vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định “Một số định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệcó sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp” ban hành kèm theoQuyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (sau đây gọi tắt là Quy định), như sau: — Quyết định 13/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/02/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2023/QĐ-UBND · 17/02/2023
Đồng Tháp Ban hành 29/05/2018 Hiệu lực 15/06/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy địnhban hành kèm theo Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp · 13/2018/QĐ-UBND
17/02/202304/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/06/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1.Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định “Một số định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệcó sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp” ban hành kèm theoQuyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (sau đây gọi tắt là Quy định), như sau:

1. Sửa đổi khoản 6 Điều 6 Quy định, như sau:

”6. Dự toán nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra, thống kê, khảo sát nhằm thu thập số liệu phục vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo Nghị quyết số 137/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra, thống kê trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp”.

2. Sửa đổi, bổ sung mục 1.1, khoản 1, Điều 8 Quy định, như sau:

TT Nội dung công việc Đơn vị tính Hội đồng  cấp tỉnh Hộiđồng cấp cơ sở
1.1 Chi Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN
a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN
  Chủ tịch hội đồng Hội đồng 800.000 500.000
  Phó Chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng   650.000 400.000
  Thư ký hành chính   250.000 150.000
  Đại biểu được mời tham dự   150.000 100.000
b Chi nhận xét đánh giá
  Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng 01 phiếu nhận xét, đánh giá 250.000 150.000
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện 400.000 250.000

3. Sửa đổi, bổ sungmục 1.4, khoản 1, Điều 8 Quy định, như sau:

TT Nội dung công việc Đơn vị tính Hội đồng  cấp tỉnh Hội đồng cấp cơ sở
1.4 Chi thẩm định nội dung, tài chính và sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN
  Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 550.000 300.000
  Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 400.000 200.000
  Thư ký hành chính Nhiệm vụ 250.000 150.000
  Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 150.000 80.000

4. Sửa đổi Điều 11 Quy định, như sau:

“Điều 11. Thẩm định, phê duyệtdự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập Tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước.

2. Căn cứ kết quả thẩm định dự toán kinh phí của Tổ thẩm định, Sở Khoa học và Công nghệ trình Uỷ ban nhân dântỉnh phê duyệt dự toán kinh phí.

3. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thẩm định và phê duyệt dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở.