ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 13/2018/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 16 tháng 8 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính về việc quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (bao gồm Đơn giá và Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
1. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan đến công tác đo đạc địa chính và thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (trừ trường hợp thực hiện dự án tập trung đã được Nhà nước đầu tư kinh phí).
2. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về mức thu dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh, đối tượng nộp, danh mục và mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 3. Đơn giá được xây dựng theo mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng và đơn giá nhân công lao động phổ thông 205.000 đồng/công cho khu vực nông thôn; 230.000 đồng/công cho khu vực đô thị.
Trong trường hợp mức lương cơ sở của Nhà nước và đơn giá nhân công lao động phổ thông trên địa bàn tỉnh có thay đổi thì các chi phí trong đơn giá được điều chỉnh theo chi phí nhân công lao động kỹ thuật và chi phí nhân công lao động phổ thông điều chỉnh; chi phí nhân công được tính điều chỉnh như sau:
- Chi phí nhân công lao động kỹ thuật:
| Chi phí nhân công lao động | Chi phí nhân công lao động kỹ | |||
| = | x | H | ||
| kỹ thuật điều chỉnh | thuật đã tính trong đơn giá |
Trong đó: H = Mức lương cơ sở mới/1.390.000 đồng
- Chi phí nhân công lao động phổ thông:
+ Đối với khu vực nông thôn:
| Chi phí nhân công lao động | Chi phí nhân công lao động phổ | |||
| = | x | P | ||
| phổ thông điều chỉnh | thông đã tính trong đơn giá |
Trong đó: P = Tiền công lao động phổ thông mới/205.000 đồng
+ Đối với khu vực đô thị:
| Chi phí nhân công lao động | Chi phí nhân công lao động phổ | |||
| = | x | Q | ||
| phổ thông điều chỉnh | thông đã tính trong đơn giá |
Trong đó: Q = Tiền công lao động phổ thông mới/230.000 đồng
Điều 4. Đối tượng miễn, giảm
1. Đối với hộ nghèo: Được giảm 50% đơn giá các sản phẩm dịch vụ về đăng ký cấp giấy chứng nhận.
2. Đối với hộ gia đình, cá nhân là đồng bào dân tộc thiểu số: Được giảm 30% các sản phẩm dịch vụ về đăng ký cấp giấy chứng nhận.
3. Đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thay đổi thông tin chứng minh nhân dân trên giấy chứng nhận do cơ quan nhà nước cấp sai:
- Trường hợp chỉnh lý Trang 4 của Giấy chứng nhận: Được miễn thu tiền đơn giá dịch vụ công;
- Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu in mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Được giảm 50% đơn giá dịch vụ công về đăng ký biến động quyền sử dụng đất (Mục 2.19 của đơn giá).
(Trường hợp hộ gia đình cá nhân thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều này thì được áp dụng mức giảm cao nhất).
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Công khai đơn giá tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, trên Trang thông tin điện tử của Sở để các tổ chức, các nhân biết, thực hiện;
- Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết cho phù hợp.
2. Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh: Xác định cụ thể các nội dung, phần công việc do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện để tính thu dịch vụ công nhưng không vượt quá đơn giá được ban hành tại Quyết định này.
3. UBND các huyện, thị xã, thành phố: Công khai đơn giá tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, trên Trang thông tin điện tử để các tổ chức, các nhân biết, thực hiện.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2018 và thay thế Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Chính
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TỈNH QUẢNG TRỊ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
ĐƠN GIÁ
Dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai
áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Phần I THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI ÁP DỤNG TẠI VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích: Xây dựng bộ đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh nhằm huy động sự đóng góp của xã hội; giảm được nguồn đầu tư từ ngân sách Nhà nước, bảo đảm nguồn kinh phí phục vụ cho hoạt động của Văn phòng Đăng ký đất đai góp phần thực hiện tốt các dịch vụ về đất đai trên địa bàn tỉnh.
2. Yêu cầu:
- Việc xây dựng đơn giá được thực hiện theo các định mức của Nhà nước quy định để hoàn thành các nội dung công việc trong thực hiện dịch vụ về đất đai;
- Tính toán đơn giá sản phẩm cho từng loại nội dung công việc trên cơ sở định mức đã được xây dựng phải đảm bảo tính chính xác, đầy đủ, chi tiết, khoa học;
- Các bảng tính phải xây dựng trên phần mềm Microsoft Excel, đảm bảo tính thông dụng, dễ sử dụng;
- Đơn giá sản phẩm của từng loại công việc phải tính toán theo đơn giá chi tiết của từng nội dung công việc, sau đó tổng hợp đơn giá theo từng loại hình dịch vụ cụ thể.
II. CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
- Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15/9/2009 của Chính phủ về về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19/02/2013 của Chính phủ về về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và mục I bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong các cơ quan nhà nước; cơ quan đơn vị thuộc Quân đội nhân dân và Công an nhân dân ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP;
- Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
- Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
- Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính về quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đới với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và Môi trường;
- Nghị định số 44/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ Hướng quy định mức đóng hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc;
- Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;
- Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06/11/2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;
- Thông tư số 05/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với cán bộ, công chức, viên chức;
- Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên chức;
- Thông tư số 07/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với cán bộ, công chức, viên chức;
- Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bản đồ địa chính;
- Thông tư số 14/2017/TT- BTNMT ngày 20/7/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
- Thông tư số 33/2013/TT- BTNMT ngày 25/10/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai;
- Thông tư số 49/2016/TT-BTNMT ngày 28/12/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai;
- Quyết định số 1629/LĐTBXH-QĐ ngày 26/12/1996 của Bộ trưởng Bộ lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.
III. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định về mức thu dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị và các Chi nhánh, đối tượng nộp, danh mục và mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
- Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan đến công tác đo đạc địa chính và thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. (Trừ trường hợp thực hiện dự án tập trung đã được Nhà nước đầu tư kinh phí).
- Đối tượng miễn giảm:
+ Đới với hộ nghèo: được giảm 50% đơn giá các sản phẩm dịch vụ về đăng ký cấp giấy;
+ Đối với hộ gia đình, cá nhân là dân tộc thiểu số: được giảm 30% các sản phẩm dịch vụ về đăng ký cấp giấy.
Trường hợp hộ gia đình cá nhân thuộc cả 2 trường hợp trên thì được áp dụng mức giảm cao nhất.
IV. NỘI DUNG CỦA BỘ ĐƠN GIÁ
Bộ đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh gồm các nội dung chính sau đây:
1. Phần I: Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh.
2. Phần II: Tổng hợp đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh.
3. Phần III: Chi tiết đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh.
4. Phần IV: Chi tiết chi phí nhân công, vật liệu, dụng cụ, thiết bị và năng lượng
4.1. Chi phí nhân công;
4.2. Chi phí dụng cụ;
4.3. Chi phí vật liệu;
4.4. Chi phí thiết bị.
4.5 Chi phí năng lượng.
V. THUYẾT MINH CHI TIẾT TỪNG LOẠI CHI PHÍ
1. Chi phí trong đơn giá:
1.1. Chi phí trực tiếp: Bao gồm các chi phí nhân công; chi phí vật liệu; chi phí dụng cụ; chi phí năng lượng; chi phí nhiên liệu; chi phí khấu hao tài sản cố định.
1.1.1. Chi phí nhân công: Gồm chi phí lao động kỹ thuật và chi phí lao động phổ thông (nếu có) tham gia trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.
- Chi phí lao động kỹ thuật bằng (=) số công lao động kỹ thuật theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động kỹ thuật:
Trong đó:
| Tiền lương một tháng theo cấp + Các khoản phụ cấp, đóng | ||
| Đơn giá ngày công | bậc kỹ thuật trong định mức góp 01 tháng theo chế độ | |
| = | ||
| lao động kỹ thuật | ||
| 26 ngày công/tháng |
Tiền lương 01 tháng theo cấp bậc kỹ thuật quy định trong định mức thực hiện theo hệ số lương ban hành theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và văn bản sửa đổi, thay thế (nếu có); mức lương cơ sở theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Các khoản phụ cấp, đóng góp theo chế độ: Phụ cấp lương; các khoản đóng góp theo lương theo chế độ quy định hiện hành; phụ cấp trách nhiệm; phụ cấp lưu động; phụ cấp độc hại nguy hiểm; phụ cấp khu vực; phụ cấp đặc biệt; phụ cấp khác (nếu có) theo chế độ quy định hiện hành; lương phụ (nếu có) theo chế độ quy định của pháp luật hiện hành.
- Chi phí lao động phổ thông bằng (=) số công lao động phổ thông theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động phổ thông.
Trong đó đơn giá ngày công lao động phổ thông: được áp dụng theo giá ngày công lao động phổ thông được thông báo tại Thông báo số 1486/TB-STC ngày 18/5/2018 của Sở Tài chính thông báo đơn giá nhân công lao động phổ thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị áp dụng đối với ngành tài nguyên và môi trường;
- Cột "phụ cấp khu vực 0,1" trong bảng đơn giá sản phẩm đã được tính riêng nhưng chưa tổng hợp vào đơn giá sản phẩm; tùy vào khu vực thực hiện công việc, mà phụ cấp khu vực được tính vào đơn giá sản phẩm = Cột "PCKV 0,1" x hệ số phụ cấp khu vực/0,1 (theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/11/2005);
- Đối với công tác ngoại nghiệp tính hệ số phải ngừng nghĩ việc do thời tiết là 1,25; nội nghiệp không tính hệ số phải ngừng nghĩ việc do thời tiết;
- Trong trường hợp mức lương cơ sở của Nhà nước và đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị có thay đổi thì các chi phí nhân công trong đơn giá được điều chỉnh theo quy định hiện hành.
1.1.2. Chi phí vật liệu, dụng cụ, thiết bị, năng lượng:
- Chi phí vật liệu: Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ dùng trực tiếp trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.
Chi phí vật liệu bằng (=) Tổng số lượng từng loại vật liệu theo định mức nhân (x) đơn giá từng loại vật liệu.
Trong đó đơn giá vật liệu: Căn cứ theo giá thị trường tại địa phương;
- Chi phí dụng cụ: Là giá trị dụng cụ được phân bổ trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.
| Chi phí dụng cụ = Trong đó: Đơn giá sử dụng dụng cụ phân bổ cho 01 ca | = | Số ca sử dụng dụng cụ Đơn giá sử dụng dụng x theo định mức cụ phân bổ cho 01 ca Đơn giá công cụ dụng cụ Niên hạn sử dụng dụng cụ theo x 26 ngày định mức (tháng) |
Đơn giá dụng cụ: như cách xác định đơn giá vật liệu nêu trên;
- Chi phí năng lượng: Là chi phí sử dụng năng lượng dùng cho máy móc thiết bị vận hành trong thời gian thực hiện nhiệm vụ;
Chi phí năng lượng bằng (=) Năng lượng tiêu hao theo định mức nhân (x) đơn giá do Nhà nước quy định;
- Chi phí thiết bị theo quy định hiện hành về khấu hao tài sản cố định.
Trong đó chi phí khấu hao máy móc thiết bị là hao phí về máy móc thiết bị sử dụng trong thời gian thực hiện nhiệm vụ. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị bằng (=) Số ca máy theo định mức nhân (x) Mức khấu hao một ca máy.
Trong đó:
| Nguyên giá | |||
| Mức khấu hao một ca máy | = | ||
| Số ca máy sử dụng một năm x | Số năm sử dụng |
Số ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca (riêng thiết bị đo biển là 200 ca); máy nội nghiệp là 500 ca.
1.2. Chi phí chung:
Chi phí chung gồm: chi phí tiền lương, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo chế độ (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) cho bộ máy quản lý; chi phí điện, nước, điện thoại, xăng xe, công tác phí, văn phòng phẩm, dụng cụ cho bộ máy quản lý; chi phí sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, dụng cụ; chi hội nghị triển khai, sơ kết, tổng kết của đơn vị; chi phí chuyển quân; chi phí làm nhà tạm (hoặc thuê nhà trọ) cho lực lượng thi công; chi phí kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao sản phẩm của đơn vị thực hiện và các chi phí khác mang tính chất quản lý có liên quan đến thực hiện nhiệm vụ.
Chi phí chung khi thực hiện các dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị được tính theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính về quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đới với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và Môi trường.
1.3. Chi phí thuế giá trị gia tăng: Được tính thêm 5% khi thực hiện dịch vụ.
VI. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG TỪNG LOẠI ĐƠN GIÁ
1. Đơn giá đo đạc, lập bản đồ:
- Đối với các thửa đất, tài sản >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định;
- Cột "phụ cấp khu vực 0,1" trong Bộ đơn giá này được tính riêng và chưa tổng hợp vào đơn giá sản phẩm; tùy vào khu vực thực hiện công việc, mà phụ cấp khu vực được tính vào đơn giá sản phẩm = Cột "PCKV 0,1" x hệ số phụ cấp khu vực/0,1(theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/11/2005;
- Trường hợp khi người sử dụng đất có nhu cầu thực hiện cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì đơn giá từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% đơn giá này;
- Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính đơn giá bằng 0,5 lần đơn giá đo đạc của tầng sát mặt đất;
- Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính đơn giá đo địa chính thửa đất mà không tính đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất.
2. Đơn giá đăng ký cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần đơn giá tương ứng trên;
- Đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính đơn giá đối với nội dung công việc đã thực hiện trong bộ đơn giá;
- Trường hợp tách thửa và cấp đổi thành nhiều giấy chứng nhân áp dụng như đơn giá cấp đổi giấy chứng nhận nhưng chỉ tính các thửa đất phát sinh, không thu với trường hợp thửa đất gốc;
- Đối với trường hợp đăng ký biến động do thu hồi đất thì lấy từ nguồn kinh phí đầu tư của dự án.
3. Đơn giá cung cấp thông tin:
- Đơn giá trên tính cho việc cung cấp thông tin đất đai dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang (hoặc 1 mảnh) tài liệu dạng giấy. Khi số lượng trang (hoặc mảnh) khai thác >1, mức cho mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11 mức quy định trong bảng trên;
- Đơn giá đối với cung cấp thông tin dưới hình thức tổng hợp thông tin địa chính tính cho 10 thửa thì mức tính bằng 1,17 mức cung cấp thông tin đất đai dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang. Nếu số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức trên.
CÁC MỨC CHỈ TIÊU, HỆ SỐ CHỦ YẾU ÁP DỤNG TRONG TÍNH TOÁN ĐƠN GIÁ
| Số TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức áp dụng | Ghi chú |
| 1 | Lương tối thiểu chung | Đồng/tháng | 1.390.000 | Áp dụng từ 01/5/2016 |
| 2 | Lương phụ | % | 0.00 | Trên lương cấp bậc |
| 3 | Phụ cấp lưu động | 0.40 | Trên lương tối thiểu chung | |
| 4 | Phụ cấp trách nhiệm | 0.20 | Trên lương tối thiểu, tính cho tổ 5 người | |
| 5 | Phụ cấp độc hại, nguy hiểm | 0.20 | Trên lương tối thiểu chung | |
| 6 | BHXH - BHYT - BH thất nghiệp - KPCĐ | % | 23.50 | Trên lương cấp bậc |
| 7 | Số ngày làm việc trong tháng | Ngày | 26.00 | |
| 8 | Đơn giá tiền công LĐPT khu vực nông thôn | Đồng/ngày | 205.000 | |
| 9 | Đơn giá tiền công LĐPT khu vực đô thị | Đồng/ngày | 230.000 | |
| 10 | Hệ số mức do thời tiết | 1.25 | Áp dụng cho công tác ngoại nghiệp | |
| 11 | Hệ số tính các khoản đóng góp trên phụ cấp khu vực | 1.24 | ||
| 12 | Tỷ lệ tính chi phí chung | |||
| Ngoại nghiệp | % | 25.00 | Quy định tại Thông tư liên tịch số 04/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/2/2007 | |
| Nội nghiệp | % | 20.00 | ||
| 13 | Phụ cấp khu vực (mức 0,1) cho 1 ngày công ngoại nghiệp | Đồng/ngày | 8.253.13 | Được tính bằng: Mức lương tối thiểu chung x 0,1/Số ngày làm việc trong tháng x (1 + Tỷ lệ tính chi phí chung) x (1 + Tỷ lệ trích các khoản phải đóng góp được tính trên phụ cấp khu vực) |
| Trong đó: - Chi phí trực tiếp | Đồng/ngày | 6.602.50 | ||
| - Chi phí chung | Đồng/ngày | 1.650.63 | ||
| 14 | Phụ cấp khu vực (mức 0,1) cho 1 ngày công nội nghiệp | Đồng/ngày | 7.923.00 | |
| Trong đó: - Chi phí trực tiếp | Đồng/ngày | 6602.50 | ||
| - Chi phí chung | Đồng/ngày | 1320.50 |
Phần II TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
ÁP DỤNG TẠI VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Biểu 01
Tổng hợp đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
Đơn vị tính: đồng/thửa đất
| Số TT | Diện tích | Xã | Phường, thị trấn | ||
| Đơn giá | PCKV 0,1 | Đơn giá | PCKV 0,1 | ||
| 1 | <100 (m²) | 602.000 | 19.000 | 900.000 | 28.000 |
| 2 | 100 - 300 (m²) | 715.000 | 22.000 | 1.068.000 | 33.000 |
| 3 | >300 - 500 (m²) | 760.000 | 24.000 | 1.133.000 | 35.000 |
| 4 | >500 - 1.000 (m²) | 925.000 | 29.000 | 1.387.000 | 43.000 |
| 5 | >1.000 - 3.000 (m²) | 1.268.000 | 40.000 | 1.903.000 | 60.000 |
| 6 | >3.000 - 10.000 (m²) | 1.956.000 | 61.000 | 2.924.000 | 91.000 |
| 7 | >1 - 10 ha | 2.347.000 | 73.000 | 3.509.000 | 110.000 |
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT;
- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định;
- Cột "phụ cấp khu vực 0,1" trong Bộ đơn giá được tính riêng và chưa tổng hợp vào đơn giá sản phẩm; tùy vào khu vực thực hiện công việc, mà phụ cấp khu vực được tính vào đơn giá sản phẩm = Cột "PCKV 0,1" x hệ số phụ cấp khu vực/0,1 (theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/11/2005).
Biểu 02
Tổng hợp đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng
từng thửa đất của bản đồ địa chính do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp
Đơn vị tính: đồng/thửa đất
| Số TT | Diện tích | Xã | Phường, thị trấn | ||
| Đơn giá | PCKV 0,1 | Đơn giá | PCKV 0,1 | ||
| 1 | <100 (m²) | 301.000 | 9.000 | 450.000 | 14.000 |
| 2 | 100 - 300 (m²) | 357.000 | 11.000 | 534.000 | 17.000 |
| 3 | >300 - 500 (m²) | 380.000 | 12.000 | 566.000 | 18.000 |
| 4 | >500 - 1.000 (m²) | 463.000 | 14.000 | 694.000 | 22.000 |
| 5 | >1.000 - 3.000 (m²) | 634.000 | 20.000 | 952.000 | 30.000 |
| 6 | >3.000 - 10.000 (m²) | 978.000 | 30.000 | 1.462.000 | 46.000 |
| 7 | >1 - 10 ha | 1.173.000 | 37.000 | 1.755.000 | 55.000 |
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT;
- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định;
- Cột "phụ cấp khu vực 0,1" trong Bộ đơn giá được tính riêng và chưa tổng hợp vào đơn giá sản phẩm; tùy vào khu vực thực hiện công việc, mà phụ cấp khu vực được tính vào đơn giá sản phẩm = Cột "PCKV 0,1" x hệ số phụ cấp khu vực/0,1 (theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/11/2005).
Biểu 03
Tổng hợp đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà
và công trình xây dựng khác gắn liền với đất
Đơn vị tính: đồng/tài sản
| Số TT | Diện tích | Xã | Phường, thị trấn | ||
| Đơn giá | PCKV 0,1 | Đơn giá | PCKV 0,1 | ||
| 1 | <100 (m²) | 1.053.000 | 33.000 | 1.574.000 | 49.000 |
| 2 | 100 - 300 (m²) | 1.250.000 | 39.000 | 1.869.000 | 58.000 |
| 3 | >300 - 500 (m²) | 1.330.000 | 41.000 | 1.982.000 | 62.000 |
| 4 | >500 - 1.000 (m²) | 1.619.000 | 50.000 | 2.427.000 | 76.000 |
| 5 | >1.000 - 3.000 (m²) | 2.219.000 | 69.000 | 3.331.000 | 104.000 |
| 6 | >3.000 - 10.000 (m²) | 3.422.000 | 107.000 | 5.116.000 | 160.000 |
| 7 | >1 - 10 ha | 4.107.000 | 128.000 | 6.139.000 | 192.000 |
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT;
- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định;
- Cột "phụ cấp khu vực 0,1" trong Bộ đơn giá được tính riêng và chưa tổng hợp vào đơn giá sản phẩm; tùy vào khu vực thực hiện công việc, mà phụ cấp khu vực được tính vào đơn giá sản phẩm = Cột "PCKV 0,1" x hệ số phụ cấp khu vực/0,1 (theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/11/2005);
- Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng 5; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.
Biểu 04
Tổng hợp đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và công trình xây dựng khác
Đơn vị tính: đồng/tài sản
| Số TT | Diện tích | Xã | Phường, thị trấn | ||
| Đơn giá | PCKV 0,1 | Đơn giá | PCKV 0,1 | ||
| 1 | <100 (m²) | 451.000 | 14.000 | 675.000 | 21.000 |
| 2 | 100 - 300 (m²) | 536.000 | 28.000 | 801.000 | 25.000 |
| 3 | >300 - 500 (m²) | 570.000 | 30.000 | 849.000 | 27.000 |
| 4 | >500 - 1.000 (m²) | 694.000 | 36.000 | 1.040.000 | 33.000 |
| 5 | >1.000 - 3.000 (m²) | 951.000 | 49.000 | 1.428.000 | 45.000 |
| 6 | >3.000 - 10.000 (m²) | 1.467.000 | 76.000 | 2.193.000 | 69.000 |
| 7 | >1 - 10 ha | 1.760.000 | 55.000 | 2.631.000 | 82.000 |
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT;
- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định;
- Cột "phụ cấp khu vực 0,1" trong Bộ đơn giá được tính riêng và chưa tổng hợp vào đơn giá sản phẩm; tùy vào khu vực thực hiện công việc, mà phụ cấp khu vực được tính vào đơn giá sản phẩm = Cột "PCKV 0,1" x hệ số phụ cấp khu vực/0,1 (theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/11/2005).
Biểu 05
Tổng hợp đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất
Đơn vị tính: đồng/tài sản
| Số TT | Diện tích | Xã | Phường, thị trấn | ||
| Đơn giá | PCKV 0,1 | Đơn giá | PCKV 0,1 | ||
| 1 | <100 (m²) | 752.000 | 23.000 | 1.124.000 | 35.000 |
| 2 | 100 - 300 (m²) | 893.000 | 28.000 | 1.335.000 | 42.000 |
| 3 | >300 - 500 (m²) | 950.000 | 30.000 | 1.416.000 | 44.000 |
| 4 | >500 - 1.000 (m²) | 1.157.000 | 36.000 | 1.734.000 | 54.000 |
| 5 | >1.000 - 3.000 (m²) | 1.585.000 | 49.000 | 2.379.000 | 74.000 |
| 6 | >3.000 - 10.000 (m²) | 2.444.000 | 76.000 | 3.654.000 | 114.000 |
| 7 | >1 - 10 ha | 2.933.000 | 91.000 | 4.385.000 | 137.000 |
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT;
- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định;
- Cột "phụ cấp khu vực 0,1" trong Bộ đơn giá được tính riêng và chưa tổng hợp vào đơn giá sản phẩm; tùy vào khu vực thực hiện công việc, mà phụ cấp khu vực được tính vào đơn giá sản phẩm = Cột "PCKV 0,1" x hệ số phụ cấp khu vực/0,1 (theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/11/2005).
Biểu 06
Tổng hợp đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản không phải là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất
Đơn vị tính: đồng/tài sản
| Số TT | Diện tích | Xã | Phường, thị trấn | ||
| Đơn giá | PCKV 0,1 | Đơn giá | PCKV 0,1 | ||
| 1 | <100 (m²) | 451.000 | 14.000 | 675.000 | 21.000 |
| 2 | 100 - 300 (m²) | 536.000 | 17.000 | 801.000 | 25.000 |
| 3 | >300 - 500 (m²) | 570.000 | 18.000 | 849.000 | 27.000 |
| 4 | >500 - 1.000 (m²) | 694.000 | 22.000 | 1.040.000 | 33.000 |
| 5 | >1.000 - 3.000 (m²) | 951.000 | 30.000 | 1.428.000 | 45.000 |
| 6 | >3.000 - 10.000 (m²) | 1.467.000 | 46.000 | 2.193.000 | 69.000 |
| 7 | >1 - 10 ha | 1.760.000 | 55.000 | 2.631.000 | 82.000 |
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT;
- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định;
- Cột "phụ cấp khu vực 0,1" trong Bộ đơn giá được tính riêng và chưa tổng hợp vào đơn giá sản phẩm; tùy vào khu vực thực hiện công việc, mà phụ cấp khu vực được tính vào đơn giá sản phẩm = Cột "PCKV 0,1" x hệ số phụ cấp khu vực/0,1 (theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/11/2005).
Biểu 07
Tổng hợp đơn giá đăng ký cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
| Số TT | Loại dịch vụ | Đơn vị tính | Đơn giá | |||
| Đất | Tài sản | Đất và tài sản | Ghi chú | |||
| 1 | Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân | Đồng/hồ sơ | 744.000 | 795.000 | 1.001.000 | Hồ sơ được tính cho 01 giấy chứng nhận |
| 2 | Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân | Đồng/hồ sơ | 530.000 | 475.000 | 803.000 | |
| 3 | Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu áp dụng cho tổ chức | Đồng/hồ sơ | 1.142.000 | 1.280.000 | 2.171.000 | |
| 4 | Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận áp dụng cho tổ chức | Đồng/hồ sơ | 791.000 | 712.000 | 1.004.000 | |
Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.
Biểu 08
Tổng hợp đơn giá đăng ký biến động quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
| Số TT | Loại dịch vụ | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú | ||
| Đất | Tài sản | Đất và tài sản | ||||
| A | Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư | |||||
| 1 | Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp có cấp đổi giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ | 709.000 | 665.000 | 892.000 | |
| 2 | Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp không cấp đổi giấy chứng nhận | |||||
| 2.1 | Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Đồng/hồ sơ | 399.000 | 436.000 | 544.000 | |
| 2.2 | Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Đồng/hồ sơ | 395.000 | 434.000 | 540.000 | |
| 2.3 | Thay đổi diện tích do sạt lỡ tự nhiên một phận thửa đất | Đồng/hồ sơ | 374.000 | 417.000 | 520.000 | |
| 2.4 | Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ | Đồng/hồ sơ | 181.000 | 169.000 | 209.000 | |
| 2.5 | Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | Đồng/hồ sơ | 165.000 | 160.000 | 196.000 | |
| 2.6 | Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ | 391.000 | 432.000 | 535.000 | |
| 2.7 | Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ | 366.000 | 419.000 | 512.000 | |
| 2.8 | Chuyển đổi quyền sử dụng đất | Đồng/hồ sơ | 430.000 | 0 | 0 | |
| 2.9 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ | 430.000 | 474.000 | 589.000 | |
| 2.10 | Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử hữu tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ | 430.000 | 474.000 | 589.000 | |
| 2.11 | Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ | 430.000 | 474.000 | 589.000 | |
| 2.12 | Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ | 435.000 | 476.000 | 593.000 | |
| 2.13 | Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ | 430.000 | 475.000 | 591.000 | |
| 2.14 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thoả thuận xử lý nợ thế chấp | Đồng/hồ sơ | 435.000 | 476.000 | 593.000 | |
| 2.15 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai | Đồng/hồ sơ | 430.000 | 474.000 | 589.000 | |
| 2.16 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyến định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai | Đồng/hồ sơ | 430.000 | 474.000 | 589.000 | |
| 2.17 | Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án quyết định của toà án, quyết định của cơ quan thi hành án | Đồng/hồ sơ | 430.000 | 474.000 | 589.000 | |
| 2.18 | Chuyển quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất | Đồng/hồ sơ | 430.000 | 474.000 | 589.000 | |
| 2.19 | Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ | Đồng/hồ sơ | 357.000 | 413.000 | 504.000 | |
| 2.20 | Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ | 430.000 | 474.000 | 589.000 | |
| 2.21 | Xác lập thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề | Đồng/hồ sơ | 375.000 | 423.000 | 520.000 | |
| 2.22 | Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất | Đồng/hồ sơ | 446.000 | 0 | 0 | |
| 2.23 | Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân) | Đồng/hồ sơ | 422.000 | 0 | 0 | |
| 2.24 | Chuyển hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức trả tiền hàng năm sang hình thức trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức có thu tiền hay thuê đất | Đồng/hồ sơ | 428.000 | 0 | 0 | |
| 2.25 | Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu | Đồng/hồ sơ | 0 | 487.000 | 0 | |
| 2.26 | Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ | 383.000 | 427.000 | 528.000 | |
| 2.27 | Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin hồ sơ địa chính và trên GCN (áp dụng với trường hợp người dân kê khai sửa) | Đồng/hồ sơ | 364.000 | 417.000 | 509.000 | |
| 2.28 | Thu hồi quyền sử dụng đất | Đồng/hồ sơ | 169.000 | 0 | 0 | |
| 2.29 | Ghi nợ và Xóa nợ về nghĩa vụ tài chính | Đồng/hồ sơ | 429.000 | 0 | 0 | |
| B | Đối với tổ chức | |||||
| 1 | Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp có cấp đổi giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ | 740.000 | 752.000 | 959.000 | |
| 2 | Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp không cấp đổi giấy chứng nhận | Đồng/hồ sơ | ||||
| 2.1 | Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Đồng/hồ sơ | 517.000 | 562.000 | 696.000 | |
| 2.2 | Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Đồng/hồ sơ | 513.000 | 560.000 | 692.000 | |
| 2.3 | Thay đổi diện tích do sạt lỡ tự nhiên một phận thửa đất | Đồng/hồ sơ | 487.000 | 544.000 | 674.000 | |
| 2.4 | Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ | Đồng/hồ sơ | 281.000 | 271.000 | 331.000 | |
| 2.5 | Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | Đồng/hồ sơ | 266.000 | 262.000 | 320.000 | |
| 2.6 | Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao), tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ | 509.000 | 557.000 | 688.000 | |
| 2.7 | Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ | 487.000 | 545.000 | 665.000 | |
| 2.8 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ | 544.000 | 595.000 | 735.000 | |
| 2.9 | Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ | 548.000 | 597.000 | 739.000 | |
| 2.10 | Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ | 546.000 | 596.000 | 737.000 | |
| 2.11 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thoả thuận xử lý nợ thế chấp | Đồng/hồ sơ | 548.000 | 597.000 | 739.000 | |
| 2.12 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai | Đồng/hồ sơ | 544.000 | 595.000 | 735.000 | |
| 2.13 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyến định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai | Đồng/hồ sơ | 544.000 | 595.000 | 735.000 | |
| 2.14 | Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án quyết định của toà án, quyết định của cơ quan thi hành án | Đồng/hồ sơ | 544.000 | 595.000 | 735.000 | |
| 2.15 | Chuyển quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất | Đồng/hồ sơ | 544.000 | 595.000 | 735.000 | |
| 2.16 | Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sát nhập doanh nghiệp | Đồng/hồ sơ | 544.000 | 595.000 | 735.000 | |
| 2.17 | Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ | Đồng/hồ sơ | 478.000 | 540.000 | 659.000 | |
| 2.18 | Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu | Đồng/hồ sơ | 546.000 | 596.000 | 737.000 | |
| 2.19 | Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề. | Đồng/hồ sơ | 495.000 | 550.000 | 674.000 | |
| 2.20 | Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất | Đồng/hồ sơ | 559.000 | 0 | 0 | |
| 2.21 | Gia hạn sử dụng đất | Đồng/hồ sơ | 536.000 | 0 | 0 | |
| 2.22 | Chuyển hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức trả tiền hàng năm sang hình thức trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức có thu tiền hay thuê đất | Đồng/hồ sơ | 542.000 | 0 | 0 | |
| 2.23 | Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu | Đồng/hồ sơ | 0 | 607.000 | 0 | |
| 2.24 | Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Đồng/hồ sơ | 502.000 | 554.000 | 681.000 | |
| 2.25 | Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin hồ sơ địa chính và trên GCN | Đồng/hồ sơ | 502.000 | 554.000 | 681.000 | |
| 2.26 | Thu hồi quyền sử dụng đất | Đồng/hồ sơ | 265.000 | 0 | 0 | |
Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.
Biểu 09
Tổng hợp đơn giá cung cấp thông tin đất đai
| Số TT | Loại dịch vụ | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú | |
| Dạng giấy | Dạng số | ||||
| 1 | Cung cấp thông tin đất đai từ hồ sơ địa chính | Đồng/trang | 23.000 | 19.000 | |
| 2 | Cung cấp bản đồ địa chính | Đồng/mảnh | 129.000 | 106.000 | |
- Đơn giá trên tính cho việc cung cấp thông tin đất đai dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 01 trang (hoặc 01 mảnh) tài liệu dạng giấy. Khi số lượng trang (hoặc mảnh) khai thác >1, mức cho mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11 mức quy định trong bảng trên;
- Đơn giá đối với cung cấp thông tin dưới hình thức tổng hợp thông tin địa chính tính cho 10 thửa thì mức tính bằng 1,17 mức cung cấp thông tin đất đai dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 01 trang. Nếu số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức trên;
- Đơn giá cho việc cung cấp thông tin đất đai dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 01 trang (hoặc 01 mảnh) tài liệu dạng giấy và số khi không thu phí được tính theo các mức trên với hệ số 0,79.
Phần III CHI TIẾT ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI ÁP DỤNG TẠI VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính - khu vực nông thôn
Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính - khu vực nông thôn của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính - khu vực đô thị
Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính - khu vực đô thị (trang 101, 102) của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp - khu vực nông thôn
Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp - khu vực nông thôn của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp - khu vực đô thị
Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất của bản đồ địa chính do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp - khu vực đô thị của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác gắn liền với đất - khu vực nông thôn
Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác gắn liền với đất - khu vực nông thôn của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác gắn liền với đất - khu vực đô thị
Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác gắn liền với đất - khu vực đô thị của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và công trình xây dựng khác - khu vực nông thôn
Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và công trình xây dựng khác - khu vực nông thôn của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và công trình xây dựng khác - khu vực đô thị
Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và công trình xây dựng khác - khu vực đô thị của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất - khu vực nông thôn
Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất - khu vực nông thôn của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất - khu vực đô thị
Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất - khu vực đô thị của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản không phải là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất - khu vực nông thôn
Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản không phải là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất - khu vực nông thôn của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản không phải là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất - khu vực đô thị
Áp dụng theo đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản không phải là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất - khu vực đô thị của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu thực hiện đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân - trường hợp nộp hồ sơ tại huyện
Áp dụng Điểm II+III theo đơn giá sản phẩm tại Mục 4- Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân - trường hợp nộp hồ sơ tại huyện của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản lần đầu thực hiện đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân - trường hợp nộp hồ sơ tại huyện
Có bảng tính chi tiết tại Phụ lục 7.1.2 của Bộ đơn giá này.
Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng thời cả đất và tài sản thực hiện đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân - trường hợp nộp hồ sơ tại huyện
Áp dụng Điểm II+III theo đơn giá sản phẩm tại Mục 6 - Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng thời cả đất và tài sản thực hiện đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân - trường hợp nộp hồ sơ tại huyện của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thực hiện đơn lẻ từng hộ gia đình cá nhân
Áp dụng Điểm B+C theo đơn giá sản phẩm tại Mục 12 - Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình cá nhân của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản thực hiện riêng lẻ đối với hộ gia đình cá nhân
Có bảng tính chi tiết tại Phụ lục 7.2.2 của Bộ đơn giá này.
Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đồng thời cả đất và tài sản thực hiện riêng lẻ đối với hộ gia đình cá nhân
Áp dụng Điểm B+C theo đơn giá sản phẩm tại Mục 13 - Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đồng thời cả đất và tài sản thực hiện riêng lẻ đối với hộ gia đình cá nhân của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức
Áp dụng Điểm B+C theo đơn giá sản phẩm tại Mục 7 - đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản lần đầu đối với tổ chức
Áp dụng Điểm B+C theo đơn giá sản phẩm tại Mục 8 - Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản lần đầu đối với tổ chức của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng thời cả đất và tài sản đối với tổ chức
Áp dụng Điểm B+C theo đơn giá sản phẩm tại Mục 9 - Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng thời cả đất và tài sản đối với tổ chức của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thực hiện đơn lẻ đối với tổ chức
Áp dụng Điểm B+C theo đơn giá sản phẩm tại Mục 14 - Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản thực hiện riêng lẻ đối với tổ chức
Có bảng tính chi tiết tại Phụ lục 7.4.2 của Bộ đơn giá này.
Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đồng thời cả đất và tài sản thực hiện riêng lẻ đối với tổ chức
Áp dụng Điểm B+C theo đơn giá sản phẩm tại Mục 15 - Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đồng thời cả đất và tài sản thực hiện riêng lẻ đối với tổ chức của Bộ đơn giá Đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài tài sản lần đầu thực hiện đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU TÀI TÀI SẢN LẦN ĐẦU
THỰC HIỆN ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | ||||||
| LĐKT | LĐ PT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 600.421 | 8.603 | 24.671 | 7.879 | 10.116 | 651.689 | 97.753 | 749.442 | |||
| 1 | Nhận, chuyển hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN từ người sử dụng đất | 107.055 | ||||||||||
| 1.1 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 17.843 | ||||||||
| 1.2 | Chuyển hồ sơ đến xã, thị trấn để lấy ý kiến xác nhận và công khai kết quả theo quy định | 1 - 5 | 89.213 | |||||||||
| 2 | Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ xã, thị trấn chuyển đến | 1 - 5 | 8.921 | |||||||||
| 3 | Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có) | Hồ sơ | 1 - 5 | 80.085 | ||||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp GCN và xác nhận vào đơn đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, căn cứ pháp lý | Hồ sơ | 1 - 5 | 100.107 | ||||||||
| 5 | Nhập ý kiến xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1 - 5 | 1.201 | ||||||||
| 7 | Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính | 1 - 5 | 40.043 | |||||||||
| 8 | Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính | 71.370 | ||||||||||
| 8.1 | Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện (đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện) | 1 - 5 | 35.685 | |||||||||
| 8.2 | Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính về xã, thị trấn để chuyển cho người sử dụng đất và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện (đối với trường hợp nộp hồ sơ tại xã, thị trấn) | 1 - 5 | 35.685 | |||||||||
| 9 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 6.006 | ||||||||
| 10 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) | Hợp đồng | 1 - 5 | |||||||||
| 11 | In GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||||
| 12 | Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1 - 5 | 53.528 | ||||||||
| 13 | Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có) | Hồ sơ | 1 - 5 | 30.332 | ||||||||
| 14 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 6.607 | ||||||||
| 15 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | ||||||||||
| 15.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 1 - 5 | 3.759 | |||||||||
| 15.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | ||||||||
| 15.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | ||||||||
| 16 | Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp tỉnh | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 17 | Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc | 35.685 | ||||||||||
| 17.1 | Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 17.843 | ||||||||
| 17.2 | Chuyển GCN đã ký về xã, thị trấn để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 17.843 | ||||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 40.043 | 40.043 | 6.006 | 46.049 | |||||||
| 1 | Nhận bản thông báo cập nhật hồ sơ địa chính cấp huyện chuyến đến đối với những nơi chưa liên thông | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ (I+II) | 640.463 | 8.603 | 24.671 | 7.879 | 10.116 | 691.732 | 103.760 | 795.491 | ||||
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản thực hiện riêng lẻ đối với hộ gia đình, ca nhân
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN
THỰC HIỆN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CA NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | ||||||
| LĐKT | LĐ PT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 364.711 | 8.389 | 17.445 | 6.266 | 16.457 | 413.268 | 61.990 | 475.258 | |||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN | 1 - 5 | 26.764 | |||||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1 - 5 | 26.764 | ||||||||
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1 - 5 | 17.834 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký | Hồ sơ | 1 - 5 | 6.607 | ||||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN và xác nhận vào đơn căn cứ pháp lý; niêm yết công khai thông báo các trường hợp mất GCN | Hồ sơ | 1 - 5 | 100.107 | ||||||||
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Hồ sơ | 1 - 5 | 1.201 | ||||||||
| 6 | Trích lục thửa đất từ BĐ ĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II) | |||||||||||
| 6.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Thửa | 1 - 5 | |||||||||
| 6.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Thửa | 1 - 5 | |||||||||
| 7 | Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 6.607 | ||||||||
| 8 | In Giấy chứng nhận | 1 - 5 | 17.843 | |||||||||
| 8.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | GCN | 1 - 5 | 17.843 | ||||||||
| 8.2 | Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số | GCN | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 9 | Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị đăng ký cấp GCN đến cơ quan có thẩm quyền, lập sổ theo dõi hồ sơ | Hồ sơ | 1 - 5 | 80.085 | ||||||||
| 10 | Nhận lại hồ sơ, GCN, cập nhật chỉnh lý hồ sơ địa chính, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc, gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho xã, thị trấn | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | ||||||||
| 11 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | ||||||||||
| 11.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 1 - 5 | 3.759 | |||||||||
| 11.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | ||||||||
| 11.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | ||||||||
| 11.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | ||||||||
| 11.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | ||||||||
| 12 | Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi | Hồ sơ | 1 - 5 | 80821 | ||||||||
| 13 | Văn phòng Đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới | Hồ sơ | 1 - 5 | 8.921 | ||||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, THỊ TRẤN | 3.569 | 74 | 774 | 4.416 | 662 | 5.079 | |||||
| 1 | Nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính của xã, thị trấn | Hồ sơ | 1 - 5 | 3.569 | ||||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ (I) | 364.711 | 8.398 | 17.445 | 6.266 | 16.457 | 413.268 | 61.990 | 475.258 | ||||
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ về tài sản đối với tổ chức
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | ||||||
| LĐKT | LĐ PT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 552.553 | 11.183 | 21.359 | 8.355 | 21.941 | 615.391 | 92.309 | 707.699 | |||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN | 1 - 5 | 44.606 | |||||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | ||||||||
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.607 | ||||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc, xác nhận vào đơn đề nghị cấp đổi, cấp lại GCN; niêm yết công khai thông báo các trường hợp mất GCN | Hồ sơ | 1 - 5 | 222.002 | ||||||||
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1 - 5 | 1.201 | ||||||||
| 6 | Trích lục thửa đất từ BĐ ĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II) | 1 - 5 | ||||||||||
| 6.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Thửa | 1 - 5 | |||||||||
| 6.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Thửa | 1 - 5 | |||||||||
| 7 | Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 6.607 | ||||||||
| 8 | In Giấy chứng nhận | 1 - 5 | 17.843 | |||||||||
| 8.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | GCN | 1 - 5 | 17.843 | ||||||||
| 8.2 | Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số | GCN | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 9 | Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị đăng ký cấp GCN đến cơ quan có thẩm quyền, lập sổ theo dõi hồ sơ | Hồ sơ | 1 - 5 | 100.107 | ||||||||
| 10 | Nhận lại hồ sơ, GCN, cập nhật chỉnh lý hồ sơ địa chính, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc, gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp huyện, xã, thị trấn | Hồ sơ | 1 - 5 | 94.100 | ||||||||
| 11 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | ||||||||||
| 11.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 1 - 5 | 3.759 | |||||||||
| 11.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | ||||||||
| 11.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | ||||||||
| 11.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | ||||||||
| 11.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | ||||||||
| 12 | Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi | Hồ sơ | 1 - 5 | 8.921 | ||||||||
| 13 | Văn phòng Đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới | Hồ sơ | 1 - 5 | 8.921 | ||||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 3.569 | 3.569 | 535 | 4.104 | |||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật Hồ sơ địa chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 3.569 | ||||||||
| III | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, THỊ TRẤN | 3.569 | 97 | 1.015 | 4.681 | 702 | 5.383 | |||||
| 1 | Địa bàn xã, thị trấn (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật Hồ sơ địa chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 3.569 | ||||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ (I + II) | Hồ sơ | 1 - 5 | 556.121 | 11.183 | 21.359 | 8.355 | 21.941 | 618.959 | 92.844 | 711.803 | ||
Đăng ký biến động về đất đối với hộ gia đình, cá nhân
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 482.628 | 11.269 | 22.634 | 5.391 | 14.479 | 536.401 | 80.460 | 616.861 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 21.423 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1 - 5 | 1.201 | |||||||
| 6 | Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II) | Thửa | 1 - 5 | 8.921 | |||||||
| 7 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 8 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 60.064 | |||||||
| 9 | In Giấy chứng nhận | 17.843 | |||||||||
| 10 | Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập vhồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| 11 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 12 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 6.607 | |||||||
| 13 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 13.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 13.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 13.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 13.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 13.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 80.085 | 80.085 | 12.013 | 92.098 | ||||||
| 1 | Nhận hồ sơ, ký GCN, chuyển hồ sơ, GCN cho cấp huyện | Hồ sơ | 1-5 | 80.085 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1-5 | 562.714 | 11.269 | 22.634 | 5.391 | 14.479 | 616.486 | 92.473 | 708.959 | |
Đăng ký biến động về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng ượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 444.469 | 11.269 | 22.634 | 5.391 | 14.479 | 498.242 | 74.736 | 572.978 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.607 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1 - 5 | 1.201 | |||||||
| 6 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 7 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 34.237 | |||||||
| 8 | In Giấy chứng nhận | 17.843 | |||||||||
| 9 | Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập vhồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| 10 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 11 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 6.607 | |||||||
| 12 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 12.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 12.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 12.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 12.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 12.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 80.085 | 80.085 | 12.013 | 92,098 | ||||||
| 1 | Nhận hồ sơ, ký GCN, chuyển hồ sơ, GCN cho cấp huyện | Hồ sơ | 1 - 5 | 80.085 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 524.554 | 11.269 | 22.634 | 5.391 | 14.479 | 578.327 | 86.749 | 665.076 | |
Đăng ký biến động về đất và tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 617.912 | 11.269 | 22.634 | 5.391 | 14.479 | 671.685 | 100.753 | 772.438 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | Hồ sơ | 1 - 5 | 46.391 | |||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 33.436 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1 - 5 | 1.201 | |||||||
| 6 | Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II) | Thửa | 1 - 5 | 8.921 | |||||||
| 7 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 52.056 | |||||||
| 8 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 47.050 | |||||||
| 9 | In Giấy chứng nhận | 17.843 | |||||||||
| 10 | Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập vhồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| 11 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 12 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 6.607 | |||||||
| 13 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 13.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 13.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 13.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 13.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 13.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 104.111 | 104.111 | 15.617 | 119.728 | ||||||
| 1 | Nhận hồ sơ, ký GCN, chuyển hồ sơ, GCN cho cấp huyện | Hồ sơ | 1 - 5 | 104.111 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 722.023 | 11.269 | 22.634 | 5.391 | 14.479 | 775,796 | 116.369 | 892.166 | |
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về đất đối với hộ gia đình cá nhân
THẾ CHẤP HOẶC THAY ĐỔI NỘI DUNG THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 315.108 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 347.372 | 52.106 | 399.477 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.240 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 28.711 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 3.158 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 315.108 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 347.372 | 52.106 | 399.477 | |
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
THẾ CHẤP HOẶC THAY ĐỔI NỘI DUNG THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 347.128 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 379.392 | 56.909 | 436.301 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 3.158 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 16.365 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 3.158 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 347.128 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 379.392 | 56.909 | 436.301 | |
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
THẾ CHẤP HOẶC THAY ĐỔI NỘI DUNG THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 435.333 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 473.202 | 70.980 | 544.182 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 15.982 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 22.490 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 3.158 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 435.333 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 473.202 | 70.980 | 544.182 | |
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về đất đối với hộ gia đình cá nhân
XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 311.320 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 343.584 | 51.538 | 395.121 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 9.319 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 26.128 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.874 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 311.320 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 343.584 | 51.538 | 395.121 | |
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 345.088 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 377.351 | 56.603 | 433.954 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.874 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 14.893 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.874 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 345.088 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 377.351 | 56.603 | 433.954 | |
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 431.588 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 469.457 | 70.419 | 539.875 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 14.545 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 20.467 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.874 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 431.588 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 469.457 | 70.419 | 539.875 | |
Thay đổi diện tích do sạt lỡ tự nhiên một phận thửa đất - về đất đối với hộ gia đình cá nhân
THAY ĐỔI DIỆN TÍCH DO SẠT LỠ TỰ NHIÊN MỘT PHẬN THỬA ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 293.372 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 325.636 | 48.845 | 374.482 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.785 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II) | 8.921 | |||||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 7.808 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 859 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 293.372 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 325.636 | 48.845 | 374.482 | |
Thay đổi diện tích do sạt lỡ tự nhiên một phận thửa đất - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
THAY ĐỔI DIỆN TÍCH DO SẠT LỠ TỰ NHIÊN MỘT PHẬN THỬA ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Sô TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 330.615 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 362.879 | 54.432 | 417.311 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 859 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 4.451 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 859 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 330.615 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 362.879 | 54.432 | 417.311 | |
Thay đổi diện tích do sạt lỡ tự nhiên một phận thửa đất - về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
THAY ĐỔI DIỆN TÍCH DO SẠT LỠ TỰ NHIÊN MỘT PHẬN THỬA ĐẤT - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 413.946 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 451.815 | 67.772 | 519.587 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 4.347 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II) | 8.921 | |||||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 6.117 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 859 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 413.946 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 451.815 | 67.772 | 519.587 | |
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ - về đất đối với hộ gia đình cá nhân
TRƯỜNG HỢP ĐO ĐẠC LẠI THỬA ĐẤT MÀ CÓ THAY ĐỔI DIỆN TÍCH, SỐ HIỆU THỬA ĐẤT, SỐ HIỆU TỜ BẢN ĐỒ - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 125.187 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 157.451 | 23.618 | 181.069 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 35.685 | |||||||||
| 2 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 23.485 | |||||||
| 3 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 125.187 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 157.451 | 23.618 | 181.069 | |
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
TRƯỜNG HỢP ĐO ĐẠC LẠI THỬA ĐẤT MÀ CÓ THAY ĐỔI DIỆN TÍCH, SỐ HIỆU THỬA ĐẤT, SỐ HIỆU TỜ BẢN ĐỒ - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 115.089 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 147.353 | 22.103 | 169.455 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 35.685 | |||||||||
| 2 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 13.386 | |||||||
| 3 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 115.089 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 147.353 | 22.103 | 169.455 | |
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ - về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
TRƯỜNG HỢP ĐO ĐẠC LẠI THỬA ĐẤT MÀ CÓ THAY ĐỔI DIỆN TÍCH, SỐ HIỆU THỬA ĐẤT, SỐ HIỆU TỜ BẢN ĐỒ - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 144.008 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 181.877 | 27.282 | 209.158 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 46.391 | |||||||||
| 2 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1-5 | 18.397 | |||||||
| 3 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1-5 | 79.221 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 144.008 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 181.877 | 27.282 | 209.158 | |
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền - về đất đối với hộ gia đình cá nhân
THAY ĐỔI TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 110.832 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 143.096 | 21.464 | 164.560 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 35.685 | |||||||||
| 2 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 9.130 | |||||||
| 3 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 110.832 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 143.096 | 21.464 | 164.560 | |
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
THAY ĐỔI TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 106.906 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 139.170 | 20.876 | 160.046 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 35.685 | |||||||||
| 2 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 5.204 | |||||||
| 3 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 106.906 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 139.170 | 20.876 | 160.046 | |
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền - về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
THAY ĐỔI TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 132.763 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 170.632 | 25.595 | 196.226 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 46.391 | |||||||||
| 2 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 7.152 | |||||||
| 3 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 132.763 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 170.632 | 25.595 | 196.226 | |
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về đất đối với hộ gia đình cá nhân
CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 307.444 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 339.707 | 50.956 | 390.664 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 8.376 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 23.485 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.583 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 307.444 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 339.707 | 50.956 | 390.664 | |
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 343.000 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 375.264 | 56.290 | 431.553 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.583 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 13.386 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.583 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 343.000 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 375.264 | 56.290 | 431.553 | |
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 427.756 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 465.625 | 69.844 | 535.468 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 13.073 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 18.397 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.583 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 427.756 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 465.625 | 69.844 | 535.468 | |
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất - về đất đối với hộ gia đình cá nhân
XÓA ĐĂNG KÝ CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 286.389 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 318.653 | 47.798 | 366.451 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 3.256 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 9.130 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.004 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 286.389 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 318.653 | 47.798 | 366.451 | |
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
XÓA ĐĂNG KÝ CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 331.659 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 363.923 | 54.588 | 418.511 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 1.004 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 5.204 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.004 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 331.659 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 363.923 | 54.588 | 418.511 | |
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
XÓA ĐĂNG KÝ CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 406.941 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 444.810 | 66.721 | 511.531 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 5.082 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 7.152 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.004 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 406.941 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 444.810 | 66.721 | 511.531 | |
Chuyển đổi quyền sử dụng đất - đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT - ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.984 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 19.581 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | |
CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.984 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 19.581 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | |
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 379.958 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 412.222 | 61.833 | 474.055 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 11.161 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 379.958 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 412.222 | 61.833 | 474.055 | |
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 474.150 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 512.019 | 76.803 | 588.822 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.900 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 52.056 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 15.338 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 474.150 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 512.019 | 76.803 | 588.822 | |
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử hữu tài sản gắn liền với đất về đất đối với hộ gia đình cá nhân
THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỬ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.984 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 19.581 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | |
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử hữu tài sản gắn liền với đất về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỬ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 379.958 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 412.222 | 61.833 | 474.055 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 11.161 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 379.958 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 412.222 | 61.833 | 474.055 | |
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử hữu tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỬ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 474.150 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 512.019 | 76.803 | 588.822 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.900 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 52.056 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 15.338 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 474.150 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 512.019 | 76.803 | 588.822 | |
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về đất đối với hộ gia đình cá nhân
TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.984 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 19.581 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | |
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 379.958 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 412.222 | 61.833 | 474.055 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 11.161 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 379.958 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 412.222 | 61.833 | 474.055 | |
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 474.150 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 512.019 | 76.803 | 588.822 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.900 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 52.056 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 15.338 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 474.150 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 512.019 | 76.803 | 588.822 | |
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về đất đối với hộ gia đình cá nhân
GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 345.636 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 377.900 | 56.685 | 434.585 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 7.926 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 22.224 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.445 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 345.636 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 377.900 | 56.685 | 434.585 | |
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 382.046 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 414.310 | 62.146 | 476.456 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.445 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 12.668 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.445 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 382.046 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 414.310 | 62.146 | 476.456 | |
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 477.983 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 515.851 | 77.378 | 593.229 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 12.371 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 52.056 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 17.409 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.445 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 477.983 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 515.851 | 77.378 | 593.229 | |
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất về đất đối với hộ gia đình cá nhân
XÓA ĐĂNG KÝ GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.984 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 19.581 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | |
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
XÓA ĐĂNG KÝ GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 381.002 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 413.266 | 61.990 | 475.256 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.299 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 11.914 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.299 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 381.002 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 413.266 | 61.990 | 475.256 | |
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
XÓA ĐĂNG KÝ GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 476.067 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 513.935 | 77.090 | 591.026 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 11.636 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 52.056 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 16.373 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.299 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 476.067 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 513.935 | 77.090 | 591.026 | |
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp về đất đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 345.636 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 377.900 | 56.685 | 434.585 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 7.926 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 22.224 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.445 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 345.636 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 377.900 | 56.685 | 434.585 | |
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 382.046 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 414.310 | 62.146 | 476.456 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.445 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 12.668 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.445 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 382.046 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 414.310 | 62.146 | 476.456 | |
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 477.983 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 515.851 | 77.378 | 593.229 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 12.371 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 52.056 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 17.409 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.445 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 477.983 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 515.851 | 77.378 | 593.229 | |
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai về đất đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.984 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 19.581 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | |
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 379.958 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 412.222 | 61.833 | 474.055 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 11.161 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 379.958 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 412.222 | 61.833 | 474.055 | |
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 474.150 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 512.019 | 76.803 | 588.822 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.900 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 52.056 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 15.338 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 474.150 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 512.019 | 76.803 | 588.822 | |
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyến định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai - về đất đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.984 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 19.581 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | |
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyến định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 379.958 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 412.222 | 61.833 | 474.055 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 11.161 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 379.958 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 412.222 | 61.833 | 474.055 | |
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyến định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai - về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 474.150 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 512.019 | 76.803 | 588.822 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.900 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 52.056 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 15.338 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 474.150 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 512.019 | 76.803 | 588.822 | |
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án - về đất đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN,
QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.984 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 19.581 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | |
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án - về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN,
QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 379.958 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 412.222 | 61.833 | 474.055 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 11.161 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 379.958 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 412.222 | 61.833 | 474.055 | |
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án - về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN,
QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 474.150 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 512.019 | 76.803 | 588.822 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.900 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 52.056 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 15.338 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 474.150 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 512.019 | 76.803 | 588.822 | |
Chuyển quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất về đất đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ ĐẤT VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.984 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 19.581 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | |
Chuyển quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ ĐẤT VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 379.958 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 412.222 | 61.833 | 474.055 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 11.161 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 379.958 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 412.222 | 61.833 | 474.055 | |
Chuyển quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ ĐẤT VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 474.150 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 512.019 | 76.803 | 588.822 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.900 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 52.056 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 15.338 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 474.150 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 512.019 | 76.803 | 588.822 | |
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ về đất đối với hộ gia đình cá nhân
NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐỔI TÊN, NHÂN THÂN HOẶC ĐỊA CHỈ VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 277.876 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 310.140 | 46.521 | 356.661 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 3.728 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 6 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 7 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.150 | |||||||
| 8 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 8.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 8.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 8.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 8.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 8.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 277.876 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 310.140 | 46.521 | 356.661 | |
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐỔI TÊN, NHÂN THÂN HOẶC ĐỊA CHỈ VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 326.746 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 359.010 | 53.851 | 412.861 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 1.150 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 6 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 7 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.150 | |||||||
| 8 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 8.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 8.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 8.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 8.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 8.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 326.746 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 359.010 | 53.851 | 412.861 | |
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐỔI TÊN, NHÂN THÂN HOẶC ĐỊA CHỈ VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 400.670 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 438.539 | 65.781 | 504.320 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 5.818 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 6 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 7 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.150 | |||||||
| 8 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 8.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 8.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 8.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 8.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 8.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 400.670 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 438.539 | 65.781 | 504.320 | |
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về đất đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN ĐỔI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH TỔ CHỨC KINH TẾ CỦA HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN ĐÓ MÀ KHÔNG THUỘC TRƯỜNG HỢP CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.984 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 19.581 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 341.760 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 374.024 | 56.104 | 430.128 | |
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN ĐỔI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH TỔ CHỨC KINH TẾ CỦA HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN ĐÓ MÀ KHÔNG THUỘC TRƯỜNG HỢP CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 379.958 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 412.222 | 61.833 | 474.055 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 11.161 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 379.958 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 412.222 | 61.833 | 474.055 | |
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN ĐỔI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH TỔ CHỨC KINH TẾ CỦA HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN ĐÓ MÀ KHÔNG THUỘC TRƯỜNG HỢP CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 474.150 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 512.019 | 76.803 | 588.822 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.900 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 52.056 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 15.338 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 474.150 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 512.019 | 76.803 | 588.822 | |
Xác lập thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề về đất đối với hộ gia đình cá nhân
XÁC LẬP THAY ĐỔI, CHẤM DỨT QUYỀN SỬ DỤNG HẠN CHẾ THỬA ĐẤT LIỀN KỀ
VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 294.053 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 326.317 | 48.948 | 375.265 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 5.120 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 14.355 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.579 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 294.053 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 326.317 | 48.948 | 375.265 | |
Xác lập thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
XÁC LẬP THAY ĐỔI, CHẤM DỨT QUYỀN SỬ DỤNG HẠN CHẾ THỬA ĐẤT LIỀN KỀ
VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 335.787 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 368.051 | 55.208 | 423.259 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 1.579 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 8.183 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.579 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 335.787 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 368.051 | 55.208 | 423.259 | |
Xác lập thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
XÁC LẬP THAY ĐỔI, CHẤM DỨT QUYỀN SỬ DỤNG HẠN CHẾ THỬA ĐẤT LIỀN KỀ
VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 414.518 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 452.387 | 67.858 | 520,245 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 7.991 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ.... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 11.245 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.579 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 414,518 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 452.387 | 67.858 | 520.245 | |
Chuyển mục đích sử dụng tòan bộ thửa đất - về đất đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TÒAN BỘ THỬA ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 355.725 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 387.988 | 58.198 | 446.187 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.240 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1 - 5 | 574 | |||||||
| 6 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 7 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 28.711 | |||||||
| 8 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 9 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 10 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 3.158 | |||||||
| 11 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 11.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 11.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 11.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 11.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 11.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 355.725 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 387.988 | 58.198 | 446.187 | |
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân) về đất đối với hộ gia đình cá nhân
GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT (KỂ CẢ TRƯỜNG HỢP TIẾP TỤC SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CỦA HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN) VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 334.383 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 366.647 | 54.997 | 421.644 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 5.120 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1 - 5 | 287 | |||||||
| 6 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 7 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 14.355 | |||||||
| 8 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 9 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 10 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.579 | |||||||
| 11 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 33.383 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 366.647 | 54.997 | 421.644 | |
Chuyển hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức trả tiền hàng năm sang hình thức trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức có thu tiền hay thuê đất - đối với hộ gia đình cá nhân
CHUYỂN HÌNH THỨC THUÊ ĐẤT SANG HÌNH THỨC GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT HOẶC CHUYỂN TỪ HÌNH THỨC TRẢ TIỀN HÀNG NĂM SANG HÌNH THỨC TRẢ TIỀN MỘT LẦN HOẶC CHUYỂN TỪ HÌNH THỨC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT KHÔNG THU TIỀN SANG HÌNH THỨC CÓ THU TIỀN HAY THUÊ ĐẤT - ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 339.822 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 372.086 | 55.813 | 427.899 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.513 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 18.259 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.009 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 11 | Nhận hồ sơ, ký GCN, chuyển hồ sơ, GCN cho cấp huyện | Hồ sơ | 1 - 5 | 80.085 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 339.822 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 372.086 | 55.813 | 427.899 | |
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên gcn hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu đối với hộ gia đình cá nhân
THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐÃ GHI TRÊN GCN HOẶC ĐÃ THỂ HIỆN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 391.299 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 423.563 | 63.534 | 487.097 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 3.733 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 19.344 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 3.733 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 391.299 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 423.563 | 63.534 | 487.097 | |
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất về đất đối với hộ gia đình cá nhân
CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 300.749 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 333.012 | 49.952 | 382.964 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.748 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 18.920 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.081 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 300.749 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 333.012 | 49.952 | 382.964 | |
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 339.394 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 371.657 | 55.749 | 427.406 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.081 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 10.784 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.081 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 339.394 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 371.657 | 55.749 | 427.406 | |
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 421.137 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 459.006 | 68.851 | 527.857 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.532 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 14.821 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.081 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 421.137 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 459.006 | 68.851 | 527.857 | |
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin hồ sơ địa chính và trên gcn về đất đối với hộ gia đình cá nhân
PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 284.451 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 316.715 | 47.507 | 364.222 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.785 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 7.808 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 859 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 284.451 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 316.715 | 47.507 | 364.222 | |
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin hồ sơ địa chính và trên gcn về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 330.615 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 362.879 | 54.432 | 417.311 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 859 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 154.343 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 4.451 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 859 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 330.615 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 362.879 | 54.432 | 417.311 | |
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin hồ sơ địa chính và trên gcn về đất + tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 405.025 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 442.894 | 66.434 | 509.328 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 46.391 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 57.988 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 4.347 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 185.212 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 6.117 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 79.221 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 859 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 405.025 | 8.790 | 13.580 | 4.205 | 11.293 | 442.894 | 66.434 | 509.328 | |
Thu hồi quyền sử dụng đất - đối với hộ gia đình cá nhân
THU HỒI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT - ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 114.668 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 146.931 | 22.040 | 168.971 | ||
| 1 | Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II) | 8.921 | |||||||||
| 2 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 14.355 | |||||||
| 3 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 4 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 5 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.579 | |||||||
| 6 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 6.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 6.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 6.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 6.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 6.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 6.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 80.085 | |||||||
| 6.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 80.085 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 114.668 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 146.931 | 22.040 | 168.971 | |
Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính - đối với hộ gia đình cá nhân
GHI NỢ VÀ XÓA NỢ VỀ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH - ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 341.170 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 373.433 | 56.015 | 429.448 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 35.685 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 44.606 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.748 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ... | Hồ sơ | 1 - 5 | 102.896 | |||||||
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1 - 5 | 378 | |||||||
| 6 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 7 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 18.920 | |||||||
| 8 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 9 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 66.017 | |||||||
| 10 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.081 | |||||||
| 11 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 11.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 11.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 11.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 11.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 11.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 341.170 | 6.761 | 13.580 | 3.235 | 8.687 | 373.433 | 56.015 | 429.448 | |
Đăng ký biến động về đất đối với tổ chức
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 509.012 | 13.617 | 20.590 | 7.963 | 21.055 | 572.236 | 85.835 | 658.071 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 21.423 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1 - 5 | 1.201 | |||||||
| 6 | Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II) | Thửa | 1 - 5 | 8.921 | |||||||
| 7 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 8 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 53.528 | |||||||
| 9 | In Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 17.843 | ||||||||
| 10 | Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập vhồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1 - 5 | 80.085 | |||||||
| 11 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 12 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 6.607 | |||||||
| 13 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 13.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 1 - 5 | 3.759 | ||||||||
| 13.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 13.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 13.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 13.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 580.382 | 13.617 | 20.590 | 7.963 | 21.055 | 643.606 | 96.541 | 740.147 | |
Đăng ký biến động về tài sản đối với tổ chức
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 519.054 | 13.617 | 20.590 | 7.963 | 21.055 | 582.278 | 87.342 | 669.620 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.607 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1 - 5 | 1.201 | |||||||
| 6 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 7 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 30.511 | |||||||
| 8 | In Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 9 | Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập vhồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1 - 5 | 80.085 | |||||||
| 10 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 11 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 6.607 | |||||||
| 12 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 12.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 1 - 5 | 3.759 | ||||||||
| 12.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 12.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 12.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 12.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 590.424 | 13.617 | 20.590 | 7.963 | 21.055 | 653.648 | 98.047 | 751.695 | |
Đăng ký biến động về đất + tài sản đối với tổ chức
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 677.972 | 13.617 | 20.590 | 7.963 | 21.055 | 741.197 | 111.179 | 852.376 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | Hồ sơ | 1 - 5 | 52.056 | |||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 33.436 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1 - 5 | 1.201 | |||||||
| 6 | Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II) | Thửa | 1 - 5 | 8.921 | |||||||
| 7 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 46.391 | |||||||
| 8 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 41.930 | |||||||
| 9 | In Giấy chứng nhận | 17.843 | |||||||||
| 10 | Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập vhồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1 - 5 | 104.111 | |||||||
| 11 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 12 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 6.607 | |||||||
| 13 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 13.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 1 - 5 | 4.699 | ||||||||
| 13.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 13.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 13.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 13.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 770.754 | 13.617 | 20.590 | 7.963 | 21.055 | 833.978 | 125.097 | 959.074 | |
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về đất đối với tổ chức
THẾ CHẤP HOẶC THAY ĐỔI NỘI DUNG THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 340.546 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 378.480 | 56.772 | 435.252 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.240 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 25.586 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 3.158 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 411.916 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 449.850 | 67.478 | 517.328 | |
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về tài sản đối với tổ chức
THẾ CHẤP HOẶC THAY ĐỔI NỘI DUNG THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 379.258 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 417.192 | 62.579 | 479.771 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 3.158 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 14.584 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 3.158 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 450.628 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 488.562 | 73.284 | 561.847 | |
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về đất + tài sản đối với tổ chức
THẾ CHẤP HOẶC THAY ĐỔI NỘI DUNG THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT,
THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 474.559 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 512.493 | 76.874 | 589.367 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 15.982 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 20.043 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 3.158 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 567.340 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 605.274 | 90.791 | 696.065 | |
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về đất đối với tổ chức
XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 337.039 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 374.973 | 56.246 | 431.219 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 9.319 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 23.284 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.874 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 408.409 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 446.343 | 66.952 | 513.295 | |
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về tài sản đối với tổ chức
XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 377.377 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 415.312 | 62.297 | 477.609 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.874 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 13.272 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.874 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 448.748 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 486.682 | 73.002 | 559.684 | |
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai - về đất + tài sản đối với tổ chức
XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 471.034 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 508.968 | 76.345 | 585.314 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 14.545 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 18.240 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.874 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 563.815 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 601.749 | 90.262 | 692.012 | |
Thay đổi diện tích do sạt lỡ tự nhiên một phận thửa đất - về đất đối với tổ chức
THAY ĐỔI DIỆN TÍCH DO SẠT LỠ TỰ NHIÊN MỘT PHẬN THỬA ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 314.127 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 352.061 | 52.809 | 404.870 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.785 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II) | 8.921 | |||||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 6.959 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 859 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 385.497 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 423.431 | 63.515 | 486.946 | |
Thay đổi diện tích do sạt lỡ tự nhiên một phận thửa đất - về tài sản đối với tổ chức
THAY ĐỔI DIỆN TÍCH DO SẠT LỠ TỰ NHIÊN MỘT PHẬN THỬA ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 364.041 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 401.976 | 60.296 | 462.272 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 859 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 3.966 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 859 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 435.411 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 473.346 | 71.002 | 544.348 | |
Thay đổi diện tích do sạt lỡ tự nhiên một phận thửa đất - về đất + tài sản đối với tổ chức
THAY ĐỔI DIỆN TÍCH DO SẠT LỠ TỰ NHIÊN MỘT PHẬN THỬA ĐẤT - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 454.953 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 492.888 | 73.933 | 566.821 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 4.347 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II) | 8.921 | |||||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 5.451 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 859 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 547.735 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 585.669 | 87.850 | 673.519 | |
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ - về đất đối với tổ chức
TRƯỜNG HỢP ĐO ĐẠC LẠI THỬA ĐẤT MÀ CÓ THAY ĐỔI DIỆN TÍCH, SỐ HIỆU THỬA ĐẤT, SỐ HIỆU TỜ BẢN ĐỒ - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 135.051 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 172.985 | 25.948 | 198.933 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 40.043 | |||||||||
| 2 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 20.929 | |||||||
| 3 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 206.421 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 244.356 | 36.653 | 281.009 | |
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ - về tài sản đối với tổ chức
TRƯỜNG HỢP ĐO ĐẠC LẠI THỬA ĐẤT MÀ CÓ THAY ĐỔI DIỆN TÍCH, SỐ HIỆU THỬA ĐẤT, SỐ HIỆU TỜ BẢN ĐỒ - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 126.051 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 163.986 | 24.598 | 188.584 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 40.043 | |||||||||
| 2 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 11.930 | |||||||
| 3 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 197.421 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 235.356 | 35.303 | 270.659 | |
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ - về đất + tài sản đối với tổ chức
TRƯỜNG HỢP ĐO ĐẠC LẠI THỬA ĐẤT MÀ CÓ THAY ĐỔI DIỆN TÍCH, SỐ HIỆU THỬA ĐẤT, SỐ HIỆU TỜ BẢN ĐỒ - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 157.345 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 195.279 | 29.292 | 224.571 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 52.056 | |||||||||
| 2 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 16.395 | |||||||
| 3 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 250.126 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 288.060 | 43.209 | 331.270 | |
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền - về đất đối với tổ chức
THAY ĐỔI TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 122.258 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 160.192 | 24.029 | 184.221 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 40.043 | |||||||||
| 2 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 8.136 | |||||||
| 3 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 193.628 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 231.562 | 34.734 | 266.297 | |
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền - về tài sản đối với tổ chức
THAY ĐỔI TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 118.759 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 156.694 | 23.504 | 180.198 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 40.043 | |||||||||
| 2 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 4.638 | |||||||
| 3 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 190.129 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 228.064 | 34.210 | 262.273 | |
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền - về đất + tài sản đối với tổ chức
THAY ĐỔI TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 147.324 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 185.258 | 27.789 | 213.047 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 52.056 | |||||||||
| 2 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 6.373 | |||||||
| 3 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 240.105 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 278.039 | 41.706 | 319.745 | |
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về đất đối với tổ chức
CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 333.450 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 371.385 | 55.708 | 427.093 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 8.376 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 20.929 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.583 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 404.820 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 442.755 | 66.413 | 509.168 | |
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về tài sản đối với tổ chức
CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 375.454 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 413.388 | 62.008 | 475.396 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.583 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 11.930 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.583 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 446.824 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 484.758 | 72.714 | 557.472 | |
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về đất + tài sản đối với tổ chức
CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 467.427 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 505.362 | 75.804 | 581.166 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 13.073 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 16.395 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.583 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 560.208 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 598.143 | 89.721 | 687.864 | |
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất - về đất đối với tổ chức
XÓA ĐĂNG KÝ CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 313.958 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 351.893 | 52.784 | 404.676 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 3.256 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 8.136 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.004 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 385.328 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 423.263 | 63.489 | 486.752 | |
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất - về tài sản đối với tổ chức
XÓA ĐĂNG KÝ CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 365.003 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 402.938 | 60.441 | 463.379 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 1.004 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 4.638 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.004 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 436.373 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 474.308 | 71.146 | 545.454 | |
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất - về đất + tài sản đối với tổ chức
XÓA ĐĂNG KÝ CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 447.836 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 485.770 | 72.866 | 558.636 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 5.082 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 6.373 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.004 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 540.617 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 578.551 | 86.783 | 665.334 | |
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất - về đất đối với tổ chức
CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 363.834 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 401.769 | 60.265 | 462.034 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.984 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 17.450 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 435.204 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 473.139 | 70.971 | 544.110 | |
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất - về tài sản đối với tổ chức
CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 408.296 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 446.231 | 66.935 | 513.166 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 9.946 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 479.667 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 517.601 | 77.640 | 595.241 | |
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với tổ chức
CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 508.489 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 546.424 | 81.964 | 628.387 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.900 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 46.391 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 13.669 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 601.270 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 639.205 | 95.881 | 735.086 | |
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về đất đối với tổ chức
GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 367.423 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 405.357 | 60.804 | 466.161 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 7.926 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 19.805 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.445 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 438.793 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 476.727 | 71.509 | 548.236 | |
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về tài sản đối với tổ chức
GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 410.220 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 448.155 | 67.223 | 515.378 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.445 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 11.289 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.445 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 481.590 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 519.525 | 77.929 | 597.454 | |
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về đất + tài sản đối với tổ chức
GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 512.096 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 550.031 | 82.505 | 632.535 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 12.371 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 46.391 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 15.514 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.445 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 604.877 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 642.812 | 96.422 | 739.234 | |
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về đất đối với tổ chức
XÓA ĐĂNG KÝ GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 365.628 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 403.563 | 60.534 | 464.097 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 7.455 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 18.628 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.299 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 436.998 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 474.933 | 71.240 | 546.173 | |
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - về tài sản đối với tổ chức
XÓA ĐĂNG KÝ GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 409.258 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 447.193 | 67.079 | 514.272 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.299 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 10.618 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.299 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 480.629 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 518.563 | 77.784 | 596.347 | |
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất về đất + tài sản đối với tổ chức
XÓA ĐĂNG KÝ GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 510.293 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 548.227 | 82.234 | 630.461 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 11.636 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 46.391 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 14.592 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.299 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 603.074 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 641.008 | 96.151 | 737.160 | |
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP
VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 367.423 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 405.357 | 60.804 | 466.161 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 7.926 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 19.805 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.445 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 438.793 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 476.727 | 71.509 | 548.236 | |
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP
VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 410.220 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 448.155 | 67.223 | 515.378 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.445 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 11.289 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.445 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 481.590 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 519.525 | 77.929 | 597.454 | |
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO THỎA THUẬN XỬ LÝ NỢ THẾ CHẤP
VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 512.096 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 550.031 | 82.505 | 632.535 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 12.371 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 46.391 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 15.514 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.445 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 604.877 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 642.812 | 96.422 | 739.234 | |
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 363.834 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 401.769 | 60.265 | 462.034 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.984 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 17.450 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 435.204 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 473.139 | 70.971 | 544.110 | |
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 408.296 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 446.231 | 66.935 | 513.166 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 9.946 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 479.667 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 517.601 | 77.640 | 595.241 | |
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 508.489 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 546.424 | 81.964 | 628.387 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.900 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 46.391 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 13.669 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 601.270 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 639.205 | 95.881 | 735.086 | |
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI,
TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 363.834 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 401.769 | 60.265 | 462.034 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.984 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 17.450 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 435.204 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 473.139 | 70.971 | 544.110 | |
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI,
TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 408.296 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 446.231 | 66.935 | 513.166 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 9.946 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 479.667 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 517.601 | 77.640 | 595.241 | |
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO QUYẾN ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI,
TỐ CÁO VỀ ĐẤT ĐAI - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 508.489 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 546.424 | 81.964 | 628.387 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.900 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 46.391 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 13.669 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 601.270 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 639.205 | 95.881 | 735.086 | |
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN,
QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 363.834 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 401.769 | 60.265 | 462.034 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.984 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 17.450 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 435.204 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 473.139 | 70.971 | 544.110 | |
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN,
QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 408.296 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 446.231 | 66.935 | 513.166 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 9.946 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 479.667 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 517.601 | 77.640 | 595.241 | |
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG CẢ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO BẢN ÁN QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN,
QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 508.489 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 546.424 | 81.964 | 628.387 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.900 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 46.391 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 13.669 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 601.270 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 639.205 | 95.881 | 735.086 | |
Chuyển quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất - về đất đối với tổ chức
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 363.834 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 401.769 | 60.265 | 462.034 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.984 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 17.450 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 435.204 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 473.139 | 70.971 | 544.110 | |
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ ĐẤT VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ ĐẤT
VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 408.296 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 446.231 | 66.935 | 513.166 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 9.946 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 479.667 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 517.601 | 77.640 | 595.241 | |
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ ĐẤT VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ ĐẤT
VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 508.489 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 546.424 | 81.964 | 628.387 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.900 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 46.391 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 13.669 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 601.270 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 639.205 | 95.881 | 735.086 | |
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp - về đất đối với tổ chức
TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY; CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP DOANH NGHIỆP - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 363.834 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 401.769 | 60.265 | 462.034 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 40.043 | |||||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1 - 5 | 30.032 | |||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.984 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 17.450 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 435.204 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 473.139 | 70.971 | 544.110 | |
TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY; CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP DOANH NGHIỆP VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY; CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP DOANH NGHIỆP
VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 408.296 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 446.231 | 66.935 | 513.166 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 40.043 | |||||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1 - 5 | 40.043 | |||||||
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1 - 5 | 30.032 | |||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 9.946 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 479.667 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 517.601 | 77.640 | 595.241 | |
TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY; CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP DOANH NGHIỆP VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY; CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP DOANH NGHIỆP
VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 508.489 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 546.424 | 81.964 | 628.387 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 52.056 | |||||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1 - 5 | 52.056 | |||||||
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1 - 5 | 39.042 | |||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.900 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 46.391 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 13.669 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.154 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 601.270 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 639.205 | 95.881 | 735.086 | |
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ về đất đối với tổ chức
NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐỔI TÊN, NHÂN THÂN HOẶC ĐỊA CHỈ VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 306.439 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 344.373 | 51.656 | 396.029 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 3.728 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 6 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 7 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.150 | |||||||
| 8 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 8.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 8.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 8.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 8.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 8.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 377.809 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 415.743 | 62.361 | 478.105 | |
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ về tài sản đối với tổ chức
NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐỔI TÊN, NHÂN THÂN HOẶC ĐỊA CHỈ VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 360.656 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 398.591 | 59.789 | 458.380 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 1.150 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 6 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 7 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.150 | |||||||
| 8 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 8.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 8.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 8.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 8.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 8.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 432.027 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 469.961 | 70.494 | 540.455 | |
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ về đất + tài sản đối với tổ chức
NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐỔI TÊN, NHÂN THÂN HOẶC ĐỊA CHỈ VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 442.343 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 480.278 | 72.042 | 552.319 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 5.818 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 6 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 7 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.150 | |||||||
| 8 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 8.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 8.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 8.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 8.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 8.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 535.124 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 573.059 | 85.959 | 659.018 | |
CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ CHUNG CƯ BÁN CĂN HỘ VÀ LÀM THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỢT ĐẦU VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ CHUNG CƯ BÁN CĂN HỘ VÀ LÀM THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỢT ĐẦU
VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 365.628 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 403.563 | 60.534 | 464.097 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 7.455 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 18.628 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.299 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 436.998 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 474.933 | 71.240 | 546.173 | |
CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ CHUNG CƯ BÁN CĂN HỘ VÀ LÀM THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỢT ĐẦU TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ CHUNG CƯ BÁN CĂN HỘ VÀ LÀM THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỢT ĐẦU
TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 409.258 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 447.193 | 67.079 | 514.272 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.299 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 10.618 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.299 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 480.629 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 518.563 | 77.784 | 596.347 | |
CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ CHUNG CƯ BÁN CĂN HỘ VÀ LÀM THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỢT ĐẦU VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ CHUNG CƯ BÁN CĂN HỘ VÀ LÀM THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỢT ĐẦU
VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 510.293 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 548.227 | 82.234 | 630.461 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 11.636 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 46.391 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 14.592 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.299 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 603.074 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 641.008 | 96.151 | 737.160 | |
Xác lập thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề - về đất đối với tổ chức
XÁC LẬP THAY ĐỔI, CHẤM DỨT QUYỀN SỬ DỤNG HẠN CHẾ THỬA ĐẤT LIỀN KỀ - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 321.054 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 358.988 | 53.848 | 412.836 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 5.120 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 12.793 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.579 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 392.424 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 430.358 | 64.554 | 494.912 | |
Xác lập thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề - về tài sản đối với tổ chức
XÁC LẬP THAY ĐỔI, CHẤM DỨT QUYỀN SỬ DỤNG HẠN CHẾ THỬA ĐẤT LIỀN KỀ - VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 368.807 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 406.742 | 61.011 | 467.753 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 1.579 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 7.292 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.579 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 440.177 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 478.112 | 71.717 | 549.829 | |
Xác lập thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề - về đất + tài sản đối với tổ chức
XÁC LẬP THAY ĐỔI, CHẤM DỨT QUYỀN SỬ DỤNG HẠN CHẾ THỬA ĐẤT LIỀN KỀ - VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 454.967 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 492.902 | 73.935 | 566.837 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 7.991 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 10.021 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.579 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 547.748 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 585.683 | 87.852 | 673.535 | |
Chuyển mục đích sử dụng tòan bộ thửa đất - về đất đối với tổ chức
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TÒAN BỘ THỬA ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 376.805 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 414.740 | 62.211 | 476.951 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 10.240 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1 - 5 | 574 | |||||||
| 6 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 7 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 25.586 | |||||||
| 8 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 9 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 10 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 3.158 | |||||||
| 11 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 11.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 11.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 11.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 11.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 11.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 448.175 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 486.110 | 72.916 | 559.026 | |
Gia hạn sử dụng đất - về đất đối với tổ chức
GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT - VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 357.026 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 394.960 | 59.244 | 454.204 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 5.120 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1 - 5 | 287 | |||||||
| 6 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 7 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 12.793 | |||||||
| 8 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 9 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 10 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.579 | |||||||
| 11 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 428.396 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 466.330 | 69.950 | 536.280 | |
Chuyển hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức trả tiền hàng năm sang hình thức trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức có thu tiền hay thuê đất - đối với tổ chức
CHUYỂN HÌNH THỨC THUÊ ĐẤT SANG HÌNH THỨC GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT HOẶC CHUYỂN TỪ HÌNH THỨC TRẢ TIỀN HÀNG NĂM SANG HÌNH THỨC TRẢ TIỀN MỘT LẦN HOẶC CHUYỂN TỪ HÌNH THỨC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT KHÔNG THU TIỀN SANG HÌNH THỨC CÓ THU TIỀN HAY THUÊ ĐẤT - ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi Phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 362.040 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 399.974 | 59.996 | 459.971 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 6.513 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 16.272 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 2.009 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 433.410 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 471.344 | 70.702 | 542.046 | |
THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐÃ GHI TRÊN GCN HOẶC ĐÃ THỂ HIỆN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐÃ GHI TRÊN GCN HOẶC ĐÃ THỂ HIỆN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU
ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 418.747 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 456.681 | 68.502 | 525.183 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 3.733 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1 - 5 | 35.685 | |||||||
| 6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 17.239 | |||||||
| 7 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 8 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 3.733 | |||||||
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 10.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 10.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 490.117 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 528.051 | 79.208 | 607.259 | |
CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 327.252 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 365.186 | 54.778 | 419.964 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1-5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1-5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1-5 | 6.748 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1-5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1-5 | 16.861 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1-5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1-5 | 74.079 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1-5 | 2.081 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1-5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1-5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1-5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1-5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1-5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1-5 | 398.622 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 436.557 | 65.483 | 502.040 | |
CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 372.130 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 410.065 | 61.510 | 471.575 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1-5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1-5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1-5 | 2.081 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1-5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1-5 | 9.611 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1-5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1-5 | 74.079 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1-5 | 2.081 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1-5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1-5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1-5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1-5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1-5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1-5 | 443.501 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 481.435 | 72.215 | 553.650 | |
CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
CÓ THAY ĐỔI ĐỐI VỚI NHỮNG HẠN CHẾ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 461.197 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 499.132 | 74.870 | 574.001 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1-5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1-5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1-5 | 10.532 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1-5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1-5 | 13.208 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1-5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1-5 | 88.895 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1-5 | 2.081 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1-5 | 3.133 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1-5 | 1.566 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1-5 | 783 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1-5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1-5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1-5 | 553.978 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 591.913 | 88.787 | 680.700 | |
PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN
VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 312.164 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 350.098 | 52.515 | 402.613 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 2.785 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 113.592 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 6.959 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 859 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 383.534 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 421.468 | 63.220 | 484.689 | |
PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN
VỀ TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 364.041 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 401.976 | 60.296 | 462.272 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 40.043 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 50.053 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 859 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 170.387 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 3.966 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 859 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 71.370 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 435.411 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 473.346 | 71.002 | 544.348 | |
PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
PHÁT HIỆN CÓ SAI SÓT, NHẦM LẪN VỀ NỘI DUNG THÔNG TIN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÊN GCN
VỀ ĐẤT + TÀI SẢN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 446.032 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 483.967 | 72.595 | 556.562 | ||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 1 - 5 | 52.056 | ||||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1 - 5 | 65.069 | |||||||
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1 - 5 | 4.347 | |||||||
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | 1 - 5 | 204.465 | |||||||
| 5 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 5.451 | |||||||
| 6 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 7 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 88.895 | |||||||
| 8 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 859 | |||||||
| 9 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 7.049 | |||||||||
| 9.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 4.699 | |||||||||
| 9.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 3.133 | |||||||
| 9.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| 9.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 783 | |||||||
| 9.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 92.781 | 92.781 | 13.917 | 106.698 | ||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1 - 5 | 92.781 | |||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 538.813 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 576.748 | 86.512 | 663.260 | |
Thu hồi quyền sử dụng đất - đối với tổ chức
THU HỒI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT - ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Loại KK | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | |||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Năng lượng | Cộng | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 121.167 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 159.102 | 23.865 | 182.967 | ||
| 1 | Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II) | 8.921 | |||||||||
| 2 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1 - 5 | 12.793 | |||||||
| 3 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1 - 5 | 17.843 | |||||||
| 4 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1 - 5 | 74.079 | |||||||
| 5 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1 - 5 | 1.579 | |||||||
| 6 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | |||||||||
| 6.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | |||||||||
| 6.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1 - 5 | 2.506 | |||||||
| 6.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1 - 5 | 1.253 | |||||||
| 6.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1 - 5 | 627 | |||||||
| 6.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1 - 5 | 1.566 | |||||||
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 10.706 | 82.076 | ||||||
| TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ | Hồ sơ | 1 - 5 | 192.537 | 8.170 | 12.354 | 4.778 | 12.633 | 230.472 | 34.571 | 265.042 | |
ĐƠN GIÁ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Trang tài liệu dạng giấy
Đơn vị: đồng/trang
| Số TT | Nội dung công việc | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Cộng | ||||
| Đơn giá cung cấp thông tin đất đai trang tài liệu dạng giấy | 15.479 | 177 | 3.928 | 432 | 20.015 | 3.002 | 23.018 | |
| 1 | Tiếp nhận yêu cầu, làm thủ tục khai thác | 1.548 | ||||||
| 2 | Chuẩn bị tài liệu theo yêu cầu | 8.900 | ||||||
| a) | Bộ phận lưu trữ tra tìm tài liệu | 1.354 | ||||||
| b) | Chuyển bộ phận nhân bản | 2.515 | ||||||
| c) | Nhận tài liệu từ bộ phận nhân bản và cấp chứng thực lưu trữ | 5.031 | ||||||
| 3 | Hoàn tất thủ tục khai thác và bàn giao tài liệu | 5.031 | ||||||
ĐƠN GIÁ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Trang tài liệu dạng số
Đơn vị: đồng/trang
| Số TT | Nội dung công việc | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm (đồng/mét giá) | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Cộng | ||||
| Đơn giá cung cấp thông tin đất đai trang tài liệu dạng số | 12.692 | 98 | 3.221 | 354 | 16.366 | 2.455 | 18.821 | |
| 1 | Tiếp nhận yêu cầu, làm thủ tục khai thác | 1.269 | ||||||
| 2 | Chuẩn bị tài liệu theo yêu cầu | 7.298 | ||||||
| a | Bộ phận lưu trữ tra tìm tài liệu | 1.111 | ||||||
| b | Chuyển bộ phận nhân bản | 2.063 | ||||||
| c | Nhận tài liệu từ bộ phận nhân bản và cấp chứng thực lưu trữ | 4.125 | ||||||
| 3 | Hoàn tất thủ tục khai thác và bàn giao tài liệu | 4.125 | ||||||
ĐƠN GIÁ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Mảnh bản đồ dạng giấy
Đơn vị: đồng/mảnh
| Số TT | Nội dung công việc | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm (đồng/mét giá) | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Cộng | ||||
| Đơn giá cung cấp thông tin đất đai mảnh bản đồ dạng giấy | 17.026 | 195 | 94.367 | 926 | 112.515 | 16.877 | 129.392 | |
| 1 | Tiếp nhận yêu cầu, làm thủ tục khai thác | 1.548 | ||||||
| 2 | Chuẩn bị tài liệu theo yêu cầu | 10.448 | ||||||
| a | Bộ phận lưu trữ tra tìm tài liệu | 2.902 | ||||||
| b | Chuyển bộ phận nhân bản | 2.515 | ||||||
| c | Nhận tài liệu từ bộ phận nhân bản và cấp chứng thực lưu trữ | 5.031 | ||||||
| 3 | Hoàn tất thủ tục khai thác và bàn giao tài liệu | 5.031 | ||||||
ĐƠN GIÁ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Mảnh bản đồ dạng số
Đơn vị: đồng/mảnh
| Số TT | Nội dung công việc | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm đồng/mét giá) | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Cộng | ||||
| Đơn giá cung cấp thông tin đất đai mảnh bản đồ dạng số | 13.962 | 108 | 77.381 | 760 | 92.211 | 13.832 | 106.042 | |
| 1 | Tiếp nhận yêu cầu, làm thủ tục khai thác | 1.269 | ||||||
| 2 | Chuẩn bị tài liệu theo yêu cầu | 8.567 | ||||||
| a | Bộ phận lưu trữ tra tìm tài liệu | 2.380 | ||||||
| b | Chuyển bộ phận nhân bản | 2.063 | ||||||
| c | Nhận tài liệu từ bộ phận nhân bản và cấp chứng thực lưu trữ | 4.125 | ||||||
| 3 | Hoàn tất thủ tục khai thác và bàn giao tài liệu | 4.125 | ||||||
Phần IV
CHI TIẾT CHI PHÍ NHÂN CÔNG, VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, THIẾT BỊ VÀ NĂNG LƯỢNG
CHI PHÍ NHÂN CÔNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT;
LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định biên | Loại KK | Lương ngày (đồng/công) | Định mức (công nhóm/ĐVT) | Thành tiền (đồng) | ||||
| ĐM đất | ĐM TS | ĐM Đất +TS | Đất | Tài sản | Đất+Tài sản | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 569.299 | 600.421 | 782.325 | |||||||
| 1 | Nhận, chuyển hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN từ người sử dụng đất | 107.055 | 107.055 | 112.408 | |||||||
| 1.1 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,100 | 0,100 | 0,130 | 17.843 | 17.843 | 23.195 |
| 1.2 | Chuyển hồ sơ đến xã, thị trấn để lấy ý kiến xác nhận và công khai kết quả theo quy định | 89.213 | 89.213 | 89.213 | |||||||
| 1.2.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,500 | 0,500 | 0,500 | 89.213 | 89.213 | 89.213 |
| 1.2.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,250 | 0,250 | 0,250 | 44.606 | 44.606 | 44.606 |
| 2 | Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ xã, thị trấn chuyển đến | 8.921 | 8.921 | 11.598 | |||||||
| 2.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,050 | 0,050 | 0,065 | 8.921 | 8.921 | 11.598 |
| 2.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,050 | 0,050 | 0,065 | 8.921 | 8.921 | 11.598 |
| 3 | Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,000 | 0,400 | 0,520 | 0 | 80.085 | 104.111 |
| 4 | Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp GCN và xác nhận vào đơn đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, căn cứ pháp lý | Hồ sơ | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,500 | 0,500 | 0,650 | 100.107 | 100.107 | 130.139 |
| 5 | Nhập ý kiến xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 1.201 | 1.201 | 1.201 |
| 6 | Trích lục thửa đất từ BĐ ĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần II) | 8.921 | 0 | 8.921 | |||||||
| 6.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Thửa | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,050 | 0,000 | 0,050 | 8.921 | 0 | 8.921 |
| 6.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Thửa | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,100 | 0,000 | 0,100 | 17.843 | 0 | 17.843 |
| 7 | Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài | 40.043 | 40.043 | 52.056 | |||||||
| 7.1 | Chuyển , nhận thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,100 | 0,100 | 0,130 | 20.021 | 20.021 | 26.028 |
| 7.2 | Chuyển, nhận thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | 40.043 | 40.043 | 52.056 |
| 8 | Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính | 71.370 | 71.370 | 82.076 | |||||||
| 8.1 | Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện (đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp | 35.685 | 35.685 | 46.391 | |||||||
| 8.1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | 35.685 | 35.685 | 46.391 |
| 8.1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,100 | 0,100 | 0,130 | 17.843 | 17.843 | 23.195 |
| 8.2 | Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính về xã, thị trấn để chuyển cho người sử dụng đất và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện (đối với trường hợp nộp hồ sơ tại xã, thị trấn) | 35.685 | 35.685 | 46.391 | |||||||
| 8.2.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | 35.685 | 35.685 | 46.391 |
| 8.2.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,100 | 0,100 | 0,130 | 17.843 | 17.843 | 23.195 |
| 9 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,030 | 0,030 | 0,030 | 6.006 | 6.006 | 6.006 |
| 10 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) | Hợp | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,200 | 0,000 | 0,200 | 40.043 | 0 | 40.043 |
| 11 | In GCN | 17.843 | 17.843 | 17.843 | |||||||
| 11.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | GCN | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 17.843 | 17.843 | 17.843 |
| 11.2 | Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số | GCN | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,150 | 0,200 | 0,200 | 26.764 | 35.685 | 35.685 |
| 12 | Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,300 | 0,300 | 0,390 | 53.528 | 53.528 | 69.586 |
| 13 | Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có) | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,170 | 0,170 | 0,221 | 30.332 | 30.332 | 39.432 |
| 14 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,033 | 0,033 | 0,033 | 6.607 | 6.607 | 6.607 |
| 15 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | 5.952 | 7.519 | |||||||
| 15.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 3.759 | 3.759 | 4.699 | |||||||
| 15.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,016 | 0,016 | 0,020 | 2.506 | 2.506 | 3.133 |
| 15.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,008 | 0,008 | 0,010 | 1.253 | 1.253 | 1.566 |
| 15.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,004 | 0,004 | 0,005 | 627 | 627 | 783 |
| 15.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ | Thửa | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,010 | 0,010 | 0,013 | 1.566 | 1.566 | 2.036 |
| 16 | Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | 35.685 | 35.685 | 46.391 |
| 17 | Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc | 35.685 | 35.685 | 46.391 | |||||||
| 17.1 | Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,100 | 0,100 | 0,130 | 17.843 | 17.843 | 23.195 |
| 17.2 | Chuyển GCN đã ký về xã, thị trấn để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,100 | 0,100 | 0,130 | 17.843 | 17.843 | 23.195 |
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 40.043 | 40.043 | 52.056 | |||||||
| 1 | Nhận bản thông báo cập nhật hồ sơ địa chính cấp huyện chuyến đến đối với những nơi chưa liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | 40.043 | 40.043 | 52.056 |
CHI PHÍ NHÂN CÔNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT;
LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định biên | Loại KK | Lương ngày (đồng/công) | Định mức (công nhóm/ĐVT) | Thành tiền (đồng) | ||||
| ĐM đất | ĐM TS | ĐM Đất +TS | Đất | Tài sản | Đất+Tài sản | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 403.264 | 364.711 | 518.638 | |||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN | 26.764 | 26.764 | 34.793 | |||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,150 | 0,150 | 0,195 | 26.764 | 26.764 | 34.793 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,100 | 0,100 | 0,130 | 17.843 | 17.843 | 23.195 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | 35.685 | 35.685 | 46.391 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,107 | 0,033 | 0,167 | 21.423 | 6.607 | 33.436 |
| 4 | Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN và xác nhận vào đơn, căn cứ pháp lý; niêm yết công khai thông báo | Hồ sơ | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,500 | 0,500 | 0,650 | 100.107 | 100.107 | 130.139 |
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 1.201 | 1.201 | 1.201 |
| 6 | Trích lục thửa đất từ BĐ ĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần 2) | 8.921 | 0 | 8.921 | |||||||
| 6.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Thửa | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,050 | 0,000 | 0,050 | 8.921 | 0 | 8.921 |
| 6.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Thửa | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,100 | 0,000 | 0,100 | 17.843 | 0 | 17.843 |
| 7 | Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,107 | 0,033 | 0,167 | 21.423 | 6.607 | 33.436 |
| 8 | In Giấy chứng nhận | 17.843 | 17.843 | 17.843 | |||||||
| 8.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | GCN | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 17.843 | 17.843 | 17.843 |
| 8.2 | Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số | GCN | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,150 | 0,200 | 0,200 | 26.764 | 35.685 | 35.685 |
| 9 | Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị đăng ký cấp GCN đến cơ quan có thẩm quyền, lập sổ theo dõi hồ sơ | Hồ sơ | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,400 | 0,400 | 0,520 | 80.085 | 80.085 | 104.111 |
| 10 | Nhận lại hồ sơ, GCN, cập nhật chỉnh lý hồ sơ địa chính, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc, gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho xã, thị trấn | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,370 | 0,370 | 0,444 | 66.017 | 66.017 | 79.221 |
| 11 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | 5.952 | 5.952 | |||||||
| 11.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 3.759 | 3.759 | 3.759 | |||||||
| 11.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 2.506 | 2.506 | 2.506 |
| 11.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 1.253 | 1.253 | 1.253 |
| 11.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,004 | 0,004 | 0,004 | 627 | 627 | 627 |
| 11.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,010 | 0,010 | 0,010 | 1.566 | 1.566 | 1.566 |
| 12 | Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,050 | 0,050 | 0,065 | 8.921 | 8.921 | 11.598 |
| 13 | Văn phòng Đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,050 | 0,050 | 0,065 | 8.921 | 8.921 | 11.598 |
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định biên | Loại KK | Lương ngày (đồng/công) | Định mức (công nhóm/ĐVT) | Thành tiền (đồng) | ||||
| ĐM đất | ĐM TS | ĐM Đất +TS | Đất | Tài sản | Đất+Tài sản | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP | 591.106 | 552.553 | 769.434 | |||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi | 44.606 | 44.606 | 57.988 | |||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,250 | 0,250 | 0,325 | 44.606 | 44.606 | 57.988 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | 35.685 | 35.685 | 46.391 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | 35.685 | 35.685 | 46.391 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,107 | 0,033 | 0,167 | 21.423 | 6.607 | 33.436 |
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc, xác nhận vào đơn đề nghị cấp đổi, cấp lại GCN; niêm yết công khai thông báo các trường hợp mất GCN | Hồ sơ | 1KS4 | 1 - 5 | 222.002 | 1,000 | 1,000 | 1,300 | 222.002 | 222.002 | 288.602 |
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 1.201 | 1.201 | 1.201 |
| 6 | Trích lục thửa đất từ BĐ ĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, phần 2) | 8.921 | 0 | 8.921 | |||||||
| 6.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Thửa | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,050 | 0,000 | 0,050 | 8.921 | 0 | 8.921 |
| 6.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Thửa | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,100 | 0,000 | 0,100 | 17.843 | 0 | 17.843 |
| 7 | Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,107 | 0,033 | 0,167 | 21.423 | 6.607 | 33.436 |
| 8 | In Giấy chứng nhận | 17.843 | 17.843 | 17.843 | |||||||
| 8.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | GCN | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 17.843 | 17.843 | 17.843 |
| 8.2 | Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số | GCN | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,150 | 0,200 | 0,200 | 26.764 | 35.685 | 35.685 |
| 9 | Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị đăng ký cấp GCN đến cơ quan có thẩm quyền, lập sổ theo dõi hồ sơ | Hồ sơ | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,500 | 0,500 | 0,650 | 100.107 | 100.107 | 130.139 |
| 10 | Nhận lại hồ sơ, GCN, cập nhật chỉnh lý hồ sơ địa chính,thu phí, lệ phí, nộp kho bạc, gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp huyện, xã, thị trấn | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 200.213 | 0,470 | 0,470 | 0,611 | 94.100 | 94.100 | 122.330 |
| 11 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | 5.952 | 5.952 | |||||||
| 11.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 3.759 | 3.759 | 3.759 | |||||||
| 11.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 2.506 | 2.506 | 2.506 |
| 11.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 1.253 | 1.253 | 1.253 |
| 11.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,004 | 0,004 | 0,004 | 627 | 627 | 627 |
| 11.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ | Thửa | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,010 | 0,010 | 0,010 | 1.566 | 1.566 | 1.566 |
| 12 | Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,050 | 0,050 | 0,065 | 8.921 | 8.921 | 11.598 |
| 13 | Văn phòng Đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,050 | 0,050 | 0,065 | 8.921 | 8.921 | 11.598 |
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 3.569 | 3.569 | 4.639 | |||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật Hồ sơ địa chính | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,020 | 0,020 | 0,026 | 3.569 | 3.569 | 4.639 |
CHI PHÍ DỤNG CỤ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CNQSD ĐẤT
ĐĂG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
| Số TT | Danh mục | Đơn vị tính | TH (tháng) | Đơn giá dụng cụ (đồng) | Đơn giá ca máy (đ/ca) | Định mức (ca/hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn xã, thị trấn | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||||
| Ca | Đồng/hồ sơ | Ca | Đồng/hồ sơ | Ca | Đồng/hồ sơ | |||||||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 230.000 | 246 | 0,018 | 4 | 1,848 | 454 | 0 | 459 | |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 360.000 | 144 | 0,018 | 3 | 2,448 | 353 | 0 | 356 | |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 754.000 | 302 | 0,018 | 5 | 2,448 | 740 | 0 | 745 | |
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 2.331.000 | 934 | 0,018 | 17 | 1,848 | 1.726 | 0 | 1.743 | |
| 5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 15.000 | 24 | - | 0,227 | 5 | 0 | 5 | ||
| 6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 270.000 | 288 | - | 0,044 | 13 | 0 | 13 | ||
| 7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 48.000 | 154 | - | 0,011 | 2 | 0 | 2 | ||
| 8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 25.000 | 80 | - | 0,480 | 38 | 0 | 38 | ||
| 9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 35.000 | 112 | - | 0,150 | 17 | 0 | 17 | ||
| 10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 15.000 | 64 | - | 0,072 | 5 | 0 | 5 | ||
| 11 | Áo blu | Cái | 12 | 100.000 | 321 | 0,018 | 6 | 2,448 | 785 | 0 | 790 | |
| 12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 18.000 | 115 | 0,018 | 2 | 2,448 | 282 | 0 | 285 | |
| 13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 25.000 | 80 | - | 0,150 | 12 | 0 | 12 | ||
| 14 | Quạt trần 100 W | Cái | 36 | 870.000 | 929 | 0,009 | 8 | 0,902 | 838 | 0 | 847 | |
| 15 | Đèn neon 40 W | Bộ | 30 | 65.000 | 83 | 0,018 | 2 | 2,448 | 204 | 0 | 206 | |
| 16 | Điện năng | Kw | 1.755 | 1.755 | 0,014 | 25 | 1,505 | 2.641 | 0 | 2.666 | ||
| Cộng dụng cụ chính (A) | 72 | 8.115 | 0 | 8.187 | ||||||||
| Dụng cụ nhỏ (B=5%A) | 2 | 274 | - | 276 | ||||||||
| Tổng cộng (KK 1 - 5) | 74 | 8.389 | 0 | 8.463 | ||||||||
| Ghi chú: | ||||||||||||
| Điều chỉnh đăng ký cấp đổi, cấp lại đối với hộ gia đình về tài sản | 74 | - | 8.389 | - | 0 | 8.463 | ||||||
| Điều chỉnh đăng ký cấp đổi, cấp lại đối với hộ gia đình về đất + tài sản | 96 | - | 10.905 | - | 0 | 11.001 | ||||||
ĐĂG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
| Số TT | Danh mục | Đơn vị tính | TH (tháng) | Đơn giá dụng cụ (đồng) | Đơn giá ca máy (đ/ca) | Định mức (ca/hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn xã, thị trấn | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||||
| Ca | Đồng/hồ sơ | Ca | Đồng/hồ sơ | Ca | Đồng/hồ sơ | |||||||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 230.000 | 246 | 0,024 | 6 | 0 | 2,464 | 605 | 611 | |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 360.000 | 144 | 0,024 | 3 | 0 | 3,264 | 471 | 474 | |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 754.000 | 302 | 0,024 | 7 | 0 | 3,264 | 986 | 993 | |
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 2.331.000 | 934 | 0,024 | 22 | 0 | 2,464 | 2.301 | 2.324 | |
| 5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 15.000 | 24 | - | 0 | 0,302 | 7 | 7 | ||
| 6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 270.000 | 288 | - | 0 | 0,058 | 17 | 17 | ||
| 7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 48.000 | 154 | - | 0 | 0,014 | 2 | 2 | ||
| 8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 25.000 | 80 | - | 0 | 0,640 | 51 | 51 | ||
| 9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 35.000 | 112 | - | 0 | 0,200 | 22 | 22 | ||
| 10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 15.000 | 64 | - | 0 | 0,096 | 6 | 6 | ||
| 11 | Áo blu | Cái | 12 | 100.000 | 321 | 0,024 | 8 | 0 | 3,264 | 1.046 | 1.054 | |
| 12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 18.000 | 115 | 0,024 | 3 | 0 | 3,264 | 377 | 379 | |
| 13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 25.000 | 80 | - | 0 | 0,200 | 16 | 16 | ||
| 14 | Quạt trần 100 W | Cái | 36 | 870.000 | 929 | 0,012 | 11 | 0 | 1,202 | 1.117 | 1.128 | |
| 15 | Đèn neon 40 W | Bộ | 30 | 65.000 | 83 | 0,024 | 2 | 0 | 3,264 | 272 | 274 | |
| 16 | Điện năng | Kw | 1.755 | 1.755 | 0,018 | 32 | 0 | 2,006 | 3.521 | 3.552 | ||
| Cộng dụng cụ chính (A) | 94 | 0 | 10.818 | 10.912 | ||||||||
| Dụng cụ nhỏ (B=5%A) | 3 | - | 365 | 368 | ||||||||
| Tổng cộng (KK 1 - 5) | 97 | 0 | 11.183 | 11.280 | ||||||||
| Ghi chú: | ||||||||||||
| Điều chỉnh đăng ký cấp đổi, cấp lại đối với tổ chức về tài sản | 97 | - | - | - | 11.183 | 11.280 | ||||||
| Điều chỉnh đăng ký cấp đổi, cấp lại đối với tổ chức về đất + tài sản | 127 | - | - | - | 14.538 | 14.664 | ||||||
ĐĂNG KÝ, CẤP GCN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện)
| Số TT | Danh mục | Đơn vị tính | TH (tháng) | Đơn giá dụng cụ (đồng) | Đơn giá ca máy (đ/ca) | Định mức (ca/hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn xã, thị trấn | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||||
| Ca | Đồng/hồ sơ | Ca | Đồng/hồ sơ | Ca | Đồng/hồ sơ | |||||||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 230.000 | 246 | 0,860 | 211 | 1,880 | 462 | 0 | 673 | |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 360.000 | 144 | 0,860 | 124 | 2,280 | 329 | 0 | 453 | |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 754.000 | 302 | 0,860 | 260 | 2,280 | 689 | 0 | 949 | |
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 2.331.000 | 934 | 0,860 | 803 | 1,880 | 1.756 | 0 | 2.559 | |
| 5 | Máy tính tay | Cái | 36 | 270.000 | 288 | 0,005 | 1 | 0,010 | 3 | 0 | 4 | |
| 6 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 25.000 | 80 | 0,005 | 0 | 0,015 | 1 | 0 | 2 | |
| 7 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 15.000 | 64 | 0,000 | - | 0,015 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | Áo blu | Cái | 12 | 100.000 | 321 | 0,860 | 276 | 2,280 | 731 | 0 | 1.006 | |
| 9 | Dép xốp | Đôi | 6 | 18.000 | 115 | 0,860 | 99 | 2,280 | 263 | 0 | 362 | |
| 10 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 25.000 | 80 | 0,000 | - | 0,100 | 8 | 0 | 8 | |
| 11 | Quạt trần 100 W | Cái | 36 | 870.000 | 929 | 0,570 | 530 | 1,230 | 1.143 | 0 | 1.673 | |
| 12 | Đèn neon 40 W | Bộ | 30 | 65.000 | 83 | 0,860 | 72 | 1,880 | 157 | 0 | 228 | |
| 13 | Điện năng | Kw | 1.755 | 1.755 | 0,731 | 1.283 | 1,586 | 2.783 | 0 | 4.066 | ||
| Cộng dụng cụ chính (A) | 3.659 | 8.326 | 0 | 11.985 | ||||||||
| Dụng cụ nhỏ (B=5%A) | 119 | 277 | - | 396 | ||||||||
| Tổng cộng (KK 1 - 5) | 3.778 | 8.603 | 0 | 12.381 | ||||||||
| Ghi chú: | ||||||||||||
| Đăng ký cấp GCN lần đầu đối với hộ gia đình về tài sản | 3.778 | - | 8.603 | - | 0 | 12.381 | ||||||
| Đăng ký cấp GCN lần đầu đối với hộ gia đình về đất + tài sản | 4.912 | - | 11.183 | - | 0 | 16.095 | ||||||
CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CNQSD ĐẤT
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
| Số TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá vật liệu (đồng) | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||
| Đm | Đồng/hồ sơ | Đm | Đồng/hồ sơ | Đm | Đồng/hồ sơ | |||||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 5.000 | 0,00800 | 40 | 0,030 | 150 | 0 | 190 | |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 2.000 | - | 0,003 | 6 | 0 | 6 | ||
| 3 | Ghim dập | Hộp | 2.000 | - | 0,006 | 12 | 0 | 12 | ||
| 4 | Mực in Laser (A4) | Hộp | 850.000 | - | 0,002 | 1.700 | 0 | 1.700 | ||
| 5 | Mực máy Photocopy | Hộp | 300.000 | - | 0,002 | 600 | 0 | 600 | ||
| 6 | Mực in Laser (A3) | Hộp | 1.850.000 | - | 0,000 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 300 | - | 1,000 | 300 | 0 | 300 | ||
| 8 | GCN | Bộ | 7.000 | - | 1,000 | 7.000 | 0 | 7.000 | ||
| 9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 300 | - | 1,000 | 300 | 0 | 300 | ||
| 10 | Giấy A4 | Ram | 55.000 | 0,00900 | 495 | 0,062 | 3.410 | 0 | 3.905 | |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 110.000 | - | 0,004 | 440 | 0 | 440 | ||
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 25.000 | - | 0,004 | 100 | 0 | 100 | ||
| 13 | Bút bi | Chiếc | 2.500 | 0,01500 | 38 | 0,060 | 150 | 0 | 188 | |
| 14 | Bút xóa | Cái | 18.000 | 0,00800 | 144 | 0,020 | 360 | 0 | 504 | |
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 15.000 | - | 0,005 | 75 | 0 | 75 | ||
| 16 | Đĩa CD | Đĩa | 10.000 | 0,005 | 50 | 0 | 50 | |||
| 17 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1.500 | - | 1,000 | 1.500 | 0 | 1.500 | ||
| Cộng vật liệu chính (A) | 717 | 16.153 | 0 | 16.870 | ||||||
| VL phụ + hao hụt (B=8%A) | 57 | 1.292 | 0 | 1.350 | ||||||
| Tổng cộng | 774 | 17.445 | 0 | 18.219 | ||||||
| Ghi chú: Mức vật liệu tính cho 01 hồ sơ | 195 |
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
| Số TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá vật liệu (đồng) | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||
| Đm | Đồng/hồ sơ | Đm | Đồng/hồ sơ | Đm | Đồng/hồ sơ | |||||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 5.000 | 0,01000 | 50 | 0 | 0,040 | 200 | 250 | |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 2.000 | - | 0 | 0,004 | 8 | 8 | ||
| 3 | Ghim dập | Hộp | 2.000 | - | 0 | 0,008 | 16 | 16 | ||
| 4 | Mực in Laser (A4) | Hộp | 850.000 | - | 0 | 0,002 | 1.700 | 1.700 | ||
| 5 | Mực máy Photocopy | Hộp | 300.000 | - | 0 | 0,003 | 900 | 900 | ||
| 6 | Mực in Laser (A3) | Hộp | 1.850.000 | - | 0 | 0,001 | 1.850 | 1.850 | ||
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 300 | - | 0 | 1,000 | 300 | 300 | ||
| 8 | GCN | Bộ | 7.000 | - | 0 | 1,000 | 7.000 | 7.000 | ||
| 9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 300 | - | 0 | 1,000 | 300 | 300 | ||
| 10 | Giấy A4 | Ram | 55.000 | 0,01200 | 660 | 0 | 0,082 | 4.510 | 5.170 | |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 110.000 | - | 0 | 0,005 | 550 | 550 | ||
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 25.000 | - | 0 | 0,005 | 125 | 125 | ||
| 13 | Bút bi | Chiếc | 2.500 | 0,02000 | 50 | 0 | 0,080 | 200 | 250 | |
| 14 | Bút xóa | Cái | 18.000 | 0,01000 | 180 | 0 | 0,026 | 468 | 648 | |
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 15.000 | - | 0 | 0,006 | 90 | 90 | ||
| 16 | Đĩa CD | Đĩa | 10.000 | 0 | 0,006 | 60 | 60 | |||
| 17 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1.500 | - | 0 | 1,000 | 1.500 | 1.500 | ||
| Cộng vật liệu chính (A) | 940 | 0 | 19.777 | 20.717 | ||||||
| VL phụ + hao hụt (B=8%A) | 75 | 0 | 1.582 | 1.657 | ||||||
| Tổng cộng | 1.015 | 0 | 21.359 | 22.374 | ||||||
Ghi chú: Mức vật liệu tính cho 1 hồ sơ
ĐĂNG KÝ, CẤP GCN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện)
| Số TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá vật liệu (đồng) | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||
| Đm | đồng/hồ sơ | Đm | đồng/hồ sơ | Đm | đồng/hồ sơ | |||||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 5.000 | 0,00200 | 10 | 0,002 | 10 | 0 | 20 | |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 2.000 | 0,01200 | 24 | 0,015 | 30 | 0 | 54 | |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 2.000 | 0,02000 | 40 | 0,040 | 80 | 0 | 120 | |
| 4 | Mực in Laser (A4) | Hộp | 850.000 | - | 0,005 | 4.250 | 0 | 4.250 | ||
| 5 | Mực máy Photocopy | Hộp | 300.000 | 0,00200 | 600 | 0,006 | 1.800 | 0 | 2.400 | |
| 6 | Mực in Laser (A3) | Hộp | 1.850.000 | - | 0,003 | 5.550 | 0 | 5.550 | ||
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 300 | - | 1,000 | 300 | 0 | 300 | ||
| 8 | GCN | Bộ | 7.000 | - | 1,000 | 7.000 | 0 | 7.000 | ||
| 9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 300 | - | 1,000 | 300 | 0 | 300 | ||
| 10 | Giấy A4 | Ram | 55.000 | 0,01100 | 605 | 0,027 | 1.485 | 0 | 2.090 | |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 110.000 | 0,00100 | 110 | 0,003 | 330 | 0 | 440 | |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 25.000 | 0,00100 | 25 | 0,002 | 50 | 0 | 75 | |
| 13 | Bút bi | Chiếc | 2.500 | 0,00100 | 3 | 0,025 | 63 | 0 | 65 | |
| 14 | Bút xóa | Cái | 18.000 | - | 0,002 | 36 | 0 | 36 | ||
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 15.000 | - | 0,002 | 30 | 0 | 30 | ||
| 16 | Đĩa CD | Đĩa | 10.000 | 0,003 | 30 | 0 | 30 | |||
| 17 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1.500 | - | 1,000 | 1.500 | 0 | 1.500 | ||
| Cộng vật liệu chính (A) | 1.417 | 22.844 | 0 | 24.260 | ||||||
| VL phụ + hao hụt (B=8%A) | 113 | 1.827 | 0 | 1.941 | ||||||
| Tổng cộng | 1.530 | 24.671 | 0 | 26.201 | ||||||
Ghi chú: Mức vật liệu tính cho 1 hồ sơ
CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CNQSD ĐẤT
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
| Số TT | Danh mục | Công suất (Kw/h) | ĐVT | TH (năm) | Đơn giá thiết bị (đồng) | Đơn giá ca máy (Đồng/ca) | Định mức (ca/hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||||||||||
| Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | ||||||||
| 1 | Máy vi tính | 0.4 | Cái | 5 | 12.000.000 | 4,800 | - | 1,020 | 4,896 | - | 4.896 | ||
| 2 | Máy in Laser A4 | 0.6 | Cái | 10 | 3.000.000 | 600 | - | 0,017 | 10 | - | 10 | ||
| 3 | Máy in Laser A3 | 0.6 | Cái | 10 | 24.800.000 | 4.960 | - | 0,030 | 149 | - | 149 | ||
| 4 | Máy scan A3 | 0.6 | Cái | 10 | 28.500.000 | 5.700 | - | 0,030 | 171 | - | 171 | ||
| 5 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2.2 | Cái | 10 | 14.500.000 | 2.900 | - | 0,306 | 887 | - | 887 | ||
| 6 | Máy photocopy | 1.5 | Cái | 10 | 25.500.000 | 5.100 | - | 0,030 | 153 | - | 153 | ||
| Cộng | 0 | 6.266 | 0 | 6.266 | |||||||||
| Đăng ký cấp đổi, cấp lại riêng lẻ hộ gia đình, cá nhân đối với tài sản | - | 6.266 | - | 6.266 | |||||||||
| Đăng ký cấp đổi, cấp lại riêng lẻ hộ gia đình, cá nhân đối với đất + tài sản | - | 8.146 | - | 8.146 | |||||||||
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
| Số TT | Danh mục | Công suất (Kw/h) | ĐVT | TH (năm) | Đơn giá thiết bị (đồng) | Đơn giá ca máy (Đồng/ca) | Định mức (ca/hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||||||||||
| Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | ||||||||
| 1 | Máy vi tính | 0.4 | Cái | 5 | 12.000.000 | 4.800 | - | 0 | 1.360 | 6.528 | 6.528 | ||
| 2 | Máy in Laser A4 | 0.6 | Cái | 10 | 3.000.000 | 600 | - | 0 | 0.022 | 13 | 13 | ||
| 3 | Máy in Laser A3 | 0.6 | Cái | 10 | 24.800.000 | 4.960 | - | 0 | 0.040 | 198 | 198 | ||
| 4 | Máy scan A3 | 0.6 | Cái | 10 | 28.500.000 | 5.700 | - | 0 | 0.040 | 228 | 228 | ||
| 5 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2.2 | Cái | 10 | 14.500.000 | 2.900 | - | 0 | 0.408 | 1.183 | 1.183 | ||
| 6 | Máy photocopy | 1.5 | Cái | 10 | 25.500.000 | 5.100 | - | 0 | 0.040 | 204 | 204 | ||
| Cộng | 0 | 0 | 8.355 | 8.355 | |||||||||
| Đăng ký cấp đổi, cấp lại riêng lẻ đối với tổ chức đối với tài sản | - | - | 8.355 | 8.355 | |||||||||
| Đăng ký cấp đổi, cấp lại riêng lẻ đối với tổ chức đối với đất + tài sản | - | - | 10.861 | 10.861 | |||||||||
ĐĂNG KÝ, CẤP GCN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện)
| Số TT | Danh mục | Công suất (Kw/h) | ĐVT | TH (năm) | Đơn giá thiết bị (đồng) | Đơn giá ca máy (Đồng/ca) | Định mức (ca/hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||||||||||
| Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | ||||||||
| 1 | Máy vi tính | 0.4 | Cái | 5 | 25.500.000 | 11.400 | 0.020 | 228 | 0.615 | 7.011 | - | 7.239 | |
| 2 | Máy in Laser A4 | 0.6 | Cái | 10 | 3.000.000 | 600 | 0.001 | 1 | 0.017 | 10 | - | 11 | |
| 3 | Máy in Laser A3 | 0.6 | Cái | 10 | 24.800.000 | 4.960 | - | 0.020 | 99 | - | 99 | ||
| 4 | Máy scan A3 | 0.6 | Cái | 10 | 28.500.000 | 5.700 | - | 0.020 | 114 | - | 114 | ||
| 5 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2.2 | Cái | 10 | 14.500.000 | 2.900 | 0.0060 | 17 | 0.187 | 542 | - | 560 | |
| 6 | Máy photocopy | 1.5 | Cái | 10 | 25.500.000 | 5.100 | - | 0.020 | 102 | - | 102 | ||
| Cộng | 246 | 7.879 | 0 | 8.125 | |||||||||
| Đăng ký cấp lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân đối với tài sản | 246 | 7.879 | - | 8.125 | |||||||||
| Đăng ký cấp lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân đối với đất + tài sản | 320 | 10.242 | - | 10.562 | |||||||||
CHI PHÍ NĂNG LƯỢNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CNQSD ĐẤT
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIÁY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
| Số TT | Danh mục | ĐVT | Đơn giá (đ/kw) | Định mức (ca/hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||
| Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | |||||
| 1 | Điện năng | Kw | 1.755 | 0 | 9,377 | 16.457 | 0 | 16.457 | ||
| Cộng | 0 | 16.457 | 0 | 16.457 | ||||||
| Đăng ký cấp đổi, cấp lại riêng lẻ hộ gia đình đối với tài sả | 0 | 16.457 | 0 | 16.457 | ||||||
| Đăng ký cấp đổi, cấp lại riêng lẻ hộ gia đình đối với đất + tài sản | - | 21.394 | - | 21.394 | ||||||
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIÁY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
| Số TT | Danh mục | ĐVT | Đơn giá (đ/kw) | Định mức (ca/hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||
| Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | |||||
| 1 | Điện năng | Kw | 1.755 | 0 | 0 | 12,502 | 21.941 | 21.941 | ||
| Cộng | 0 | 0 | 21.941 | 21.941 | ||||||
| Đăng ký cấp đổi, cấp lại đối với tổ chức đối với tài sản | 0 | 0 | 21.941 | 21.941 | ||||||
| Đăng ký cấp đổi, cấp lại đối với tổ chức đối với đất + tài | - | - | 28.523 | 28.523 | ||||||
ĐĂNG KÝ, CẤP GCN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện)
| Số TT | Danh mục | ĐVT | Đơn giá (đ/kw) | Định mức ca/hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||
| Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | |||||
| 1 | Điện năng | Kw | 1.755 | 0,174 | 305 | 5.764 | 10.116 | 0 | 10.421 | |
| Cộng | 305 | 10.116 | 0 | 10.421 | ||||||
| Đăng ký cấp lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình đối với tài sả | 305 | 10.116 | 0 | 10.421 | ||||||
| Đăng ký cấp lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình đối với đất + tài sản | 397 | 13.151 | - | 13.548 | ||||||
CHI PHÍ NHÂN CÔNG ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định biên | Loại KK | Lương ngày (đồng/công) | Định mức (công nhóm/ĐVT) | Thành tiền (đồng) | ||||
| ĐM đất | ĐM TS | ĐM Đất+TS | Đất | Tài sản | Đất+Tài sản | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 482.628 | 484.511 | 635.755 | |||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 35.685 | 35.685 | 46.391 | |||||||
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,250 | 0,250 | 0,325 | 44.606 | 44.606 | 57.988 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,107 | 0,033 | 0,167 | 21.423 | 6.607 | 33.436 |
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) | 1 - 5 | 171.493 | 0,600 | 0,900 | 1,080 | 102.896 | 154.343 | 185.212 |
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 1.201 | 1.201 | 1.201 |
| 6 | Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I phần II) | 8.921 | 0 | 8.921 | |||||||
| 7 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | 40.043 | 40.043 | 52.056 |
| 8 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,300 | 0,171 | 0,235 | 60.064 | 34.237 | 47.050 |
| 9 | In Giấy chứng nhận | 17.843 | 17.843 | 17.843 | |||||||
| 10 | Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,400 | 0,400 | 0,520 | 71.370 | 71.370 | 92.781 |
| 11 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,370 | 0,370 | 0,444 | 66.017 | 66.017 | 79.221 |
| 12 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,033 | 0,033 | 0,033 | 6.607 | 6.607 | 6.607 |
| 13 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | 5.952 | 7.049 | |||||||
| 13.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | 3.759 | 4.699 | |||||||
| 13.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,016 | 0,016 | 0,020 | 2.506 | 2.506 | 3.133 |
| 13.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,008 | 0,008 | 0,010 | 1.253 | 1.253 | 1.566 |
| 13.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,004 | 0,004 | 0,005 | 627 | 627 | 783 |
| 13.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,010 | 0,010 | 0,010 | 1.566 | 1.566 | 1.566 |
CHI PHÍ NHÂN CÔNG ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định biên | Loại KK | Lương ngày (đồng/công) | Định mức (công nhóm/ĐVT) | Thành tiền (đồng) | ||||
| ĐM đất | ĐM TS | ĐM Đất+TS | Đất | Tài sản | Đất+Tài sản | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | 509.012 | 519.054 | 677.972 | |||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động | 40.043 | 40.043 | 52.056 | |||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | 40.043 | 40.043 | 52.056 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,150 | 0,150 | 0,195 | 30.032 | 30.032 | 39.042 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,250 | 0,250 | 0,325 | 50.053 | 50.053 | 65.069 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhận thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,107 | 0,033 | 0,167 | 21.423 | 6.607 | 33.436 |
| 4 | Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ… | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 1 - 5 | 189.319 | 0,600 | 0,900 | 1,080 | 113.592 | 170.387 | 204.465 |
| 5 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện và tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 1.201 | 1.201 | 1.201 |
| 6 | Trích lục thửa đất từ bản đồ địa chính, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp pháp trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I phần II) | 8.921 | 0 | 8.921 | |||||||
| 6.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,050 | 0,000 | 0,050 | 8.921 | 0 | 8.921 |
| 6.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,100 | 0,000 | 0,100 | 17.843 | 0 | 17.843 |
| 7 | Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | 35.685 | 35.685 | 46.391 |
| 8 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 178.425 | 0,300 | 0,171 | 0,235 | 53.528 | 30.511 | 41.930 |
| 9 | In Giấy chứng nhận | 17.843 | 17.843 | 17.843 | |||||||
| 9.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | GCN | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 17.843 | 17.843 | 17.843 |
| 9.2 | Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số | GCN | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,150 | 0,200 | 0,200 | 26.764 | 35.685 | 35.685 |
| 9.3 | Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định | GCN | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 17.843 | 17.843 | 17.843 |
| 10 | Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập vhồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,400 | 0,400 | 0,520 | 80.085 | 80.085 | 104.111 |
| 11 | Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, htị trấn; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,370 | 0,370 | 0,444 | 74.079 | 74.079 | 88.895 |
| 12 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1KS3 | 1 - 5 | 200.213 | 0,033 | 0,033 | 0,033 | 6.607 | 6.607 | 6.607 |
| 13 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 5.952 | 5.952 | 7.049 | |||||||
| 13.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | 3.759 | 3.759 | 4.699 | |||||||
| 13.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,016 | 0,016 | 0,020 | 2.506 | 2.506 | 3.133 |
| 13.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,008 | 0,008 | 0,010 | 1.253 | 1.253 | 1.566 |
| 13.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,004 | 0,004 | 0,005 | 627 | 627 | 783 |
| 13.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1 - 5 | 156.637 | 0,010 | 0,010 | 0,010 | 1.566 | 1.566 | 1.566 |
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HiỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | 71.370 | 71.370 | 92.781 | |||||||
| 1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1KS2 | 1 - 5 | 178.425 | 0,400 | 0,400 | 0,520 | 71.370 | 71.370 | 92.781 |
CHI PHÍ DỤNG CỤ ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN - TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ TẠI VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ CẤP HUYỆN
| Số TT | Danh mục | Đơn vị tính | TH (tháng) | Đơn giá dụng cụ (đồng) | Đơn giá ca máy (đồng/ca) | Định mức sử dụng | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||||
| Ca | Đồng/hồ sơ | Ca | Đồng/hồ sơ | Ca | Đồng/hồ sơ | |||||||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 230.000 | 246 | 0,180 | 44 | 2,220 | 546 | 590 | ||
| 2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 360.000 | 144 | 0,180 | 26 | 2,940 | 424 | 450 | ||
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 754.000 | 302 | 0,180 | 54 | 2,940 | 888 | 943 | ||
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 2.331.000 | 934 | 0,180 | 168 | 2,220 | 2.073 | 2.241 | ||
| 5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 15.000 | 24 | 0,009 | 0,22 | 0,543 | 13,1 | 13,3 | ||
| 6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 270.000 | 288 | 0,002 | 0,58 | 0,321 | 92,6 | 93 | ||
| 7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 48.000 | 154 | 0,002 | 0,31 | 0,336 | 51,7 | 52,0 | ||
| 8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 25.000 | 80 | 0,020 | 1,60 | 0,813 | 65 | 67 | ||
| 9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 35.000 | 112 | 0,008 | 1 | 0,389 | 43,6 | 44,5 | ||
| 10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 15.000 | 64 | 0,003 | 0 | 0,998 | 64,0 | 64,2 | ||
| 11 | Áo blu | Cái | 12 | 100.000 | 321 | 0,180 | 58 | 2,940 | 942 | 1.000 | ||
| 12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 18.000 | 115 | 0,180 | 21 | 2,940 | 339 | 360 | ||
| 13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 25.000 | 80 | 0,030 | 2 | 0,186 | 14,9 | 17,3 | ||
| 14 | Quạt trần 100 W | Cái | 36 | 870.000 | 929 | 0,120 | 112 | 1,481 | 1.377 | 1.488 | ||
| 15 | Đèn neon 40 W | Bộ | 30 | 65.000 | 83 | 0,180 | 15 | 2,940 | 245 | 260 | ||
| 16 | Điện năng | Kw | 1.755 | 1.755 | 0,153 | 269 | 2,126 | 3.731 | 4.000 | |||
| Cộng dụng cụ chính (A) | 772 | 10.910 | 11.683 | |||||||||
| Dụng cụ nhỏ (B=5%A) | 25 | 359 | 384 | |||||||||
| Tổng cộng (KK 1 - 5) | 798 | 11.269 | 12.067 | |||||||||
| Ghi chú: | ||||||||||||
| Điều chỉnh chi phí dụng cụ đăng ký biến động về tài sản hoặc đăng ký biến động về đất + tài sản | Biến động về tài sản | 798 | 11.269 | 12.067 | ||||||||
| Biến động về đất + tài sản | 1.037 | 14.650 | 15.687 | |||||||||
CHI PHÍ DỤNG CỤ ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC - TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ TẠI VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ CẤP TỈNH
| Số TT | Danh mục | Đơn vị tính | TH (tháng) | Đơn giá dụng cụ (đồng) | Đơn giá ca máy (đồng/ca) | Định mức (ca/hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn xã, thị trấn | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||||
| Ca | Đồng/hồ sơ | Ca | Đồng/hồ sơ | Ca | Đồng/hồ sơ | |||||||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 230.000 | 246 | 0,180 | 44 | 0 | 4,440 | 1.091 | 1.135 | |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 360.000 | 144 | 0,180 | 26 | 0 | 6,840 | 987 | 1.013 | |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 754.000 | 302 | 0,180 | 54 | 0 | 6,840 | 2.066 | 2.121 | |
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 2.331.000 | 934 | 0,180 | 168 | 0 | 2,440 | 2.279 | 2.447 | |
| 5 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 25.000 | 80 | 0,008 | 0,64 | 0 | 0,023 | 2 | 2 | |
| 6 | Áo blu | Cái | 12 | 100.000 | 321 | 0,018 | 6 | 0 | 6,840 | 2.192 | 2.198 | |
| 7 | Dép xốp | Đôi | 6 | 18.000 | 115 | 0,018 | 2 | 0 | 6,840 | 789 | 791 | |
| 8 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 25.000 | 80 | - | 0 | 0,015 | 1 | 1 | ||
| 9 | Quạt trần 100 W | Cái | 36 | 870.000 | 929 | 0,012 | 11 | 0 | 0,360 | 335 | 346 | |
| 10 | Đèn neon 40 W | Bộ | 30 | 65.000 | 83 | 0,018 | 2 | 0 | 4,440 | 370 | 372 | |
| 11 | Điện năng | Kw | 1.755 | 1.755 | 0,015 | 26 | 0 | 1,709 | 2.999 | 3.026 | ||
| Cộng dụng cụ chính (A) | 340 | 0 | 13.111 | 13.451 | ||||||||
| Dụng cụ nhỏ (B=5%A) | 16 | - | 506 | 521 | ||||||||
| Tổng cộng (KK 1 - 5) | 356 | 0 | 13.617 | 13.972 | ||||||||
| Ghi chú: | ||||||||||||
| Điều chỉnh chi phí dụng cụ đăng ký biến động về tài sản hoặc đăng ký biến động về đất + tài sản | Biến động về tài sản | 356 | - | - | - | 13.617 | 13.972 | |||||
| Biến động về đất + tài sản | 463 | - | - | - | 13.617 | 18.164 | ||||||
CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN - TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
| Số TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá vật liệu (đồng) | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||
| Đm | Đồng/hồ sơ | Đm | Đồng/hồ sơ | Đm | Đồng/hồ sơ | |||||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 5.000 | 0,0020 | 10 | 0,007 | 35 | 45 | ||
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 2.000 | 0,0080 | 16 | 0,033 | 66 | 82 | ||
| 3 | Ghim dập | Hộp | 2.000 | 0,006 | 12 | 12 | ||||
| 4 | Mực in Laser (A4) | Hộp | 1.350.000 | 0,002 | 2.700 | 2.700 | ||||
| 5 | Mực máy Photocopy | Hộp | 300.000 | 0,003 | 900 | 900 | ||||
| 6 | Mực in Laser (A3) | Hộp | 1.850.000 | 0,002 | 3.700 | 3.700 | ||||
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 300 | 1,000 | 300 | 300 | ||||
| 8 | GCN | Bộ | 7.000 | 1,000 | 7.000 | 7.000 | ||||
| 9 | Đơn đăng ký biến động đất đai | Tờ | 300 | - | 1,000 | 300 | 300 | |||
| 10 | Giấy A4 | Ram | 55.000 | 0,0300 | 1.650 | 0,062 | 3.410 | 5.060 | ||
| 11 | Giấy A3 | Ram | 110.000 | - | 0,005 | 550 | 550 | |||
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 25.000 | 0,004 | 100 | 100 | ||||
| 13 | Bút bi | Cái | 2.500 | 0,0200 | 50 | 0,025 | 63 | 113 | ||
| 14 | Bút xóa | Cái | 18.000 | 0,0020 | 36 | 0,009 | 162 | 198 | ||
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 15.000 | 0,0020 | 30 | 0,008 | 120 | 150 | ||
| 16 | Đĩa mềm | Đĩa | 10.000 | 0,004 | 40 | 40 | ||||
| 17 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1.500 | 1,000 | 1.500 | 1.500 | ||||
| Cộng vật liệu chính (A) | 1.792 | 20.958 | 22.750 | |||||||
| VL phụ + hao hụt (B=8%A) | 143 | 1.677 | 1.820 | |||||||
| Tổng cộng | 1.935 | 22.634 | 24.569 | |||||||
CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC - TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
| Số TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá vật liệu (đồng) | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||
| Đm | Đồng/hồ sơ | Đm | Đồng/hồ sơ | Đm | Đồng/hồ sơ | |||||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 5.000 | 0,00016 | 1 | 0 | 0,008 | 40 | 41 | |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 2.000 | 0,00008 | 0 | 0 | 0,004 | 8 | 8 | |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 2.000 | 0,00012 | 0 | 0,006 | 12 | 12 | ||
| 4 | Mực in Laser (A4) | Hộp | 1.350.000 | 0,00004 | 0 | 0,002 | 2.700 | 2.700 | ||
| 5 | Mực máy Photocopy | Hộp | 300.000 | 0,00006 | 0 | 0,003 | 900 | 900 | ||
| 6 | Mực in Laser (A3) | Hộp | 1.850.000 | 0,00004 | 0 | 0,002 | 3.700 | 3.700 | ||
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 300 | 0,02000 | 0 | 1,000 | 300 | 300 | ||
| 8 | GCN | Bộ | 7.000 | 0,02000 | 0 | 1,000 | 7.000 | 7.000 | ||
| 9 | Đơn đăng ký biến động đất đai | Tờ | 300 | 0,02000 | 6 | 0 | 1,000 | 300 | 306 | |
| 10 | Giấy A4 | Ram | 55.000 | 0,00058 | 32 | 0 | 0,029 | 1.595 | 1.627 | |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 110.000 | 0,00012 | 13 | 0 | 0,006 | 660 | 673 | |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 25.000 | 0,00010 | 0 | 0,005 | 125 | 125 | ||
| 13 | Bút bi | Cái | 2.500 | 0,00060 | 2 | 0 | 0,030 | 75 | 77 | |
| 14 | Bút xóa | Cái | 18.000 | 0,00010 | 2 | 0 | 0,005 | 90 | 92 | |
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 15.000 | 0,00008 | 1 | 0 | 0,004 | 60 | 61 | |
| 16 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1.500 | 0,02000 | 0 | 1,000 | 1.500 | 1.500 | ||
| Cộng vật liệu chính (A) | 57 | 0 | 19.065 | 19.122 | ||||||
| VL phụ + hao hụt (B=8%A) | 5 | 0 | 1.525 | 1.530 | ||||||
| Tổng cộng | 61 | 0 | 20.590 | 20.651 | ||||||
CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN - TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
| Số TT | Danh mục | Công suất (Kw/h) | Đơn vị tính | TH (năm) | Đơn giá thiết bị (đồng) | Đơn giá ca máy (Đồng/ca) | Định mức (ca/hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||||||||||
| Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | ||||||||
| 1 | Máy vi tính | 0,4 | Cái | 5 | 12.000.000 | 4.800 | 0,009 | 43 | 0,909 | 4.363 | 4.406 | ||
| 2 | Máy in Laser A4 | 0,6 | Cái | 10 | 3.000.000 | 600 | 0,002 | 1 | 0,038 | 23 | 24 | ||
| 3 | Máy in Laser A3 | 0,6 | Cái | 10 | 24.800.000 | 4.960 | 0,009 | 45 | 45 | ||||
| 4 | Máy scan A3 | 0,6 | Cái | 10 | 28.500.000 | 5.700 | 0,009 | 51 | 51 | ||||
| 5 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2,2 | Cái | 10 | 14.500.000 | 2.900 | 0,0030 | 9 | 0,273 | 792 | 800 | ||
| 6 | Máy photocopy | 1,5 | Cái | 10 | 25.500.000 | 5.100 | 0,023 | 117 | 117 | ||||
| Cộng | 53 | 5.391 | 5.444 | ||||||||||
| Điều chỉnh chi phí vật liệu đăng ký biến động về tài sản hoặc đăng ký biến động về | Đối với tài sản | 53 | 5.391 | 5.444 | |||||||||
| Đối với đất + tài sản | 69 | 7.008 | 7.077 | ||||||||||
CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC - TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
| Số TT | Danh mục | Công suất (Kw/h) | Đơn vị tính | TH (năm) | Đơn giá thiết bị (đồng) | Đơn giá ca máy (đồng/ca) | Định mức (ca/hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||||||||||
| Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | ||||||||
| 1 | Máy vi tính | 0,4 | Cái | 5 | 12.000.000 | 4.800 | - | 0 | 1,365 | 6.552 | 6.552 | ||
| 2 | Máy in Laser A4 | 0,6 | Cái | 10 | 3.000.000 | 600 | - | 0 | 0,014 | 8 | 8 | ||
| 3 | Máy in Laser A3 | 0,6 | Cái | 10 | 24.800.000 | 4.960 | 0 | 0,009 | 45 | 45 | |||
| 4 | Máy scan A3 | 0,6 | Cái | 10 | 28.500.000 | 5.700 | 0 | 0,009 | 51 | 51 | |||
| 5 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2,2 | Cái | 10 | 14.500.000 | 2.900 | - | 0 | 0,410 | 1.189 | 1.189 | ||
| 6 | Máy photocopy | 1,5 | Cái | 10 | 25.500.000 | 5.100 | 0 | 0,023 | 117 | 117 | |||
| Cộng | 0 | 0 | 7.963 | 7.963 | |||||||||
| Điều chỉnh chi phí vật liệu đăng ký biến động về tài sản hoặc đăng ký biến động về | Đối với tài sản | - | - | 7.963 | 7.963 | ||||||||
| Đối với đất + tài sản | - | - | 7.963 | 10.351 | |||||||||
CHI PHÍ NĂNG LƯỢNG ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN
| Số TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá (đ/kw) | Định mức (ca/hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||
| Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | |||||
| 1 | Điện năng | Kw | 1.755 | 0,089 | 156 | 8,250 | 14.479 | 14.635 | ||
| Cộng | 156 | 14.479 | 14.635 | |||||||
CHI PHÍ NĂNG LƯỢNG ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TRƯỜNG HỢP NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
| Số TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá (đ/kw) | Định mức (ca/hồ sơ) | Cộng thành tiền (đồng/hồ sơ) | |||||
| Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||||||
| Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | Ca/hồ sơ | Đồng/hồ sơ | |||||
| 1 | Điện năng | Kw | 1.755 | 0 | 0 | 11.997 | 21.055 | 21.055 | ||
| Cộng | 0 | 0 | 21.055 | 21.055 | ||||||
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Khai thác dạng giấy
| Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức | Lương ngày | Đơn giá sản phẩm | ||
| Công/trang | Công/mảnh | Trang | Mảnh | ||||
| 1 | Tiếp nhận yêu cầu, làm thủ tục khai thác | 1KTV6 | 0,008 | 0,008 | 193.483 | 1.548 | 1.548 |
| 2 | Chuẩn bị tài liệu theo yêu cầu | ||||||
| a) | Bộ phận lưu trữ tra tìm tài liệu | 1KTV6 | 0,007 | 0,015 | 193.483 | 1.354 | 2.902 |
| b) | Chuyển bộ phận nhân bản | 1KTV6 | 0,013 | 0,013 | 193.483 | 2.515 | 2.515 |
| c) | Nhận tài liệu từ bộ phận nhân bản và cấp chứng thực lưu trữ | 1KTV6 | 0,026 | 0,026 | 193.483 | 5.031 | 5.031 |
| 3 | Hoàn tất thủ tục khai thác và bàn giao tài liệu | 1KTV6 | 0,026 | 0,026 | 193.483 | 5.031 | 5.031 |
Khai thác dạng số
| Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức | Hệ số | Lương ngày | Đơn giá sản phẩm | ||
| Công/trang | Công/mảnh | Trang | Mảnh | |||||
| 1 | Tiếp nhận yêu cầu, làm thủ tục khai thác | 1KTV6 | 0,008 | 0,008 | 0,82 | 193.483 | 1.269 | 1.269 |
| 2 | Chuẩn bị tài liệu theo yêu cầu | |||||||
| a) | Bộ phận lưu trữ tra tìm tài liệu | 1KTV6 | 0,007 | 0,015 | 0,82 | 193.483 | 1.111 | 2.380 |
| b) | Chuyển bộ phận nhân bản | 1KTV6 | 0,013 | 0,013 | 0,82 | 193.483 | 2.063 | 2.063 |
| c) | Nhận tài liệu từ bộ phận nhân bản và cấp chứng thực lưu trữ | 1KTV6 | 0,026 | 0,026 | 0,82 | 193.483 | 4.125 | 4.125 |
| 3 | Hoàn tất thủ tục khai thác và bàn giao tài liệu | 1KTV6 | 0,026 | 0,026 | 0,82 | 193.483 | 4.125 | 4.125 |
ĐỊNH MỨC DỤNG CỤ PHỤC VỤ KHAI THÁC THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Áp dụng cho việc phục vụ khai thác dạng giấy
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức | Đơn giá dụng cụ | Đơn giá ca máy | Đơn giá sản phẩm (đồng/mét giá) | ||
| Ca/trang | Ca/mảnh | Ca/trang | Ca/mảnh | ||||||
| 1 | Áo blu | Cái | 12 | 0,058 | 0,064 | 100.000 | 321 | 19 | 21 |
| 2 | Dép đi trong phòng | Đôi | 6 | 0,058 | 0,064 | 18.000 | 115 | 7 | 7 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,058 | 0,064 | 754.000 | 302 | 18 | 19 |
| 4 | Chuột máy tính | Cái | 12 | 0,003 | 0,003 | 100.000 | 321 | 1 | 1 |
| 5 | Ghế tựa | Cái | 60 | 0,058 | 0,064 | 360.000 | 231 | 13 | 15 |
| 6 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,014 | 0,016 | 2.331.000 | 1.494 | 21 | 24 |
| 7 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,014 | 0,016 | 230.000 | 246 | 3 | 4 |
| 8 | Quạt trần 0.1KW | Cái | 36 | 0,01 | 0,011 | 870.000 | 929 | 9 | 10 |
| 9 | Quạt thông gió 0.04kW | Cái | 36 | 0,01 | 0,011 | 220.000 | 235 | 2 | 3 |
| 10 | Đèn neon 0.04kW | Bộ | 12 | 0,058 | 0,064 | 65.000 | 208 | 12 | 13 |
| 11 | Ổn áp dùng chung 10KVA | Cái | 60 | 0,001 | 0,001 | 6.519.000 | 4.179 | 4 | 4 |
| 12 | Lưu điện cho máy tính | Cái | 60 | 0,003 | 0,003 | 2.360.000 | 1.513 | 5 | 5 |
| 13 | Điện năng | KW | 0,031 | 0,034 | 1.755 | 57 | 63 | ||
| Cộng chi phí dụng cụ | 171 | 188 | |||||||
| Chi phí dụng cụ nhỏ, phụ (5%) | 6 | 6 | |||||||
| Tổng cộng | 177 | 195 | |||||||
ĐỊNH MỨC DỤNG CỤ PHỤC VỤ KHAI THÁC THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Áp dụng cho việc phục vụ khai thác dạng số
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức | Hệ số | Đơn giá dụng cụ | Đơn giá ca máy | Đơn giá sản phẩm (đồng/mét giá) | ||
| Ca/trang | Ca/mảnh | Ca/trang | Ca/mảnh | |||||||
| 1 | Áo blu | Cái | 12,00 | 0,058 | 0,064 | 0,82 | 100.000 | 321 | 15 | 17 |
| 2 | Dép đi trong phòng | Đôi | 6,00 | 0,058 | 0,064 | 0,82 | 18.000 | 115 | 5 | 6 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 96,00 | 0,058 | 0,064 | 0,82 | 754.000 | 302 | 14 | 16 |
| 4 | Chuột máy tính | Cái | 12,00 | 0,003 | 0,003 | 0,82 | 100.000 | 321 | 1 | 1 |
| 5 | Ghế tựa | Cái | 60,00 | 0,058 | 0,064 | 0,82 | 360.000 | 231 | 11 | 12 |
| 6 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60,00 | 0,014 | 0,016 | 0,82 | 2.331.000 | 1.494 | 17 | 20 |
| 7 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36,00 | 0,014 | 0,016 | 0,82 | 230.000 | 246 | 3 | 3 |
| 8 | Quạt trần 0.1KW | Cái | 36,00 | 0,01 | 0,011 | 0,82 | 870.000 | 929 | 8 | 8 |
| 9 | Quạt thông gió 0.04kW | Cái | 36,00 | 0,01 | 0,011 | 0,82 | 220.000 | 235 | 2 | 2 |
| 10 | Đèn neon 0.04kW | Bộ | 12,00 | 0,058 | 0,064 | 0,82 | 65.000 | 208 | 10 | 11 |
| 11 | Ổn áp dùng chung 10KVA | Cái | 60,00 | 0,001 | 0,001 | 0,82 | 6.519.000 | 4.179 | 3 | 3 |
| 12 | Lưu điện cho máy tính | Cái | 60,00 | 0,003 | 0,003 | 0,82 | 2.360.000 | 1.513 | 4 | 4 |
| 13 | Điện năng | KW | 0,031 | 0,034 | 0,82 | 1.755 | 0 | 0 | ||
| Cộng chi phí dụng cụ | 93 | 103 | ||||||||
| Chi phí dụng cụ nhỏ, phụ (5%) | 5 | 5 | ||||||||
| Tổng cộng | 98 | 108 | ||||||||
ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Trang tài liệu dạng giấy
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kW/h) | Thời hạn (năm) | Định mức (ca/trang) | Đơn giá thiết bị | Đơn giá ca máy | Thành tiền |
| 1 | Máy điều hòa | Cái | 2,2 | 10 | 0,01 | 14.500.000 | 2.900 | 29 |
| 2 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 5 | 0,003 | 12.000.000 | 4.800 | 14 |
| 3 | Máy Photocopy | Cái | 1,5 | 10 | 0,001 | 25.500.000 | 5.100 | 5 |
| 4 | Máy in Laser | Cái | 0,4 | 10 | 0,0003 | 3.000.000 | 600 | 0 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,208 | 1.755 | 383 | |||
| Tổng cộng | 432 | |||||||
Trang tài liệu dạng số
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kW/h) | Thời hạn (năm) | Định mức (ca/trang) | Hệ số | Đơn giá thiết bị | Đơn giá ca máy | Thành tiền |
| 1 | Máy điều hòa | Cái | 2,2 | 10 | 0,01 | 0,82 | 14.500.000 | 2.900 | 24 |
| 2 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 5 | 0,003 | 0,82 | 12.000.000 | 4.800 | 12 |
| 3 | Máy Photocopy | Cái | 1,5 | 10 | 0,001 | 0,82 | 25.500.000 | 5.100 | 4 |
| 4 | Máy in Laser | Cái | 0,4 | 10 | 0,0003 | 0,82 | 3.000.000 | 600 | 0 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,208 | 0,82 | 1.755 | 314 | |||
| Tổng cộng | 354 | ||||||||
ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Mảnh bản đồ dạng giấy
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kW/h) | Thời hạn (năm) | Định mức (ca/mảnh) | Đơn giá thiết bị | Đơn giá ca máy | Thành tiền |
| 1 | Máy điều hòa | Cái | 2,2 | 10 | 0,011 | 14.500.000 | 2.900 | 32 |
| 2 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 5 | 0,003 | 12.000.000 | 4.800 | 14 |
| 3 | Máy Photocopy | Cái | 1,5 | 10 | 0,001 | 25.500.000 | 5.100 | 5 |
| 4 | Máy in Laser | Cái | 0,4 | 10 | 0,0003 | 3.000.000 | 600 | 0 |
| 5 | Máy in Plotter HP500 | Cái | 0,1 | 10 | 0,02 | 105.000.000 | 21.000 | 420 |
| 6 | Điện năng | kW | 0,244 | 1.775 | 455 | |||
| Tổng cộng | 926 | |||||||
ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Mảnh bản đồ dạng số
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kW/h) | Thời hạn (năm) | Định mức (ca/mảnh) | Hệ số | Đơn giá thiết bị | Đơn giá ca máy | Thành tiền |
| 1 | Máy điều hòa | Cái | 2,2 | 10 | 0,011 | 0,82 | 14.500.000 | 2.900 | 26 |
| 2 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 5 | 0,003 | 0,82 | 12.000.000 | 4.800 | 12 |
| 3 | Máy Photocopy | Cái | 1,5 | 10 | 0,001 | 0,82 | 25.500.000 | 5.100 | 4 |
| 4 | Máy in Laser | Cái | 0,4 | 10 | 0,0003 | 0,82 | 3.000.000 | 600 | 0 |
| 5 | Máy in Plotter HP500 | Cái | 0,1 | 10 | 0,02 | 0,82 | 105.000.000 | 21.000 | 344 |
| 6 | Điện năng | kW | 0,244 | 0,82 | 1.775 | 373 | |||
| Tổng cộng | 760 | ||||||||
ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
| Trang tài liệu dạng giấy | Đơn vị tính: đồng |
| Số TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Đơn giá | Định mức | Thành tiền |
| 1 | Giấy A4 | Gram | 55.000 | 0,02 | 1.100 |
| 2 | Ghim dập | Hộp | 2.000 | 0,001 | 2 |
| 3 | Mực Photocopy | Hộp | 300.000 | 0,0025 | 750 |
| 4 | Mực in lazer A4 | Hộp | 1.350.000 | 0,0008 | 1.080 |
| 5 | Mực dấu | Lọ | 30.000 | 0,002 | 60 |
| 6 | Ghim vòng | Hộp | 2.000 | 0,01 | 20 |
| 7 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 5.000 | 0,01 | 50 |
| 8 | Bút bi | Cái | 2.500 | 0,01 | 25 |
| 9 | Cặp tài liệu | Cái | 5.000 | 0,08 | 400 |
| 10 | Kéo | Cái | 15.000 | 0,01 | 150 |
| Cộng vật liệu | 3.637 | ||||
| Vật liệu nhỏ, hao hụt (8%) | 291 | ||||
| Tổng cộng | 3.928 | ||||
| Trang tài liệu dạng số | Đơn vị tính: đồng |
| Số TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Đơn giá | Định mức | Hệ số | Thành tiền |
| 1 | Giấy A4 | Gram | 55.000 | 0,02 | 0,82 | 902 |
| 2 | Ghim dập | Hộp | 2.000 | 0,001 | 0,82 | 2 |
| 3 | Mực Photocopy | Hộp | 300.000 | 0,0025 | 0,82 | 615 |
| 4 | Mực in lazer A4 | Hộp | 1.350.000 | 0,0008 | 0,82 | 886 |
| 5 | Mực dấu | Lọ | 30.000 | 0,002 | 0,82 | 49 |
| 6 | Ghim vòng | Hộp | 2.000 | 0,01 | 0,82 | 16 |
| 7 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 5.000 | 0,01 | 0,82 | 41 |
| 8 | Bút bi | Cái | 2.500 | 0,01 | 0,82 | 21 |
| 9 | Cặp tài liệu | Cái | 5.000 | 0,08 | 0,82 | 328 |
| 10 | Kéo | Cái | 15.000 | 0,01 | 0,82 | 123 |
| Cộng vật liệu | 2.982 | |||||
| Vật liệu nhỏ, hao hụt (8%) | 239 | |||||
| Tổng cộng | 3.221 | |||||
ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
| Mảnh bản đồ dạng giấy | Đơn vị tính: đồng |
| Số TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Đơn giá | Định mức | Thành tiền |
| 1 | Giấy A4 | Gram | 55.000 | 0,02 | 1.100 |
| 2 | Giấy A4 (ngoại) | Ram | 60.000 | 1 | 60.000 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 2.000 | 0,001 | 2 |
| 4 | Mực photo áp dụng photo A4 | Hộp | 300.000 | 0,0025 | 750 |
| 5 | Mực photo áp dụng photo A0 | Hộp | 1.250.000 | 0,0004 | 500 |
| 6 | Mực in áp dụng in màu A4 | Tuýp | 10.000 | 0,002 | 20 |
| 7 | Mực in áp dụng in màu A0 | Hộp | 2.400.000 | 0,01 | 24.000 |
| 8 | Mực dấu | Lọ | 30.000 | 0,002 | 60 |
| 9 | Ghim vòng | Hộp | 2.000 | 0,01 | 20 |
| 10 | Bút bi | Cái | 2.500 | 0,01 | 25 |
| 11 | Thước nhựa 100 cm | Cái | 35.000 | 0,01 | 350 |
| 12 | Kéo | Cái | 15.000 | 0,01 | 150 |
| 13 | Cặp tài liệu | Cái | 5.000 | 0,08 | 400 |
| Cộng vật liệu | 87.377 | ||||
| Vật liệu nhỏ, hao hụt (8%) | 6.990 | ||||
| Tổng cộng | 94.367 | ||||
ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
| Mảnh bản đồ dạng số | Đơn vị tính: đồng |
| Số TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Đơn giá | Định mức | Hệ số | Thành tiền |
| 1 | Giấy A4 | Gram | 55.000 | 0,02 | 0,82 | 902 |
| 2 | Giấy A4 (ngoại) | Ram | 60.000 | 1 | 0,82 | 49.200 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 2.000 | 0,001 | 0,82 | 2 |
| 4 | Mực photo áp dụng photo A4 | Hộp | 300.000 | 0,0025 | 0,82 | 615 |
| 5 | Mực photo áp dụng photo A0 | Hộp | 1.250.000 | 0,0004 | 0,82 | 410 |
| 6 | Mực in áp dụng in màu A4 | Tuýp | 10.000 | 0,002 | 0,82 | 16 |
| 7 | Mực in áp dụng in màu A0 | Hộp | 2.400.000 | 0,01 | 0,82 | 19.680 |
| 8 | Mực dấu | Lọ | 30.000 | 0,002 | 0,82 | 49 |
| 9 | Ghim vòng | Hộp | 2.000 | 0,01 | 0,82 | 16 |
| 10 | Bút bi | Cái | 2.500 | 0,01 | 0,82 | 21 |
| 11 | Thước nhựa 100 cm | Cái | 35.000 | 0,01 | 0,82 | 287 |
| 12 | Kéo | Cái | 15.000 | 0,01 | 0,82 | 123 |
| 13 | Cặp tài liệu | Cái | 5.000 | 0,08 | 0,82 | 328 |
| Cộng vật liệu | 71.649 | |||||
| Vật liệu nhỏ, hao hụt (8%) | 5.732 | |||||
| Tổng cộng | 77.381 | |||||