Điều 1. Quy định giá dịch vụ mai táng, cải táng, sử dụng bể mộ trí tại Nghĩa hang nhân dân đảo Cát Hải nhu sau:
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Đơn giá |
| 1 | Giá dịch vụ mai táng | ||
| a | Đào huyệt, chôn lấp | đồng/đám | 990.000 |
| b | Chăm sóc, duy tu bảo quản mộ 3 năm | đồng/ngôi | 1.130.000 |
| c | Khâm liệm | đồng/đám | 600.000 |
| d | Khai quật xác mới mai táng (theo đề nghị để phục vụ khám nghiệm tử thi, điều tra và mục đích khác,...) | đồng/ngôi | 1.580.000 |
| e | Thu nhặt xác (đối với các trường hợp bị tai nạn giao thông, tai nạn lao động, đuối nước và các trường hợp khác,...) | đồng/ xác | 1.200.000 |
| 2 | Giá dịch vụ cải táng | ||
| a | Cải táng mộ đã tiêu hết | đồng/ngôi | 920.000 |
| b | Mộ chưa tiêu hết phải lấp lại | đồng/ngôi | 490.000 |
| c | Đào huyệt, hạ tiểu | đồng/ngôi | 1.030.000 |
| d | Chăm sóc, duy tu bảo quản mộ 10 năm | đồng/ngôi | 1.380.000 |
| 3 | Giá dịch vụ sử dụng bể mộ trí xây sẵn | ||
| a | Dịch vụ sử dụng bể mộ trí xây sẵn (chi phí xây dựng bể mộ) Kích thước: Dài 1,4m x Rộng 1,0m x Sâu 1,1m. | đồng/bể | 4.405.000 |
(Mức giá trên đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng)