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN ĐỔI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH TỔ CHỨC KINH TẾ CỦA HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN ĐÓ MÀ KHÔNG THUỘC TRƯỜNG HỢP CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.984       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 519.581       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5341.7606.76113.5803.2358.687374.02456.104430.128
Phụ lục A

Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN ĐỔI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH TỔ CHỨC KINH TẾ CỦA HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN ĐÓ MÀ KHÔNG THUỘC TRƯỜNG HỢP CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  379.9586.76113.5803.2358.687412.22261.833474.055
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.154       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 511.161       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5379.9586.76113.5803.2358.687412.22261.833474.055
Phụ lục A

Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN ĐỔI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH TỔ CHỨC KINH TẾ CỦA HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN ĐÓ MÀ KHÔNG THUỘC TRƯỜNG HỢP CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  474.1508.79013.5804.20511.293512.01976.803588.822
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.900       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 552.056       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 515.338       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5474.1508.79013.5804.20511.293512.01976.803588.822
Phụ lục A

Xác lập thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề về đất đối với hộ gia đình cá nhân

XÁC LẬP THAY ĐỔI, CHẤM DỨT QUYỀN SỬ DỤNG HẠN CHẾ THỬA ĐẤT LIỀN KỀ

VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  294.0536.76113.5803.2358.687326.31748.948375.265
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 55.120       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 514.355       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.579       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5294.0536.76113.5803.2358.687326.31748.948375.265
Phụ lục A

Xác lập thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

XÁC LẬP THAY ĐỔI, CHẤM DỨT QUYỀN SỬ DỤNG HẠN CHẾ THỬA ĐẤT LIỀN KỀ

VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  335.7876.76113.5803.2358.687368.05155.208423.259
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 51.579       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 58.183       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.579       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5335.7876.76113.5803.2358.687368.05155.208423.259
Phụ lục A

Xác lập thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

XÁC LẬP THAY ĐỔI, CHẤM DỨT QUYỀN SỬ DỤNG HẠN CHẾ THỬA ĐẤT LIỀN KỀ

VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  414.5188.79013.5804.20511.293452.38767.858520,245
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 57.991       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ....Hồ sơ1 - 5185.212       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 511.245       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.579       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5414,5188.79013.5804.20511.293452.38767.858520.245
Phụ lục A

Chuyển mục đích sử dụng tòan bộ thửa đất - về đất đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TÒAN BỘ THỬA ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  355.7256.76113.5803.2358.687387.98858.198446.187
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.240       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1 - 5574       
6Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
7Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 528.711       
8Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
9Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
10Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 53.158       
11Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
11.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
11.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
11.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
11.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
11.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5355.7256.76113.5803.2358.687387.98858.198446.187
Phụ lục A

Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân) về đất đối với hộ gia đình cá nhân

GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT (KỂ CẢ TRƯỜNG HỢP TIẾP TỤC SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CỦA HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN) VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  334.3836.76113.5803.2358.687366.64754.997421.644
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 55.120       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1 - 5287       
6Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
7Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 514.355       
8Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
9Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
10Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.579       
11Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 533.3836.76113.5803.2358.687366.64754.997421.644
Phụ lục A

Chuyển hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức trả tiền hàng năm sang hình thức trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức có thu tiền hay thuê đất - đối với hộ gia đình cá nhân

CHUYỂN HÌNH THỨC THUÊ ĐẤT SANG HÌNH THỨC GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT HOẶC CHUYỂN TỪ HÌNH THỨC TRẢ TIỀN HÀNG NĂM SANG HÌNH THỨC TRẢ TIỀN MỘT LẦN HOẶC CHUYỂN TỪ HÌNH THỨC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT KHÔNG THU TIỀN SANG HÌNH THỨC CÓ THU TIỀN HAY THUÊ ĐẤT - ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  339.8226.76113.5803.2358.687372.08655.813427.899
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.513       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 518.259       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.009       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
11Nhận hồ sơ, ký GCN, chuyển hồ sơ, GCN cho cấp huyệnHồ sơ1 - 580.085       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5339.8226.76113.5803.2358.687372.08655.813427.899
Phụ lục A

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên gcn hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu đối với hộ gia đình cá nhân

THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐÃ GHI TRÊN GCN HOẶC ĐÃ THỂ HIỆN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  391.2996.76113.5803.2358.687423.56363.534487.097
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 53.733       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 519.344       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 53.733       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5391.2996.76113.5803.2358.687423.56363.534487.097
Phụ lục A

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất về đất đối với hộ gia đình cá nhân

CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  300.7496.76113.5803.2358.687333.01249.952382.964
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.748       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 518.920       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.081       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5300.7496.76113.5803.2358.687333.01249.952382.964
Phụ lục A

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  339.3946.76113.5803.2358.687371.65755.749427.406
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.081       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 510.784       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.081       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5339.3946.76113.5803.2358.687371.65755.749427.406
Phụ lục A

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việc  Chi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  421.1378.79013.5804.20511.293459.00668.851527.857
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.532       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 514.821       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.081       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5421.1378.79013.5804.20511.293459.00668.851527.857
Phụ lục A

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin hồ sơ địa chính và trên gcn về đất đối với hộ gia đình cá nhân

PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  284.4516.76113.5803.2358.687316.71547.507364.222
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.785       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 57.808       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 5859       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5284.4516.76113.5803.2358.687316.71547.507364.222
Phụ lục A

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin hồ sơ địa chính và trên gcn về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  330.6156.76113.5803.2358.687362.87954.432417.311
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 5859       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5154.343       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 54.451       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 5859       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5330.6156.76113.5803.2358.687362.87954.432417.311
Phụ lục A

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin hồ sơ địa chính và trên gcn về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân

PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  405.0258.79013.5804.20511.293442.89466.434509.328
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 546.391       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 557.988       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 54.347       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5185.212       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 56.117       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 579.221       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 5859       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5405.0258.79013.5804.20511.293442.89466.434509.328
Phụ lục A

Thu hồi quyền sử dụng đất - đối với hộ gia đình cá nhân

THU HỒI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT - ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  114.6686.76113.5803.2358.687146.93122.040168.971
1Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II)  8.921       
2Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 514.355       
3Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
4Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
5Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.579       
6Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
6.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
6.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
6.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
6.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
6.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
6.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 580.085       
6.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 580.085       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5114.6686.76113.5803.2358.687146.93122.040168.971
Phụ lục A

Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính - đối với hộ gia đình cá nhân

GHI NỢ VÀ XÓA NỢ VỀ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH - ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  341.1706.76113.5803.2358.687373.43356.015429.448
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 535.685       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 544.606       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.748       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ...Hồ sơ1 - 5102.896       
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1 - 5378       
6Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 540.043       
7Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 518.920       
8Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
9Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 566.017       
10Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.081       
11Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
11.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
11.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
11.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
11.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
11.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5341.1706.76113.5803.2358.687373.43356.015429.448
Phụ lục B

Đăng ký biến động về đất đối với tổ chức

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  509.01213.61720.5907.96321.055572.23685.835658.071
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến độngHồ sơ1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 521.423       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1 - 51.201       
6Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II)Thửa1 - 58.921       
7Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
8Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 553.528       
9In Giấy chứng nhậnHồ sơ 17.843       
10Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập vhồ sơ theo dõi việc gửi tài liệuHồ sơ1 - 580.085       
11Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
12Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 56.607       
13Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
13.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 1 - 53.759       
13.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
13.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
13.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
13.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5580.38213.61720.5907.96321.055643.60696.541740.147
Phụ lục B

Đăng ký biến động về tài sản đối với tổ chức

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  519.05413.61720.5907.96321.055582.27887.342669.620
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến độngHồ sơ1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.607       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1 - 51.201       
6Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
7Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 530.511       
8In Giấy chứng nhậnHồ sơ1 - 517.843       
9Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập vhồ sơ theo dõi việc gửi tài liệuHồ sơ1 - 580.085       
10Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
11Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 56.607       
12Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
12.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 1 - 53.759       
12.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
12.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
12.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
12.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5590.42413.61720.5907.96321.055653.64898.047751.695
Phụ lục B

Đăng ký biến động về đất + tài sản đối với tổ chức

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  677.97213.61720.5907.96321.055741.197111.179852.376
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến độngHồ sơ1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 533.436       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1 - 51.201       
6Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II)Thửa1 - 58.921       
7Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 546.391       
8Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 541.930       
9In Giấy chứng nhận  17.843       
10Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập vhồ sơ theo dõi việc gửi tài liệuHồ sơ1 - 5104.111       
11Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
12Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 56.607       
13Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
13.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 1 - 54.699       
13.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
13.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
13.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
13.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5770.75413.61720.5907.96321.055833.978125.097959.074
Phụ lục B

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về đất đối với tổ chức

THẾ CHẤP HOẶC THAY ĐỔI NỘI DUNG THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  340.5468.17012.3544.77812.633378.48056.772435.252
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.240       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 525.586       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 53.158       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5411.9168.17012.3544.77812.633449.85067.478517.328
Phụ lục B

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về tài sản đối với tổ chức

THẾ CHẤP HOẶC THAY ĐỔI NỘI DUNG THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  379.2588.17012.3544.77812.633417.19262.579479.771
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 53.158       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 514.584       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 53.158       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5450.6288.17012.3544.77812.633488.56273.284561.847
Phụ lục B

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về đất + tài sản đối với tổ chức

THẾ CHẤP HOẶC THAY ĐỔI NỘI DUNG THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT,

THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  474.5598.17012.3544.77812.633512.49376.874589.367
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 515.982       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 520.043       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 53.158       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5567.3408.17012.3544.77812.633605.27490.791696.065
Phụ lục B

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về đất đối với tổ chức

XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  337.0398.17012.3544.77812.633374.97356.246431.219
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 59.319       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 523.284       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.874       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5408.4098.17012.3544.77812.633446.34366.952513.295
Phụ lục B

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về tài sản đối với tổ chức

XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  377.3778.17012.3544.77812.633415.31262.297477.609
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.874       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 513.272       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.874       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5448.7488.17012.3544.77812.633486.68273.002559.684
Phụ lục B

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về đất + tài sản đối với tổ chức

XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  471.0348.17012.3544.77812.633508.96876.345585.314
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 514.545       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 518.240       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.874       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5563.8158.17012.3544.77812.633601.74990.262692.012
Phụ lục B

Thay đổi diện tích do sạt lỡ tự nhiên một phận thửa đất - về đất đối với tổ chức

THAY ĐỔI DIỆN TÍCH DO SẠT LỠ TỰ NHIÊN MỘT PHẬN THỬA ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  314.1278.17012.3544.77812.633352.06152.809404.870
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.785       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II)  8.921       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 56.959       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 5859       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5385.4978.17012.3544.77812.633423.43163.515486.946
Phụ lục B

Thay đổi diện tích do sạt lỡ tự nhiên một phận thửa đất - về tài sản đối với tổ chức

THAY ĐỔI DIỆN TÍCH DO SẠT LỠ TỰ NHIÊN MỘT PHẬN THỬA ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  364.0418.17012.3544.77812.633401.97660.296462.272
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 5859       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 53.966       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 5859       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5435.4118.17012.3544.77812.633473.34671.002544.348
Phụ lục B

Thay đổi diện tích do sạt lỡ tự nhiên một phận thửa đất - về đất + tài sản đối với tổ chức

THAY ĐỔI DIỆN TÍCH DO SẠT LỠ TỰ NHIÊN MỘT PHẬN THỬA ĐẤT - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  454.9538.17012.3544.77812.633492.88873.933566.821
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 54.347       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II)  8.921       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 55.451       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 5859       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5547.7358.17012.3544.77812.633585.66987.850673.519
Phụ lục B

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ - về đất đối với tổ chức

TRƯỜNG HỢP ĐO ĐẠC LẠI THỬA ĐẤT MÀ CÓ THAY ĐỔI DIỆN TÍCH, SỐ HIỆU THỬA ĐẤT, SỐ HIỆU TỜ BẢN ĐỒ - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  135.0518.17012.3544.77812.633172.98525.948198.933
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động  40.043       
2Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 520.929       
3Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5206.4218.17012.3544.77812.633244.35636.653281.009
Phụ lục B

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ - về tài sản đối với tổ chức

TRƯỜNG HỢP ĐO ĐẠC LẠI THỬA ĐẤT MÀ CÓ THAY ĐỔI DIỆN TÍCH, SỐ HIỆU THỬA ĐẤT, SỐ HIỆU TỜ BẢN ĐỒ - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  126.0518.17012.3544.77812.633163.98624.598188.584
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động  40.043       
2Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 511.930       
3Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5197.4218.17012.3544.77812.633235.35635.303270.659
Phụ lục B

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ - về đất + tài sản đối với tổ chức

TRƯỜNG HỢP ĐO ĐẠC LẠI THỬA ĐẤT MÀ CÓ THAY ĐỔI DIỆN TÍCH, SỐ HIỆU THỬA ĐẤT, SỐ HIỆU TỜ BẢN ĐỒ - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  157.3458.17012.3544.77812.633195.27929.292224.571
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động  52.056       
2Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 516.395       
3Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5250.1268.17012.3544.77812.633288.06043.209331.270
Phụ lục B

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền - về đất đối với tổ chức

THAY ĐỔI TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  122.2588.17012.3544.77812.633160.19224.029184.221
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động  40.043       
2Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 58.136       
3Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5193.6288.17012.3544.77812.633231.56234.734266.297
Phụ lục B

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền - về tài sản đối với tổ chức

THAY ĐỔI TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  118.7598.17012.3544.77812.633156.69423.504180.198
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động  40.043       
2Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 54.638       
3Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5190.1298.17012.3544.77812.633228.06434.210262.273
Phụ lục B

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền - về đất + tài sản đối với tổ chức

THAY ĐỔI TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  147.3248.17012.3544.77812.633185.25827.789213.047
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động  52.056       
2Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 56.373       
3Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5240.1058.17012.3544.77812.633278.03941.706319.745
Phụ lục B

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về đất đối với tổ chức

CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  333.4508.17012.3544.77812.633371.38555.708427.093
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 58.376       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 520.929       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.583       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5404.8208.17012.3544.77812.633442.75566.413509.168
Phụ lục B

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về tài sản đối với tổ chức

CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  375.4548.17012.3544.77812.633413.38862.008475.396
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.583       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 511.930       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.583       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5446.8248.17012.3544.77812.633484.75872.714557.472
Phụ lục B

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về đất + tài sản đối với tổ chức

CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  467.4278.17012.3544.77812.633505.36275.804581.166
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 513.073       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 516.395       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.583       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5560.2088.17012.3544.77812.633598.14389.721687.864
Phụ lục B

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất - về đất đối với tổ chức

XÓA ĐĂNG KÝ CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  313.9588.17012.3544.77812.633351.89352.784404.676
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 53.256       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 58.136       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.004       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5385.3288.17012.3544.77812.633423.26363.489486.752
Phụ lục B

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất - về tài sản đối với tổ chức

XÓA ĐĂNG KÝ CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  365.0038.17012.3544.77812.633402.93860.441463.379
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 51.004       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 54.638       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.004       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5436.3738.17012.3544.77812.633474.30871.146545.454
Phụ lục B

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất - về đất + tài sản đối với tổ chức

XÓA ĐĂNG KÝ CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  447.8368.17012.3544.77812.633485.77072.866558.636
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 55.082       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 56.373       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.004       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5540.6178.17012.3544.77812.633578.55186.783665.334
Phụ lục B

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất - về đất đối với tổ chức

CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  363.8348.17012.3544.77812.633401.76960.265462.034
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.984       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 517.450       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5435.2048.17012.3544.77812.633473.13970.971544.110
Phụ lục B

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất - về tài sản đối với tổ chức

CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  408.2968.17012.3544.77812.633446.23166.935513.166
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.154       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 59.946       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5479.6678.17012.3544.77812.633517.60177.640595.241
Phụ lục B

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với tổ chức

CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  508.4898.17012.3544.77812.633546.42481.964628.387
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.900       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 546.391       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 513.669       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5601.2708.17012.3544.77812.633639.20595.881735.086
Phụ lục B

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về đất đối với tổ chức

GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  367.4238.17012.3544.77812.633405.35760.804466.161
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 57.926       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 519.805       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.445       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5438.7938.17012.3544.77812.633476.72771.509548.236
Phụ lục B

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về tài sản đối với tổ chức

GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  410.2208.17012.3544.77812.633448.15567.223515.378
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.445       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 511.289       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.445       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5481.5908.17012.3544.77812.633519.52577.929597.454
Phụ lục B

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về đất + tài sản đối với tổ chức

GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  512.0968.17012.3544.77812.633550.03182.505632.535
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 512.371       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 546.391       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 515.514       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.445       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5604.8778.17012.3544.77812.633642.81296.422739.234
Phụ lục B

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về đất đối với tổ chức

XÓA ĐĂNG KÝ GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  365.6288.17012.3544.77812.633403.56360.534464.097
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 57.455       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 518.628       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.299       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5436.9988.17012.3544.77812.633474.93371.240546.173
Phụ lục B

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về tài sản đối với tổ chức

XÓA ĐĂNG KÝ GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  409.2588.17012.3544.77812.633447.19367.079514.272
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.299       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 510.618       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.299       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5480.6298.17012.3544.77812.633518.56377.784596.347
Phụ lục B

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với tổ chức

XÓA ĐĂNG KÝ GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  510.2938.17012.3544.77812.633548.22782.234630.461
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 511.636       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 546.391       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 514.592       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.299       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5603.0748.17012.3544.77812.633641.00896.151737.160
Phụ lục B

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP

VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  367.4238.17012.3544.77812.633405.35760.804466.161
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 57.926       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 519.805       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.445       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5438.7938.17012.3544.77812.633476.72771.509548.236
Phụ lục B

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP

VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  410.2208.17012.3544.77812.633448.15567.223515.378
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.445       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 511.289       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.445       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5481.5908.17012.3544.77812.633519.52577.929597.454
Phụ lục B

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP

VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  512.0968.17012.3544.77812.633550.03182.505632.535
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 512.371       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 546.391       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 515.514       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.445       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5604.8778.17012.3544.77812.633642.81296.422739.234
Phụ lục B

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  363.8348.17012.3544.77812.633401.76960.265462.034
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.984       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 517.450       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5435.2048.17012.3544.77812.633473.13970.971544.110
Phụ lục B

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  408.2968.17012.3544.77812.633446.23166.935513.166
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.154       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 59.946       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5479.6678.17012.3544.77812.633517.60177.640595.241
Phụ lục B

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  508.4898.17012.3544.77812.633546.42481.964628.387
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.900       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 546.391       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 513.669       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5601.2708.17012.3544.77812.633639.20595.881735.086
Phụ lục B

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI,

TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  363.8348.17012.3544.77812.633401.76960.265462.034
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.984       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 517.450       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5435.2048.17012.3544.77812.633473.13970.971544.110
Phụ lục B

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI,

TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  408.2968.17012.3544.77812.633446.23166.935513.166
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.154       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 59.946       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5479.6678.17012.3544.77812.633517.60177.640595.241
Phụ lục B

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI,

TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  508.4898.17012.3544.77812.633546.42481.964628.387
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.900       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 546.391       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 513.669       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5601.2708.17012.3544.77812.633639.20595.881735.086
Phụ lục B

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN,

QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  363.8348.17012.3544.77812.633401.76960.265462.034
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.984       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 517.450       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5435.2048.17012.3544.77812.633473.13970.971544.110
Phụ lục B

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN,

QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  408.2968.17012.3544.77812.633446.23166.935513.166
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.154       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 59.946       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5479.6678.17012.3544.77812.633517.60177.640595.241
Phụ lục B

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN,

QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  508.4898.17012.3544.77812.633546.42481.964628.387
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.900       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 546.391       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 513.669       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5601.2708.17012.3544.77812.633639.20595.881735.086
Phụ lục B

Chuyển quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất - về đất đối với tổ chức

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  363.8348.17012.3544.77812.633401.76960.265462.034
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.984       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 517.450       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5435.2048.17012.3544.77812.633473.13970.971544.110
Phụ lục B

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ ĐẤT VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ ĐẤT

VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  408.2968.17012.3544.77812.633446.23166.935513.166
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.154       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 59.946       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5479.6678.17012.3544.77812.633517.60177.640595.241
Phụ lục B

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ ĐẤT VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ ĐẤT

VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  508.4898.17012.3544.77812.633546.42481.964628.387
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.900       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 546.391       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 513.669       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5601.2708.17012.3544.77812.633639.20595.881735.086
Phụ lục B

Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp - về đất đối với tổ chức

TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY; CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP DOANH NGHIỆP - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  363.8348.17012.3544.77812.633401.76960.265462.034
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động  40.043       
1.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1 - 540.043       
1.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1 - 530.032       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.984       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 517.450       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5435.2048.17012.3544.77812.633473.13970.971544.110
Phụ lục B

TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY; CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP DOANH NGHIỆP VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY; CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP DOANH NGHIỆP

VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  408.2968.17012.3544.77812.633446.23166.935513.166
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động  40.043       
1.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1 - 540.043       
1.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1 - 530.032       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.154       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 59.946       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5479.6678.17012.3544.77812.633517.60177.640595.241
Phụ lục B

TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY; CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP DOANH NGHIỆP VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY; CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP DOANH NGHIỆP

VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  508.4898.17012.3544.77812.633546.42481.964628.387
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động  52.056       
1.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1 - 552.056       
1.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1 - 539.042       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.900       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 546.391       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 513.669       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.154       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5601.2708.17012.3544.77812.633639.20595.881735.086
Phụ lục

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ về đất đối với tổ chức

NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐỔI TÊN, NHÂN THÂN HOẶC ĐỊA CHỈ VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  306.4398.17012.3544.77812.633344.37351.656396.029
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 53.728       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
6Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
7Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.150       
8Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
8.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
8.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
8.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
8.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
8.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5377.8098.17012.3544.77812.633415.74362.361478.105
Phụ lục B

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ về tài sản đối với tổ chức

NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐỔI TÊN, NHÂN THÂN HOẶC ĐỊA CHỈ VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  360.6568.17012.3544.77812.633398.59159.789458.380
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 51.150       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
6Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
7Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.150       
8Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
8.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
8.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
8.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
8.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
8.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5432.0278.17012.3544.77812.633469.96170.494540.455
Phụ lục B

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ về đất + tài sản đối với tổ chức

NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐỔI TÊN, NHÂN THÂN HOẶC ĐỊA CHỈ VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  442.3438.17012.3544.77812.633480.27872.042552.319
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 55.818       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
6Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
7Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.150       
8Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
8.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
8.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
8.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
8.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
8.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5535.1248.17012.3544.77812.633573.05985.959659.018
Phụ lục B

CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ CHUNG CƯ BÁN CĂN HỘ VÀ LÀM THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỢT ĐẦU VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ CHUNG CƯ BÁN CĂN HỘ VÀ LÀM THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỢT ĐẦU

VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  365.6288.17012.3544.77812.633403.56360.534464.097
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 57.455       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 518.628       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.299       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5436.9988.17012.3544.77812.633474.93371.240546.173
Phụ lục B

CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ CHUNG CƯ BÁN CĂN HỘ VÀ LÀM THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỢT ĐẦU TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ CHUNG CƯ BÁN CĂN HỘ VÀ LÀM THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỢT ĐẦU

TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  409.2588.17012.3544.77812.633447.19367.079514.272
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.299       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 510.618       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.299       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5480.6298.17012.3544.77812.633518.56377.784596.347
Phụ lục B

CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ CHUNG CƯ BÁN CĂN HỘ VÀ LÀM THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỢT ĐẦU VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ CHUNG CƯ BÁN CĂN HỘ VÀ LÀM THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỢT ĐẦU

VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  510.2938.17012.3544.77812.633548.22782.234630.461
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 511.636       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 546.391       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 514.592       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.299       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5603.0748.17012.3544.77812.633641.00896.151737.160
Phụ lục B

Xác lập thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề - về đất đối với tổ chức

XÁC LẬP THAY ĐỔI, CHẤM DỨT QUYỀN SỬ DỤNG HẠN CHẾ THỬA ĐẤT LIỀN KỀ - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  321.0548.17012.3544.77812.633358.98853.848412.836
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 55.120       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 512.793       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.579       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5392.4248.17012.3544.77812.633430.35864.554494.912
Phụ lục B

Xác lập thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề - về tài sản đối với tổ chức

XÁC LẬP THAY ĐỔI, CHẤM DỨT QUYỀN SỬ DỤNG HẠN CHẾ THỬA ĐẤT LIỀN KỀ - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  368.8078.17012.3544.77812.633406.74261.011467.753
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 51.579       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 57.292       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.579       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5440.1778.17012.3544.77812.633478.11271.717549.829
Phụ lục B

Xác lập thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề - về đất + tài sản đối với tổ chức

XÁC LẬP THAY ĐỔI, CHẤM DỨT QUYỀN SỬ DỤNG HẠN CHẾ THỬA ĐẤT LIỀN KỀ - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  454.9678.17012.3544.77812.633492.90273.935566.837
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 57.991       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 510.021       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.579       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5547.7488.17012.3544.77812.633585.68387.852673.535
Phụ lục B

Chuyển mục đích sử dụng tòan bộ thửa đất - về đất đối với tổ chức

CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TÒAN BỘ THỬA ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  376.8058.17012.3544.77812.633414.74062.211476.951
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 510.240       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1 - 5574       
6Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
7Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 525.586       
8Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
9Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
10Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 53.158       
11Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
11.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
11.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
11.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
11.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
11.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5448.1758.17012.3544.77812.633486.11072.916559.026
Phụ lục B

Gia hạn sử dụng đất - về đất đối với tổ chức

GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  357.0268.17012.3544.77812.633394.96059.244454.204
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 55.120       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1 - 5287       
6Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
7Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 512.793       
8Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
9Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
10Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.579       
11Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5428.3968.17012.3544.77812.633466.33069.950536.280
Phụ lục B

Chuyển hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức trả tiền hàng năm sang hình thức trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức có thu tiền hay thuê đất - đối với tổ chức

CHUYỂN HÌNH THỨC THUÊ ĐẤT SANG HÌNH THỨC GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT HOẶC CHUYỂN TỪ HÌNH THỨC TRẢ TIỀN HÀNG NĂM SANG HÌNH THỨC TRẢ TIỀN MỘT LẦN HOẶC CHUYỂN TỪ HÌNH THỨC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT KHÔNG THU TIỀN SANG HÌNH THỨC CÓ THU TIỀN HAY THUÊ ĐẤT - ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi Phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  362.0408.17012.3544.77812.633399.97459.996459.971
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 56.513       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 516.272       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 52.009       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5433.4108.17012.3544.77812.633471.34470.702542.046
Phụ lục B

THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐÃ GHI TRÊN GCN HOẶC ĐÃ THỂ HIỆN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐÃ GHI TRÊN GCN HOẶC ĐÃ THỂ HIỆN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU

ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  418.7478.17012.3544.77812.633456.68168.502525.183
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 53.733       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1 - 535.685       
6Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 517.239       
7Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
8Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
9Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 53.733       
10Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
10.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
10.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
10.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
10.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
10.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5490.1178.17012.3544.77812.633528.05179.208607.259
Phụ lục B

CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  327.2528.17012.3544.77812.633365.18654.778419.964
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1-540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1-550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1-56.748       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1-5113.592       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1-516.861       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1-517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1-574.079       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1-52.081       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1-52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1-51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1-5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1-51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1-571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1-5398.6228.17012.3544.77812.633436.55765.483502.040
Phụ lục B

CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  372.1308.17012.3544.77812.633410.06561.510471.575
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1-540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1-550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1-52.081       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1-5170.387       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1-59.611       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1-517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1-574.079       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1-52.081       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1-52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1-51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1-5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1-51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1-571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1-5443.5018.17012.3544.77812.633481.43572.215553.650
Phụ lục B

CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  461.1978.17012.3544.77812.633499.13274.870574.001
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1-552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1-565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1-510.532       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1-5204.465       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1-513.208       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1-517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1-588.895       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1-52.081       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
9.1.1Quét trang A3Trang1-53.133       
9.1.2Quét trang A4Trang1-51.566       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1-5783       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1-51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1-592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1-5553.9788.17012.3544.77812.633591.91388.787680.700
Phụ lục B

PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN

VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  312.1648.17012.3544.77812.633350.09852.515402.613
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 52.785       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5113.592       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 56.959       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 5859       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5383.5348.17012.3544.77812.633421.46863.220484.689
Phụ lục B

PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN

VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  364.0418.17012.3544.77812.633401.97660.296462.272
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 540.043       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 550.053       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 5859       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5170.387       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 53.966       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 5859       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 571.370       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5435.4118.17012.3544.77812.633473.34671.002544.348
Phụ lục B

PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN

VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  446.0328.17012.3544.77812.633483.96772.595556.562
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động 1 - 552.056       
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1 - 565.069       
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1 - 54.347       
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơ1 - 5204.465       
5Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 55.451       
6Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
7Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 588.895       
8Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 5859       
9Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  7.049       
9.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  4.699       
9.1.1Quét trang A3Trang1 - 53.133       
9.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.566       
9.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5783       
9.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  92.781    92.78113.917106.698
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1 - 592.781       
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5538.8138.17012.3544.77812.633576.74886.512663.260
Phụ lục B

Thu hồi quyền sử dụng đất - đối với tổ chức

THU HỒI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT - ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhLoại KKChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịNăng lượngCộng
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH  121.1678.17012.3544.77812.633159.10223.865182.967
1Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II)  8.921       
2Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1 - 512.793       
3Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1 - 517.843       
4Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1 - 574.079       
5Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1 - 51.579       
6Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  5.952       
6.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  3.759       
6.1.1Quét trang A3Trang1 - 52.506       
6.1.2Quét trang A4Trang1 - 51.253       
6.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1 - 5627       
6.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1 - 51.566       
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN  71.370    71.37010.70682.076
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁHồ sơ1 - 5192.5378.17012.3544.77812.633230.47234.571265.042

ĐƠN GIÁ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Trang tài liệu dạng giấy

Đơn vị: đồng/trang

Số TTNội dung công việcChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịCộng
 Đơn giá cung cấp thông tin đất đai trang tài liệu dạng giấy15.4791773.92843220.0153.00223.018
1Tiếp nhận yêu cầu, làm thủ tục khai thác1.548      
2Chuẩn bị tài liệu theo yêu cầu8.900      
a)Bộ phận lưu trữ tra tìm tài liệu1.354      
b)Chuyển bộ phận nhân bản2.515      
c)Nhận tài liệu từ bộ phận nhân bản và cấp chứng thực lưu trữ5.031      
3Hoàn tất thủ tục khai thác và bàn giao tài liệu5.031      

ĐƠN GIÁ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Trang tài liệu dạng số

Đơn vị: đồng/trang

Số TTNội dung công việcChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng/mét giá)
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịCộng
 Đơn giá cung cấp thông tin đất đai trang tài liệu dạng số12.692983.22135416.3662.45518.821
1Tiếp nhận yêu cầu, làm thủ tục khai thác1.269      
2Chuẩn bị tài liệu theo yêu cầu7.298      
aBộ phận lưu trữ tra tìm tài liệu1.111      
bChuyển bộ phận nhân bản2.063      
cNhận tài liệu từ bộ phận nhân bản và cấp chứng thực lưu trữ4.125      
3Hoàn tất thủ tục khai thác và bàn giao tài liệu4.125      

ĐƠN GIÁ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Mảnh bản đồ dạng giấy

Đơn vị: đồng/mảnh

Số TTNội dung công việcChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng/mét giá)
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịCộng
 Đơn giá cung cấp thông tin đất đai mảnh bản đồ dạng giấy17.02619594.367926112.51516.877129.392
1Tiếp nhận yêu cầu, làm thủ tục khai thác1.548      
2Chuẩn bị tài liệu theo yêu cầu10.448      
aBộ phận lưu trữ tra tìm tài liệu2.902      
bChuyển bộ phận nhân bản2.515      
cNhận tài liệu từ bộ phận nhân bản và cấp chứng thực lưu trữ5.031      
3Hoàn tất thủ tục khai thác và bàn giao tài liệu5.031      

ĐƠN GIÁ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Mảnh bản đồ dạng số

Đơn vị: đồng/mảnh

Số TTNội dung công việcChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm đồng/mét giá)
LĐKTDụng cụVật liệuThiết bịCộng
 Đơn giá cung cấp thông tin đất đai mảnh bản đồ dạng số13.96210877.38176092.21113.832106.042
1Tiếp nhận yêu cầu, làm thủ tục khai thác1.269      
2Chuẩn bị tài liệu theo yêu cầu8.567      
aBộ phận lưu trữ tra tìm tài liệu2.380      
bChuyển bộ phận nhân bản2.063      
cNhận tài liệu từ bộ phận nhân bản và cấp chứng thực lưu trữ4.125      
3Hoàn tất thủ tục khai thác và bàn giao tài liệu4.125      

Phần IV

CHI TIẾT CHI PHÍ NHÂN CÔNG, VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, THIẾT BỊ VÀ NĂNG LƯỢNG

CHI PHÍ NHÂN CÔNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT;

LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhĐịnh biênLoại KKLương ngày (đồng/công)Định mức (công nhóm/ĐVT)Thành tiền (đồng)
ĐM đấtĐM TSĐM Đất +TSĐấtTài sảnĐất+Tài sản
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN       569.299600.421782.325
1Nhận, chuyển hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN từ người sử dụng đất       107.055107.055112.408
1.1Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1KS21 - 5178.4250,1000,1000,13017.84317.84323.195
1.2Chuyển hồ sơ đến xã, thị trấn để lấy ý kiến xác nhận và công khai kết quả theo quy định       89.21389.21389.213
1.2.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS21 - 5178.4250,5000,5000,50089.21389.21389.213
1.2.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1KS21 - 5178.4250,2500,2500,25044.60644.60644.606
2Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ xã, thị trấn chuyển đến       8.9218.92111.598
2.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS21 - 5178.4250,0500,0500,0658.9218.92111.598
2.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1KS21 - 5178.4250,0500,0500,0658.9218.92111.598
3Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có)Hồ sơ1KS31 - 5200.2130,0000,4000,520080.085104.111
4Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp GCN và xác nhận vào đơn đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, căn cứ pháp lýHồ sơ1KS31 - 5200.2130,5000,5000,650100.107100.107130.139
5Nhập ý kiến xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1KS31 - 5200.2130,0060,0060,0061.2011.2011.201
6Trích lục thửa đất từ BĐ ĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II)       8.92108.921
6.1Trích lục trên bản đồ dạng sốThửa1KS21 - 5178.4250,0500,0000,0508.92108.921
6.2Trích lục trên bản đồ dạng giấyThửa1KS21 - 5178.4250,1000,0000,10017.843017.843
7Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài       40.04340.04352.056
7.1Chuyển , nhận thông tin theo hình thức liên thôngHồ sơ1KS31 - 5200.2130,1000,1000,13020.02120.02126.028
7.2Chuyển, nhận thông tin theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS31 - 5200.2130,2000,2000,26040.04340.04352.056
8Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính       71.37071.37082.076
8.1Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện (đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp       35.68535.68546.391
8.1.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS21 - 5178.4250,2000,2000,26035.68535.68546.391
8.1.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1KS21 - 5178.4250,1000,1000,13017.84317.84323.195
8.2Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính về xã, thị trấn để chuyển cho người sử dụng đất và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện (đối với trường hợp nộp hồ sơ tại xã, thị trấn)       35.68535.68546.391
8.2.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS21 - 5178.4250,2000,2000,26035.68535.68546.391
8.2.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1KS21 - 5178.4250,1000,1000,13017.84317.84323.195
9Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địaThửa1KS31 - 5200.2130,0300,0300,0306.0066.0066.006
10Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)Hợp1KS31 - 5200.2130,2000,0000,20040.043040.043
11In GCN       17.84317.84317.843
11.1Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng sốGCN1KS21 - 5178.4250,1000,1000,10017.84317.84317.843
11.2Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng sốGCN1KS21 - 5178.4250,1500,2000,20026.76435.68535.685
12Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửiHồ sơ1KS21 - 5178.4250,3000,3000,39053.52853.52869.586
13Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có)Hồ sơ1KS21 - 5178.4250,1700,1700,22130.33230.33239.432
14Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1KS31 - 5200.2130,0330,0330,0336.6076.6076.607
15Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin       5.9525.9527.519
15.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất       3.7593.7594.699
15.1.1Quét trang A3Trang1KS11 - 5156.6370,0160,0160,0202.5062.5063.133
15.1.2Quét trang A4Trang1KS11 - 5156.6370,0080,0080,0101.2531.2531.566
15.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1KS11 - 5156.6370,0040,0040,005627627783
15.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữThửa1KS11 - 5156.6370,0100,0100,0131.5661.5662.036
16Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính vềHồ sơ1KS21 - 5178.4250,2000,2000,26035.68535.68546.391
17Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc       35.68535.68546.391
17.1Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạcHồ sơ1KS21 - 5178.4250,1000,1000,13017.84317.84323.195
17.2Chuyển GCN đã ký về xã, thị trấn để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp khoHồ sơ1KS21 - 5178.4250,1000,1000,13017.84317.84323.195
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH       40.04340.04352.056
1Nhận bản thông báo cập nhật hồ sơ địa chính cấp huyện chuyến đến đối với những nơi chưa liên thôngHồ sơ1KS31 - 5200.2130,2000,2000,26040.04340.04352.056

CHI PHÍ NHÂN CÔNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT;

LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhĐịnh biênLoại KKLương ngày (đồng/công)Định mức (công nhóm/ĐVT)Thành tiền (đồng)
ĐM đấtĐM TSĐM Đất +TSĐấtTài sảnĐất+Tài sản
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN       403.264364.711518.638
1Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN       26.76426.76434.793
1.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS21 - 5178.4250,1500,1500,19526.76426.76434.793
1.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1KS21 - 5178.4250,1000,1000,13017.84317.84323.195
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1KS21 - 5178.4250,2000,2000,26035.68535.68546.391
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng kýThửa1KS31 - 5200.2130,1070,0330,16721.4236.60733.436
4Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN và xác nhận vào đơn, căn cứ pháp lý; niêm yết công khai thông báoHồ sơ1KS31 - 5200.2130,5000,5000,650100.107100.107130.139
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1KS31 - 5200.2130,0060,0060,0061.2011.2011.201
6Trích lục thửa đất từ BĐ ĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần 2)       8.92108.921
6.1Trích lục trên bản đồ dạng sốThửa1KS21 - 5178.4250,0500,0000,0508.92108.921
6.2Trích lục trên bản đồ dạng giấyThửa1KS21 - 5178.4250,1000,0000,10017.843017.843
7Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1KS31 - 5200.2130,1070,0330,16721.4236.60733.436
8In Giấy chứng nhận       17.84317.84317.843
8.1Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng sốGCN1KS21 - 5178.4250,1000,1000,10017.84317.84317.843
8.2Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng sốGCN1KS21 - 5178.4250,1500,2000,20026.76435.68535.685
9Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị đăng ký cấp GCN đến cơ quan có thẩm quyền, lập sổ theo dõi hồ sơHồ sơ1KS31 - 5200.2130,4000,4000,52080.08580.085104.111
10Nhận lại hồ sơ, GCN, cập nhật chỉnh lý hồ sơ địa chính, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc, gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho xã, thị trấnHồ sơ1KS21 - 5178.4250,3700,3700,44466.01766.01779.221
11Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin       5.9525.9525.952
11.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất       3.7593.7593.759
11.1.1Quét trang A3Trang1KS11 - 5156.6370,0160,0160,0162.5062.5062.506
11.1.2Quét trang A4Trang1KS11 - 5156.6370,0080,0080,0081.2531.2531.253
11.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1KS11 - 5156.6370,0040,0040,004627627627
11.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1KS11 - 5156.6370,0100,0100,0101.5661.5661.566
12Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổiHồ sơ1KS21 - 5178.4250,0500,0500,0658.9218.92111.598
13Văn phòng Đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mớiHồ sơ1KS21 - 5178.4250,0500,0500,0658.9218.92111.598

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhĐịnh biênLoại KKLương ngày (đồng/công)Định mức (công nhóm/ĐVT)Thành tiền (đồng)
ĐM đấtĐM TSĐM Đất +TSĐấtTài sảnĐất+Tài sản
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP       591.106552.553769.434
1Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi       44.60644.60657.988
1.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS21 - 5178.4250,2500,2500,32544.60644.60657.988
1.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1KS21 - 5178.4250,2000,2000,26035.68535.68546.391
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1KS21 - 5178.4250,2000,2000,26035.68535.68546.391
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng kýThửa1KS31 - 5200.2130,1070,0330,16721.4236.60733.436
4Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc, xác nhận vào đơn đề nghị cấp đổi, cấp lại GCN; niêm yết công khai thông báo các trường hợp mất GCNHồ sơ1KS41 - 5222.0021,0001,0001,300222.002222.002288.602
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1KS31 - 5200.2130,0060,0060,0061.2011.2011.201
6Trích lục thửa đất từ BĐ ĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần 2)       8.92108.921
6.1Trích lục trên bản đồ dạng sốThửa1KS21 - 5178.4250,0500,0000,0508.92108.921
6.2Trích lục trên bản đồ dạng giấyThửa1KS21 - 5178.4250,1000,0000,10017.843017.843
7Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1KS31 - 5200.2130,1070,0330,16721.4236.60733.436
8In Giấy chứng nhận       17.84317.84317.843
8.1Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng sốGCN1KS21 - 5178.4250,1000,1000,10017.84317.84317.843
8.2Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng sốGCN1KS21 - 5178.4250,1500,2000,20026.76435.68535.685
9Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị đăng ký cấp GCN đến cơ quan có thẩm quyền, lập sổ theo dõi hồ sơHồ sơ1KS31 - 5200.2130,5000,5000,650100.107100.107130.139
10Nhận lại hồ sơ, GCN, cập nhật chỉnh lý hồ sơ địa chính,thu phí, lệ phí, nộp kho bạc, gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp huyện, xã, thị trấnHồ sơ1KS21 - 5200.2130,4700,4700,61194.10094.100122.330
11Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin       5.9525.9525.952
11.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất       3.7593.7593.759
11.1.1Quét trang A3Trang1KS11 - 5156.6370,0160,0160,0162.5062.5062.506
11.1.2Quét trang A4Trang1KS11 - 5156.6370,0080,0080,0081.2531.2531.253
11.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1KS11 - 5156.6370,0040,0040,004627627627
11.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữThửa1KS11 - 5156.6370,0100,0100,0101.5661.5661.566
12Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp
vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi
Hồ sơ1KS21 - 5178.4250,0500,0500,0658.9218.92111.598
13Văn phòng Đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mớiHồ sơ1KS21 - 5178.4250,0500,0500,0658.9218.92111.598
IICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN       3.5693.5694.639
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật Hồ sơ địa chínhHồ sơ1KS21 - 5178.4250,0200,0200,0263.5693.5694.639

CHI PHÍ DỤNG CỤ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CNQSD ĐẤT

ĐĂG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhTH (tháng)Đơn giá dụng cụ (đồng)Đơn giá ca máy (đ/ca)Định mức (ca/hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, thị trấnTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
CaĐồng/hồ sơCaĐồng/hồ sơCaĐồng/hồ sơ
1Đồng hồ treo tườngCái36230.0002460,01841,848454 0459
2Ghế tựaCái96360.0001440,01832,448353 0356
3Bàn làm việcCái96754.0003020,01852,448740 0745
4Tủ tài liệuCái962.331.0009340,018171,8481.726 01.743
5Thước nhựa 30 cmCái2415.00024 -0,2275 05
6Máy tính tayCái36270.000288 -0,04413 013
7Bàn đục lỗCái1248.000154 -0,0112 02
8Bàn dập ghim béCái1225.00080 -0,48038 038
9Bàn dập ghim toCái1235.000112 -0,15017 017
10Kéo cắt giấyCái915.00064 -0,0725 05
11Áo bluCái12100.0003210,01862,448785 0790
12Dép xốpĐôi618.0001150,01822,448282 0285
13Cặp tài liệu (trình ký)Cái1225.00080 -0,15012 012
14Quạt trần 100 WCái36870.0009290,00980,902838 0847
15Đèn neon 40 WBộ3065.000830,01822,448204 0206
16Điện năngKw 1.7551.7550,014251,5052.641 02.666
 Cộng dụng cụ chính (A)     72 8.115 08.187
 Dụng cụ nhỏ (B=5%A)     2 274 -276
 Tổng cộng (KK 1 - 5)     74 8.389 08.463
Ghi chú:
Điều chỉnh đăng ký cấp đổi, cấp lại đối với hộ gia đình về tài sản74-8.389-08.463
Điều chỉnh đăng ký cấp đổi, cấp lại đối với hộ gia đình về đất + tài sản96-10.905-011.001

ĐĂG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhTH (tháng)Đơn giá dụng cụ (đồng)Đơn giá ca máy (đ/ca)Định mức (ca/hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, thị trấnTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
CaĐồng/hồ sơCaĐồng/hồ sơCaĐồng/hồ sơ
1Đồng hồ treo tườngCái36230.0002460,0246 02,464605611
2Ghế tựaCái96360.0001440,0243 03,264471474
3Bàn làm việcCái96754.0003020,0247 03,264986993
4Tủ tài liệuCái962.331.0009340,02422 02,4642.3012.324
5Thước nhựa 30 cmCái2415.00024 - 00,30277
6Máy tính tayCái36270.000288 - 00,0581717
7Bàn đục lỗCái1248.000154 - 00,01422
8Bàn dập ghim béCái1225.00080 - 00,6405151
9Bàn dập ghim toCái1235.000112 - 00,2002222
10Kéo cắt giấyCái915.00064 - 00,09666
11Áo bluCái12100.0003210,0248 03,2641.0461.054
12Dép xốpĐôi618.0001150,0243 03,264377379
13Cặp tài liệu (trình ký)Cái1225.00080 - 00,2001616
14Quạt trần 100 WCái36870.0009290,01211 01,2021.1171.128
15Đèn neon 40 WBộ3065.000830,0242 03,264272274
16Điện năngKw 1.7551.7550,01832 02,0063.5213.552
 Cộng dụng cụ chính (A)     94 0 10.81810.912
 Dụng cụ nhỏ (B=5%A)     3 - 365368
 Tổng cộng (KK 1 - 5)     97 0 11.18311.280
Ghi chú:
Điều chỉnh đăng ký cấp đổi, cấp lại đối với tổ chức về tài sản97---11.18311.280
Điều chỉnh đăng ký cấp đổi, cấp lại đối với tổ chức về đất + tài sản127---14.53814.664

ĐĂNG KÝ, CẤP GCN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện)

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhTH (tháng)Đơn giá dụng cụ (đồng)Đơn giá ca máy (đ/ca)Định mức (ca/hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, thị trấnTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
CaĐồng/hồ sơCaĐồng/hồ sơCaĐồng/hồ sơ
1Đồng hồ treo tườngCái36230.0002460,8602111,880462 0673
2Ghế tựaCái96360.0001440,8601242,280329 0453
3Bàn làm việcCái96754.0003020,8602602,280689 0949
4Tủ tài liệuCái962.331.0009340,8608031,8801.756 02.559
5Máy tính tayCái36270.0002880,00510,0103 04
6Bàn dập ghim béCái1225.000800,00500,0151 02
7Kéo cắt giấyCái915.000640,000-0,0151 01
8Áo bluCái12100.0003210,8602762,280731 01.006
9Dép xốpĐôi618.0001150,860992,280263 0362
10Cặp tài liệu (trình ký)Cái1225.000800,000-0,1008 08
11Quạt trần 100 WCái36870.0009290,5705301,2301.143 01.673
12Đèn neon 40 WBộ3065.000830,860721,880157 0228
13Điện năngKw 1.7551.7550,7311.2831,5862.783 04.066
 Cộng dụng cụ chính (A)     3.659 8.326 011.985
 Dụng cụ nhỏ (B=5%A)     119 277 -396
 Tổng cộng (KK 1 - 5)     3.778 8.603 012.381
Ghi chú:
Đăng ký cấp GCN lần đầu đối với hộ gia đình về tài sản3.778-8.603-012.381
Đăng ký cấp GCN lần đầu đối với hộ gia đình về đất + tài sản4.912-11.183-016.095

CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CNQSD ĐẤT

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá vật liệu (đồng)Định mức (tính cho 1 hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
ĐmĐồng/hồ sơĐmĐồng/hồ sơĐmĐồng/hồ sơ
1Cặp để tài liệuCái5.0000,00800400,030150 0190
2Ghim vòngHộp2.000 -0,0036 06
3Ghim dậpHộp2.000 -0,00612 012
4Mực in Laser (A4)Hộp850.000 -0,0021.700 01.700
5Mực máy PhotocopyHộp300.000 -0,002600 0600
6Mực in Laser (A3)Hộp1.850.000 -0,0000 00
7Mẫu trích lục bản đồTờ300 -1,000300 0300
8GCNBộ7.000 -1,0007.000 07.000
9Đơn đề nghị cấp GCNTờ300 -1,000300 0300
10Giấy A4Ram55.0000,009004950,0623.410 03.905
11Giấy A3Ram110.000 -0,004440 0440
12Sổ công tácQuyển25.000 -0,004100 0100
13Bút biChiếc2.5000,01500380,060150 0188
14Bút xóaCái18.0000,008001440,020360 0504
15Bút đánh dấuCái15.000 -0,00575 075
16Đĩa CDĐĩa10.000  0,00550 050
17Giấy làm bìa hồ sơ (A3)Tờ1.500 -1,0001.500 01.500
 Cộng vật liệu chính (A)   717 16.153 016.870
 VL phụ + hao hụt (B=8%A)   57 1.292 01.350
 Tổng cộng   774 17.445 018.219
Ghi chú: Mức vật liệu tính cho 01 hồ sơ195

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá vật liệu (đồng)Định mức (tính cho 1 hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
ĐmĐồng/hồ sơĐmĐồng/hồ sơĐmĐồng/hồ sơ
1Cặp để tài liệuCái5.0000,0100050 00,040200250
2Ghim vòngHộp2.000 - 00,00488
3Ghim dậpHộp2.000 - 00,0081616
4Mực in Laser (A4)Hộp850.000 - 00,0021.7001.700
5Mực máy PhotocopyHộp300.000 - 00,003900900
6Mực in Laser (A3)Hộp1.850.000 - 00,0011.8501.850
7Mẫu trích lục bản đồTờ300 - 01,000300300
8GCNBộ7.000 - 01,0007.0007.000
9Đơn đề nghị cấp GCNTờ300 - 01,000300300
10Giấy A4Ram55.0000,01200660 00,0824.5105.170
11Giấy A3Ram110.000 - 00,005550550
12Sổ công tácQuyển25.000 - 00,005125125
13Bút biChiếc2.5000,0200050 00,080200250
14Bút xóaCái18.0000,01000180 00,026468648
15Bút đánh dấuCái15.000 - 00,0069090
16Đĩa CDĐĩa10.000   00,0066060
17Giấy làm bìa hồ sơ (A3)Tờ1.500 - 01,0001.5001.500
 Cộng vật liệu chính (A)   940 0 19.77720.717
 VL phụ + hao hụt (B=8%A)   75 0 1.5821.657
 Tổng cộng   1.015 0 21.35922.374

Ghi chú: Mức vật liệu tính cho 1 hồ sơ

ĐĂNG KÝ, CẤP GCN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện)

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá vật liệu (đồng)Định mức (tính cho 1 hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
Đmđồng/hồ sơĐmđồng/hồ sơĐmđồng/hồ sơ
1Cặp để tài liệuCái5.0000,00200100,00210 020
2Ghim vòngHộp2.0000,01200240,01530 054
3Ghim dậpHộp2.0000,02000400,04080 0120
4Mực in Laser (A4)Hộp850.000 -0,0054.250 04.250
5Mực máy PhotocopyHộp300.0000,002006000,0061.800 02.400
6Mực in Laser (A3)Hộp1.850.000 -0,0035.550 05.550
7Mẫu trích lục bản đồTờ300 -1,000300 0300
8GCNBộ7.000 -1,0007.000 07.000
9Đơn đề nghị cấp GCNTờ300 -1,000300 0300
10Giấy A4Ram55.0000,011006050,0271.485 02.090
11Giấy A3Ram110.0000,001001100,003330 0440
12Sổ công tácQuyển25.0000,00100250,00250 075
13Bút biChiếc2.5000,0010030,02563 065
14Bút xóaCái18.000 -0,00236 036
15Bút đánh dấuCái15.000 -0,00230 030
16Đĩa CDĐĩa10.000  0,00330 030
17Giấy làm bìa hồ sơ (A3)Tờ1.500 -1,0001.500 01.500
 Cộng vật liệu chính (A)   1.417 22.844 024.260
 VL phụ + hao hụt (B=8%A)   113 1.827 01.941
 Tổng cộng   1.530 24.671 026.201

Ghi chú: Mức vật liệu tính cho 1 hồ sơ

CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CNQSD ĐẤT

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Số TTDanh mụcCông suất (Kw/h)ĐVTTH (năm)Đơn giá thiết bị (đồng)Đơn giá ca máy (Đồng/ca)Định mức (ca/hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
Ca/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơ
1Máy vi tính0.4Cái512.000.0004,800 -1,0204,896 -4.896
2Máy in Laser A40.6Cái103.000.000600 -0,01710 -10
3Máy in Laser A30.6Cái1024.800.0004.960 -0,030149 -149
4Máy scan A30.6Cái1028.500.0005.700 -0,030171 -171
5Máy điều hòa nhiệt độ2.2Cái1014.500.0002.900 -0,306887 -887
6Máy photocopy1.5Cái1025.500.0005.100 -0,030153 -153
 Cộng      0 6.266 06.266
Đăng ký cấp đổi, cấp lại riêng lẻ hộ gia đình, cá nhân đối với tài sản - 6.266 -6.266
Đăng ký cấp đổi, cấp lại riêng lẻ hộ gia đình, cá nhân đối với đất + tài sản - 8.146 -8.146

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Số TTDanh mụcCông suất (Kw/h)ĐVTTH (năm)Đơn giá thiết bị (đồng)Đơn giá ca máy (Đồng/ca)Định mức (ca/hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
Ca/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơ
1Máy vi tính0.4Cái512.000.0004.800 - 01.3606.5286.528
2Máy in Laser A40.6Cái103.000.000600 - 00.0221313
3Máy in Laser A30.6Cái1024.800.0004.960 - 00.040198198
4Máy scan A30.6Cái1028.500.0005.700 - 00.040228228
5Máy điều hòa nhiệt độ2.2Cái1014.500.0002.900 - 00.4081.1831.183
6Máy photocopy1.5Cái1025.500.0005.100 - 00.040204204
 Cộng      0 0 8.3558.355
Đăng ký cấp đổi, cấp lại riêng lẻ đối với tổ chức đối với tài sản - - 8.3558.355
Đăng ký cấp đổi, cấp lại riêng lẻ đối với tổ chức đối với đất + tài sản - - 10.86110.861

ĐĂNG KÝ, CẤP GCN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện)

Số TTDanh mụcCông suất (Kw/h)ĐVTTH (năm)Đơn giá thiết bị (đồng)Đơn giá ca máy (Đồng/ca)Định mức (ca/hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
Ca/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơ
1Máy vi tính0.4Cái525.500.00011.4000.0202280.6157.011 -7.239
2Máy in Laser A40.6Cái103.000.0006000.00110.01710 -11
3Máy in Laser A30.6Cái1024.800.0004.960 -0.02099 -99
4Máy scan A30.6Cái1028.500.0005.700 -0.020114 -114
5Máy điều hòa nhiệt độ2.2Cái1014.500.0002.9000.0060170.187542 -560
6Máy photocopy1.5Cái1025.500.0005.100 -0.020102 -102
 Cộng      246 7.879 08.125
Đăng ký cấp lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân đối với tài sản 246 7.879 -8.125
Đăng ký cấp lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân đối với đất + tài sản 320 10.242 -10.562

CHI PHÍ NĂNG LƯỢNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CNQSD ĐẤT

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIÁY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Số TTDanh mụcĐVTĐơn giá (đ/kw)Định mức (ca/hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
Ca/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơ
1Điện năngKw1.755 09,37716.457 016.457
 Cộng   0 16.457 016.457
Đăng ký cấp đổi, cấp lại riêng lẻ hộ gia đình đối với tài sả 0 16.457 016.457
Đăng ký cấp đổi, cấp lại riêng lẻ hộ gia đình đối với đất + tài sản - 21.394 -21.394

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIÁY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Số TTDanh mụcĐVTĐơn giá (đ/kw)Định mức (ca/hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
Ca/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơ
1Điện năngKw1.755 0 012,50221.94121.941
 Cộng   0 0 21.94121.941
Đăng ký cấp đổi, cấp lại đối với tổ chức đối với tài sản 0 0 21.94121.941
Đăng ký cấp đổi, cấp lại đối với tổ chức đối với đất + tài - - 28.52328.523

ĐĂNG KÝ, CẤP GCN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện)

Số TTDanh mụcĐVTĐơn giá (đ/kw)Định mức ca/hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
Ca/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơ
1Điện năngKw1.7550,1743055.76410.116 010.421
 Cộng   305 10.116 010.421
Đăng ký cấp lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình đối với tài sả 305 10.116 010.421
Đăng ký cấp lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình đối với đất + tài sản 397 13.151 -13.548

CHI PHÍ NHÂN CÔNG ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhĐịnh biênLoại KKLương ngày (đồng/công)Định mức (công nhóm/ĐVT)Thành tiền (đồng)
ĐM đấtĐM TSĐM Đất+TSĐấtTài sảnĐất+Tài sản
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN      482.628484.511635.755
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động       35.68535.68546.391
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1KS21 - 5178.4250,2500,2500,32544.60644.60657.988
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1KS31 - 5200.2130,1070,0330,16721.4236.60733.436
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơNhóm 2 (1KS2, 1KTV4)1 - 5171.4930,6000,9001,080102.896154.343185.212
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1KS31 - 5200.2130,0060,0060,0061.2011.2011.201
6Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I phần II)       8.92108.921
7Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1KS31 - 5200.2130,2000,2000,26040.04340.04352.056
8Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1KS31 - 5200.2130,3000,1710,23560.06434.23747.050
9In Giấy chứng nhận       17.84317.84317.843
10Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệuHồ sơ1KS21 - 5178.4250,4000,4000,52071.37071.37092.781
11Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1KS21 - 5178.4250,3700,3700,44466.01766.01779.221
12Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1KS31 - 5200.2130,0330,0330,0336.6076.6076.607
13Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin       5.9525.9527.049
13.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất       3.7593.7594.699
13.1.1Quét trang A3Trang1KS11 - 5156.6370,0160,0160,0202.5062.5063.133
13.1.2Quét trang A4Trang1KS11 - 5156.6370,0080,0080,0101.2531.2531.566
13.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1KS11 - 5156.6370,0040,0040,005627627783
13.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1KS11 - 5156.6370,0100,0100,0101.5661.5661.566

CHI PHÍ NHÂN CÔNG ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhĐịnh biênLoại KKLương ngày (đồng/công)Định mức (công nhóm/ĐVT)Thành tiền (đồng)
ĐM đấtĐM TSĐM Đất+TSĐấtTài sảnĐất+Tài sản
ICÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH       509.012519.054677.972
1Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động       40.04340.04352.056
1.1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1KS31 - 5200.2130,2000,2000,26040.04340.04352.056
1.2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1KS31 - 5200.2130,1500,1500,19530.03230.03239.042
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)Hồ sơ1KS31 - 5200.2130,2500,2500,32550.05350.05365.069
3Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1KS31 - 5200.2130,1070,0330,16721.4236.60733.436
4Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ…Hồ sơNhóm 2 (1KS3, 1KS2)1 - 5189.3190,6000,9001,080113.592170.387204.465
5Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ sốThửa1KS31 - 5200.2130,0060,0060,0061.2011.2011.201
6Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I phần II)       8.92108.921
6.1Trích lục trên bản đồ dạng sốHồ sơ1KS21 - 5178.4250,0500,0000,0508.92108.921
6.2Trích lục trên bản đồ dạng giấyHồ sơ1KS21 - 5178.4250,1000,0000,10017.843017.843
7Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chínhHồ sơ1KS21 - 5178.4250,2000,2000,26035.68535.68546.391
8Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1KS31 - 5178.4250,3000,1710,23553.52830.51141.930
9In Giấy chứng nhận       17.84317.84317.843
9.1Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng sốGCN1KS21 - 5178.4250,1000,1000,10017.84317.84317.843
9.2Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng sốGCN1KS21 - 5178.4250,1500,2000,20026.76435.68535.685
9.3Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy địnhGCN1KS21 - 5178.4250,1000,1000,10017.84317.84317.843
10Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập vhồ sơ theo dõi việc gửi tài liệuHồ sơ1KS31 - 5200.2130,4000,4000,52080.08580.085104.111
11Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạcHồ sơ1KS31 - 5200.2130,3700,3700,44474.07974.07988.895
12Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1KS31 - 5200.2130,0330,0330,0336.6076.6076.607
13Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin       5.9525.9527.049
13.1Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất       3.7593.7594.699
13.1.1Quét trang A3Trang1KS11 - 5156.6370,0160,0160,0202.5062.5063.133
13.1.2Quét trang A4Trang1KS11 - 5156.6370,0080,0080,0101.2531.2531.566
13.2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFTrang1KS11 - 5156.6370,0040,0040,005627627783
13.3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1KS11 - 5156.6370,0100,0100,0101.5661.5661.566
IICÁC NỘI DUNG THỰC HiỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN       71.37071.37092.781
1Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐCHồ sơ1KS21 - 5178.4250,4000,4000,52071.37071.37092.781

CHI PHÍ DỤNG CỤ ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN - TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ TẠI VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ CẤP HUYỆN

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhTH (tháng)Đơn giá dụng cụ (đồng)Đơn giá ca máy (đồng/ca)Định mức sử dụngCộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Cấp xãTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
CaĐồng/hồ sơCaĐồng/hồ sơCaĐồng/hồ sơ
1Đồng hồ treo tườngCái36230.0002460,180442,220546  590
2Ghế tựaCái96360.0001440,180262,940424  450
3Bàn làm việcCái96754.0003020,180542,940888  943
4Tủ tài liệuCái962.331.0009340,1801682,2202.073  2.241
5Thước nhựa 30 cmCái2415.000240,0090,220,54313,1  13,3
6Máy tính tayCái36270.0002880,0020,580,32192,6  93
7Bàn đục lỗCái1248.0001540,0020,310,33651,7  52,0
8Bàn dập ghim béCái1225.000800,0201,600,81365  67
9Bàn dập ghim toCái1235.0001120,00810,38943,6  44,5
10Kéo cắt giấyCái915.000640,00300,99864,0  64,2
11Áo bluCái12100.0003210,180582,940942  1.000
12Dép xốpĐôi618.0001150,180212,940339  360
13Cặp tài liệu (trình ký)Cái1225.000800,03020,18614,9  17,3
14Quạt trần 100 WCái36870.0009290,1201121,4811.377  1.488
15Đèn neon 40 WBộ3065.000830,180152,940245  260
16Điện năngKw 1.7551.7550,1532692,1263.731  4.000
 Cộng dụng cụ chính (A)     772 10.910  11.683
 Dụng cụ nhỏ (B=5%A)     25 359  384
 Tổng cộng (KK 1 - 5)     798 11.269  12.067
Ghi chú:
Điều chỉnh chi phí dụng cụ đăng ký biến động về tài sản hoặc đăng ký biến động về đất + tài sảnBiến động về tài sản798 11.269  12.067
Biến động về đất + tài sản1.037 14.650  15.687

CHI PHÍ DỤNG CỤ ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC - TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ TẠI VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ CẤP TỈNH

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhTH (tháng)Đơn giá dụng cụ (đồng)Đơn giá ca máy (đồng/ca)Định mức (ca/hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, thị trấnTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
CaĐồng/hồ sơCaĐồng/hồ sơCaĐồng/hồ sơ
1Đồng hồ treo tườngCái36230.0002460,18044 04,4401.0911.135
2Ghế tựaCái96360.0001440,18026 06,8409871.013
3Bàn làm việcCái96754.0003020,18054 06,8402.0662.121
4Tủ tài liệuCái962.331.0009340,180168 02,4402.2792.447
5Bàn dập ghim béCái1225.000800,0080,64 00,02322
6Áo bluCái12100.0003210,0186 06,8402.1922.198
7Dép xốpĐôi618.0001150,0182 06,840789791
8Cặp tài liệu (trình ký)Cái1225.00080 - 00,01511
9Quạt trần 100 WCái36870.0009290,01211 00,360335346
10Đèn neon 40 WBộ3065.000830,0182 04,440370372
11Điện năngKw 1.7551.7550,01526 01,7092.9993.026
 Cộng dụng cụ chính (A)     340 0 13.11113.451
 Dụng cụ nhỏ (B=5%A)     16 - 506521
 Tổng cộng (KK 1 - 5)     356 0 13.61713.972
Ghi chú:
Điều chỉnh chi phí dụng cụ đăng ký biến động về tài sản hoặc đăng ký biến động về đất + tài sảnBiến động về tài sản356---13.61713.972
Biến động về đất + tài sản463---13.61718.164

CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN - TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá vật liệu (đồng)Định mức (tính cho 1 hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
ĐmĐồng/hồ sơĐmĐồng/hồ sơĐmĐồng/hồ sơ
1Cặp để tài liệuCái5.0000,0020100,00735  45
2Ghim vòngHộp2.0000,0080160,03366  82
3Ghim dậpHộp2.000  0,00612  12
4Mực in Laser (A4)Hộp1.350.000  0,0022.700  2.700
5Mực máy PhotocopyHộp300.000  0,003900  900
6Mực in Laser (A3)Hộp1.850.000  0,0023.700  3.700
7Mẫu trích lục bản đồTờ300  1,000300  300
8GCNBộ7.000  1,0007.000  7.000
9Đơn đăng ký biến động đất đaiTờ300 -1,000300  300
10Giấy A4Ram55.0000,03001.6500,0623.410  5.060
11Giấy A3Ram110.000 -0,005550  550
12Sổ công tácQuyển25.000  0,004100  100
13Bút biCái2.5000,0200500,02563  113
14Bút xóaCái18.0000,0020360,009162  198
15Bút đánh dấuCái15.0000,0020300,008120  150
16Đĩa mềmĐĩa10.000  0,00440  40
17Giấy làm bìa hồ sơ (A3)Tờ1.500  1,0001.500  1.500
 Cộng vật liệu chính (A)   1.792 20.958  22.750
 VL phụ + hao hụt (B=8%A)   143 1.677  1.820
 Tổng cộng   1.935 22.634  24.569

CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC - TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá vật liệu (đồng)Định mức (tính cho 1 hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
ĐmĐồng/hồ sơĐmĐồng/hồ sơĐmĐồng/hồ sơ
1Cặp để tài liệuCái5.0000,000161 00,0084041
2Ghim vòngHộp2.0000,000080 00,00488
3Ghim dậpHộp2.0000,00012  00,0061212
4Mực in Laser (A4)Hộp1.350.0000,00004  00,0022.7002.700
5Mực máy PhotocopyHộp300.0000,00006  00,003900900
6Mực in Laser (A3)Hộp1.850.0000,00004  00,0023.7003.700
7Mẫu trích lục bản đồTờ3000,02000  01,000300300
8GCNBộ7.0000,02000  01,0007.0007.000
9Đơn đăng ký biến động đất đaiTờ3000,020006 01,000300306
10Giấy A4Ram55.0000,0005832 00,0291.5951.627
11Giấy A3Ram110.0000,0001213 00,006660673
12Sổ công tácQuyển25.0000,00010  00,005125125
13Bút biCái2.5000,000602 00,0307577
14Bút xóaCái18.0000,000102 00,0059092
15Bút đánh dấuCái15.0000,000081 00,0046061
16Giấy làm bìa hồ sơ (A3)Tờ1.5000,02000  01,0001.5001.500
 Cộng vật liệu chính (A)   57 0 19.06519.122
 VL phụ + hao hụt (B=8%A)   5 0 1.5251.530
 Tổng cộng   61 0 20.59020.651

CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN - TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN

Số TTDanh mụcCông suất (Kw/h)Đơn vị tínhTH (năm)Đơn giá thiết bị (đồng)Đơn giá ca máy (Đồng/ca)Định mức (ca/hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
Ca/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơ
1Máy vi tính0,4Cái512.000.0004.8000,009430,9094.363  4.406
2Máy in Laser A40,6Cái103.000.0006000,00210,03823  24
3Máy in Laser A30,6Cái1024.800.0004.960  0,00945  45
4Máy scan A30,6Cái1028.500.0005.700  0,00951  51
5Máy điều hòa nhiệt độ2,2Cái1014.500.0002.9000,003090,273792  800
6Máy photocopy1,5Cái1025.500.0005.100  0,023117  117
 Cộng      53 5.391  5.444
Điều chỉnh chi phí vật liệu đăng ký biến động về tài sản hoặc đăng ký biến động vềĐối với tài sản 53 5.391  5.444
Đối với đất + tài sản 69 7.008  7.077

CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC - TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

Số TTDanh mụcCông suất (Kw/h)Đơn vị tínhTH (năm)Đơn giá thiết bị (đồng)Đơn giá ca máy (đồng/ca)Định mức (ca/hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
Ca/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơ
1Máy vi tính0,4Cái512.000.0004.800 - 01,3656.5526.552
2Máy in Laser A40,6Cái103.000.000600 - 00,01488
3Máy in Laser A30,6Cái1024.800.0004.960   00,0094545
4Máy scan A30,6Cái1028.500.0005.700   00,0095151
5Máy điều hòa nhiệt độ2,2Cái1014.500.0002.900 - 00,4101.1891.189
6Máy photocopy1,5Cái1025.500.0005.100   00,023117117
 Cộng      0 0 7.9637.963
Điều chỉnh chi phí vật liệu đăng ký biến động về tài sản hoặc đăng ký biến động vềĐối với tài sản - - 7.9637.963
Đối với đất + tài sản - - 7.96310.351

CHI PHÍ NĂNG LƯỢNG ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đ/kw)Định mức (ca/hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
Ca/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơ
1Điện năngKw1.7550,0891568,25014.479  14.635
 Cộng   156 14.479  14.635

CHI PHÍ NĂNG LƯỢNG ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đ/kw)Định mức (ca/hồ sơ)Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xãTại địa bàn cấp huyệnTại địa bàn cấp tỉnh
Ca/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơCa/hồ sơĐồng/hồ sơ
1Điện năngKw1.755 0 011.99721.05521.055
 Cộng   0 0 21.05521.055

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Khai thác dạng giấy

Số TTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mứcLương ngàyĐơn giá sản phẩm
Công/trangCông/mảnhTrangMảnh
1Tiếp nhận yêu cầu, làm thủ tục khai thác1KTV60,0080,008193.4831.5481.548
2Chuẩn bị tài liệu theo yêu cầu      
a)Bộ phận lưu trữ tra tìm tài liệu1KTV60,0070,015193.4831.3542.902
b)Chuyển bộ phận nhân bản1KTV60,0130,013193.4832.5152.515
c)Nhận tài liệu từ bộ phận nhân bản và cấp chứng thực lưu trữ1KTV60,0260,026193.4835.0315.031
3Hoàn tất thủ tục khai thác và bàn giao tài liệu1KTV60,0260,026193.4835.0315.031

Khai thác dạng số

Số TTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mứcHệ sốLương ngàyĐơn giá sản phẩm
Công/trangCông/mảnhTrangMảnh
1Tiếp nhận yêu cầu, làm thủ tục khai thác1KTV60,0080,0080,82193.4831.2691.269
2Chuẩn bị tài liệu theo yêu cầu       
a)Bộ phận lưu trữ tra tìm tài liệu1KTV60,0070,0150,82193.4831.1112.380
b)Chuyển bộ phận nhân bản1KTV60,0130,0130,82193.4832.0632.063
c)Nhận tài liệu từ bộ phận nhân bản và cấp chứng thực lưu trữ1KTV60,0260,0260,82193.4834.1254.125
3Hoàn tất thủ tục khai thác và bàn giao tài liệu1KTV60,0260,0260,82193.4834.1254.125

ĐỊNH MỨC DỤNG CỤ PHỤC VỤ KHAI THÁC THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Áp dụng cho việc phục vụ khai thác dạng giấy

Đơn vị tính: đồng

Số TTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mứcĐơn giá dụng cụĐơn giá ca máyĐơn giá sản phẩm (đồng/mét giá)
Ca/trangCa/mảnhCa/trangCa/mảnh
1Áo bluCái120,0580,064100.0003211921
2Dép đi trong phòngĐôi60,0580,06418.00011577
3Bàn làm việcCái960,0580,064754.0003021819
4Chuột máy tínhCái120,0030,003100.00032111
5Ghế tựaCái600,0580,064360.0002311315
6Tủ đựng tài liệuCái600,0140,0162.331.0001.4942124
7Đồng hồ treo tườngCái360,0140,016230.00024634
8Quạt trần 0.1KWCái360,010,011870.000929910
9Quạt thông gió 0.04kWCái360,010,011220.00023523
10Đèn neon 0.04kWBộ120,0580,06465.0002081213
11Ổn áp dùng chung 10KVACái600,0010,0016.519.0004.17944
12Lưu điện cho máy tínhCái600,0030,0032.360.0001.51355
13Điện năngKW 0,0310,0341.755 5763
Cộng chi phí dụng cụ171188
Chi phí dụng cụ nhỏ, phụ (5%)66
Tổng cộng177195

ĐỊNH MỨC DỤNG CỤ PHỤC VỤ KHAI THÁC THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Áp dụng cho việc phục vụ khai thác dạng số

Đơn vị tính: đồng

Số TTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mứcHệ sốĐơn giá dụng cụĐơn giá ca máyĐơn giá sản phẩm (đồng/mét giá)
Ca/trangCa/mảnhCa/trangCa/mảnh
1Áo bluCái12,000,0580,0640,82100.0003211517
2Dép đi trong phòngĐôi6,000,0580,0640,8218.00011556
3Bàn làm việcCái96,000,0580,0640,82754.0003021416
4Chuột máy tínhCái12,000,0030,0030,82100.00032111
5Ghế tựaCái60,000,0580,0640,82360.0002311112
6Tủ đựng tài liệuCái60,000,0140,0160,822.331.0001.4941720
7Đồng hồ treo tườngCái36,000,0140,0160,82230.00024633
8Quạt trần 0.1KWCái36,000,010,0110,82870.00092988
9Quạt thông gió 0.04kWCái36,000,010,0110,82220.00023522
10Đèn neon 0.04kWBộ12,000,0580,0640,8265.0002081011
11Ổn áp dùng chung 10KVACái60,000,0010,0010,826.519.0004.17933
12Lưu điện cho máy tínhCái60,000,0030,0030,822.360.0001.51344
13Điện năngKW 0,0310,0340,821.755 00
Cộng chi phí dụng cụ93103
Chi phí dụng cụ nhỏ, phụ (5%)55
Tổng cộng98108

ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Trang tài liệu dạng giấy

Đơn vị tính: đồng

Số TTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Thời hạn (năm)Định mức (ca/trang)Đơn giá thiết bịĐơn giá ca máyThành tiền
1Máy điều hòaCái2,2100,0114.500.0002.90029
2Máy vi tính PCCái0,450,00312.000.0004.80014
3Máy PhotocopyCái1,5100,00125.500.0005.1005
4Máy in LaserCái0,4100,00033.000.0006000
5Điện năngkW  0,2081.755 383
Tổng cộng432

Trang tài liệu dạng số

Đơn vị tính: đồng

Số TTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Thời hạn (năm)Định mức (ca/trang)Hệ sốĐơn giá thiết bịĐơn giá ca máyThành tiền
1Máy điều hòaCái2,2100,010,8214.500.0002.90024
2Máy vi tính PCCái0,450,0030,8212.000.0004.80012
3Máy PhotocopyCái1,5100,0010,8225.500.0005.1004
4Máy in LaserCái0,4100,00030,823.000.0006000
5Điện năngkW  0,2080,821.755 314
Tổng cộng354

ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Mảnh bản đồ dạng giấy

Đơn vị tính: đồng

Số TTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Thời hạn (năm)Định mức (ca/mảnh)Đơn giá thiết bịĐơn giá ca máyThành tiền
1Máy điều hòaCái2,2100,01114.500.0002.90032
2Máy vi tính PCCái0,450,00312.000.0004.80014
3Máy PhotocopyCái1,5100,00125.500.0005.1005
4Máy in LaserCái0,4100,00033.000.0006000
5Máy in Plotter HP500Cái0,1100,02105.000.00021.000420
6Điện năngkW  0,2441.775 455
Tổng cộng926

ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Mảnh bản đồ dạng số

Đơn vị tính: đồng

Số TTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Thời hạn (năm)Định mức (ca/mảnh)Hệ sốĐơn giá thiết bịĐơn giá ca máyThành tiền
1Máy điều hòaCái2,2100,0110,8214.500.0002.90026
2Máy vi tính PCCái0,450,0030,8212.000.0004.80012
3Máy PhotocopyCái1,5100,0010,8225.500.0005.1004
4Máy in LaserCái0,4100,00030,823.000.0006000
5Máy in Plotter HP500Cái0,1100,020,82105.000.00021.000344
6Điện năngkW  0,2440,821.775 373
Tổng cộng760

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Trang tài liệu dạng giấyĐơn vị tính: đồng
Số TTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐơn giáĐịnh mứcThành tiền
1Giấy A4Gram55.0000,021.100
2Ghim dậpHộp2.0000,0012
3Mực PhotocopyHộp300.0000,0025750
4Mực in lazer A4Hộp1.350.0000,00081.080
5Mực dấuLọ30.0000,00260
6Ghim vòngHộp2.0000,0120
7Thước nhựa 30 cmCái5.0000,0150
8Bút biCái2.5000,0125
9Cặp tài liệuCái5.0000,08400
10KéoCái15.0000,01150
Cộng vật liệu3.637
Vật liệu nhỏ, hao hụt (8%)291
Tổng cộng3.928
Trang tài liệu dạng sốĐơn vị tính: đồng
Số TTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐơn giáĐịnh mứcHệ sốThành tiền
1Giấy A4Gram55.0000,020,82902
2Ghim dậpHộp2.0000,0010,822
3Mực PhotocopyHộp300.0000,00250,82615
4Mực in lazer A4Hộp1.350.0000,00080,82886
5Mực dấuLọ30.0000,0020,8249
6Ghim vòngHộp2.0000,010,8216
7Thước nhựa 30 cmCái5.0000,010,8241
8Bút biCái2.5000,010,8221
9Cặp tài liệuCái5.0000,080,82328
10KéoCái15.0000,010,82123
Cộng vật liệu2.982
Vật liệu nhỏ, hao hụt (8%)239
Tổng cộng3.221

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Mảnh bản đồ dạng giấyĐơn vị tính: đồng
Số TTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐơn giáĐịnh mứcThành tiền
1Giấy A4Gram55.0000,021.100
2Giấy A4 (ngoại)Ram60.000160.000
3Ghim dậpHộp2.0000,0012
4Mực photo áp dụng photo A4Hộp300.0000,0025750
5Mực photo áp dụng photo A0Hộp1.250.0000,0004500
6Mực in áp dụng in màu A4Tuýp10.0000,00220
7Mực in áp dụng in màu A0Hộp2.400.0000,0124.000
8Mực dấuLọ30.0000,00260
9Ghim vòngHộp2.0000,0120
10Bút biCái2.5000,0125
11Thước nhựa 100 cmCái35.0000,01350
12KéoCái15.0000,01150
13Cặp tài liệuCái5.0000,08400
Cộng vật liệu87.377
Vật liệu nhỏ, hao hụt (8%)6.990
Tổng cộng94.367

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Mảnh bản đồ dạng sốĐơn vị tính: đồng
Số TTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐơn giáĐịnh mứcHệ sốThành tiền
1Giấy A4Gram55.0000,020,82902
2Giấy A4 (ngoại)Ram60.00010,8249.200
3Ghim dậpHộp2.0000,0010,822
4Mực photo áp dụng photo A4Hộp300.0000,00250,82615
5Mực photo áp dụng photo A0Hộp1.250.0000,00040,82410
6Mực in áp dụng in màu A4Tuýp10.0000,0020,8216
7Mực in áp dụng in màu A0Hộp2.400.0000,010,8219.680
8Mực dấuLọ30.0000,0020,8249
9Ghim vòngHộp2.0000,010,8216
10Bút biCái2.5000,010,8221
11Thước nhựa 100 cmCái35.0000,010,82287
12KéoCái15.0000,010,82123
13Cặp tài liệuCái5.0000,080,82328
Cộng vật liệu71.649
Vật liệu nhỏ, hao hụt (8%)5.732
Tổng cộng77.381
Mục lục Bấm để đi tới điều