vanban.org

Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ban hành đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Ninh Thuận Ban hành 24/02/2017 Hiệu lực 06/03/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 61/2021/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 61/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 20/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ban hành đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 13/2017/QĐ-UBND
05/05/201920/2019/QĐ-UBNDThay thế 06/03/2017Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Phiên bản cũ hiệu lực 06/03/2017 – 04/05/2019 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13/2017/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 24 tháng 02 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về tiền lương;

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc;

Căn cứ Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên lịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 7 năm 2015 của Bộ Lao động; Thương binh và Xã hội về việc Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước;

Thực hiện Công văn số 3242/LS-LĐTBXH-TC ngày 12 tháng 10 năm 2016 của liên Sở Lao động Thương binh và Xã hội - Sở Tài chính về việc điều chính đơn giá tiền công lao động thuê ngoài đo đạc, phụ đạc bản đồ địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4180/TTr-STNMT ngày 03/11/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2.

1. Đơn giá đo đạc địa chính dùng làm căn cứ để các cơ quan có thẩm quyền giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành do Nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đặt hàng các tổ chức, đơn vị sự nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Làm cơ sở để tính toán dự toán kinh phí các dự án đầu tư thực hiện các công việc liên quan đến đo đạc địa chính có nguồn vốn từ ngân sách nhà nước và áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc địa chính.

2. Khi Nhà nước thay đổi mức lương tối thiểu, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tính toán mức điều chỉnh tiền công lao động kỹ thuật, lao động phổ thông trong đơn giá và dự thảo văn bản trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành điều chỉnh đơn giá cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 03 năm 2017.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục

Đơn gửi do đặc địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đơn gửi do đặc địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

(Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 24/02/2017
của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

I. LƯỚI ĐỊA CHÍNH

STTTên sản phẩmMức khó khănĐơn vị tínhĐơn giá sản phẩm (đồng)
1Đo ngắm theo công nghệ GPS
1.1Chôn mốc bằng trụ bê tông
1.1.1Mức khó khăn1Điểm7.012.686
1.1.2Mức khó khăn2Điểm8.143.050
1.1.3Mức khó khăn3Điểm9.840.766
1.1.4Mức khó khăn4Điểm12.599.650
1.1.5Mức khó khăn5Điểm15.472.457
1.2Chôn mốc bằng cọc gỗ
1.2.1Mức khó khăn1Điểm2.368.264
1.2.2Mức khó khăn2Điểm2.673.923
1.2.3Mức khó khăn3Điểm3.158.096
1.2.4Mức khó khăn4Điểm3.787.017
1.2.5Mức khó khăn5Điểm4.911.013
2Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền
2.1Chôn mốc bằng trụ bê tông
2.1.1Mức khó khăn1Điểm6.498.086
2.1.2Mức khó khăn2Điểm7.715.192
2.1.3Mức khó khăn3Điểm9.260.689
2.1.4Mức khó khăn4Điểm11.953.334
2.1.5Mức khó khăn5Điểm14.342.662
2.2Chôn mốc bằng cọc gỗ
2.2.1Mức khó khăn1Điểm1.853.664
2.2.2Mức khó khăn2Điểm2.246.065
2.2.3Mức khó khăn3Điểm2.578.019
2.2.4Mức khó khăn4Điểm3.140.701
2.2.5Mức khó khăn5Điểm3781.218

II. ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

STTTên sản phẩmMức khó khănĐơn vị tínhĐơn giá sản phẩm (đồng)
1Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
1.1Mức khó khăn1ha7.824.664
1.2Mức khó khăn2ha8.966.217
1.3Mức khó khăn3ha10.344.520
1.4Mức khó khăn4ha12.011.647
1.5Mức khó khăn5ha13.992.669
2Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000
2.1Mức khó khăn1ha2.844.800
2.2Mức khó khăn2ha3.198.286
2.3Mức khó khăn3ha3.844.083
2.4Mức khó khăn4ha4.968.989
2.5Mức khó khăn5ha5.989.948
3Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000
3.1Mức khó khăn1ha1.269.387
3.2Mức khó khăn2ha1.406.060
3.3Mức khó khăn3ha1.584.957
3.4Mức khó khăn4ha1.863.516
3.5Mức khó khăn5ha2.285.979
4Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000
4.1Mức khó khăn1ha632.989
4.2Mức khó khăn2ha677.286
4.3Mức khó khăn3ha730.476
4.4Mức khó khăn4ha795.445
5Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000
5.1Mức khó khăn1ha566.916
5.2Mức khó khăn2ha589.687
5.3Mức khó khăn3ha617.013
5.4Mức khó khăn4ha650.090

III. SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

STTTên sản phẩmMức khó khănĐơn vị tínhĐơn giá sản phẩm (đồng)
1Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
1.1Mức khó khăn1ha535.805
1.2Mức khó khăn2ha564.497
1.3Mức khó khăn3ha596.301
1.4Mức khó khăn4ha631.250
1.5Mức khó khăn5ha674.889
2Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000
2.1Mức khó khăn1ha221.769
2.2Mức khó khăn2ha233.569
2.3Mức khó khăn3ha246.786
2.4Mức khó khăn4ha261.485
2.5Mức khó khăn5ha280.106
3Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000
3.1Mức khó khăn1ha96.687
3.2Mức khó khăn2ha101.849
3.3Mức khó khăn3ha107.679
3.4Mức khó khăn4ha114.132
3.5Mức khó khăn5ha121.995
4Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000
4.1Mức khó khăn1ha45.802
4.2Mức khó khăn2ha46.758
4.3Mức khó khăn3ha47.827
4.4Mức khó khăn4ha49.042
4.5Mức khó khăn4ha39.023

IV. ĐO ĐẠC CHÍNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

TTBản đồ địa chínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn vị tính (ha)Đơn vị tính (thửa)
1Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5001647.215266.922
2744.007317.331
3871.590378.475
41.037.140459.755
51.251.465551.416
2Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.0001321.217101.712
2357.119119.843
3403.737142.430
4464.479170.539
5543.410203.716
3Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.0001223.752139.577
2234.537164.656
3247.575194.147
4263.320230.001
5282.164275.110
4Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.0001170.355195.280
2172.746229.509
3175.644274.278
4179.036321.992
5Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.0001161.611371.298
2162.508438.654
3163.595525.417
4164.867619.882

V. TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỪA ĐẤT

TTDiện tíchĐơn vị tínhĐơn giá sản phẩm (đồng)
Đất đô thịĐất ngoài khu vực đô thị
1Diện tích <100m^{2}Thửa1.535.2351.023.290
2Diện tích từ 100m^{2} đến 300m^{2}Thửa1.823.0931.215.158
3Diện tích từ > 300m^{2} đến 500m^{2}Thửa1.932.1861.292.249
4Diện tích từ > 500m^{2} đến 1000m^{2}Thửa2.366.8231.573.481
5Diện tích từ > 1000m^{2} đến 3000m^{2}Thửa3.249.2372.155.652
6Diện tích từ > 3000m^{2} đến 10000m^{2}Thửa4.989.5193.325.695
7Diện tích từ > 1 ha đến 10 haThửa5.987.4223.990.833
8Diện tích từ > 10 ha đến 50 haThửa6.486.3754.323.405
9Diện tích từ > 50 ha đến 100 haThửa6.985.3264.655.974
10Diện tích từ > 100 ha đến 500 haThửa7.983.2305.321.112
11Diện tích từ > 500 ha đến 1000 haThửa8.981.1345.986.252

VI. ĐO ĐẠC CHÍNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHÍNH LÝ RIÊN TỪNG THỪA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1. Trường hợp đo đạc chính lý bản trích đo địa chính hoặc chính lý riêng từng thửa đất của BĐĐC thì định mức được tính bằng 50% mức trích đo địa chính thửa đất: đơn giá được tính bằng 50% của mục V nêu trên.

2. Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 30% mức trích đo địa chính thừa đất: đơn giá được tính bằng 30% của mục V nêu trên.

VII. ĐO ĐẠC TÀI SẢN GIẢN LIÊN VỚI ĐẤT

1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thừa đất:

a) Đơn giá trích đo địa chính thừa đất:

TTDiện tíchĐơn vị tínhĐơn giá sản phẩm (đồng)
Đất đô thịĐất ngoài khu vực đô thị
1Diện tích <100m^{2}Thừa1.535.2351.023.290
2Diện tích từ 100m^{2} đến 300m^{2}Thừa1.823.0931.215.158
3Diện tích từ > 300m^{2} đến 500m^{2}Thừa1.932.1861.292.249
4Diện tích từ > 500m^{2} đến 1000m^{2}Thừa2.366.8231.573.481
5Diện tích từ > 1000m^{2} đến 3000m^{2}Thừa3.249.2372.155.652
6Diện tích từ > 3000m^{2} đến 10000m^{2}Thừa4.989.5193.325.695

b) Đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác

TTDiện tíchĐơn vị tínhĐơn giá sản phẩm (đồng)
Đất đô thịĐất ngoài khu vực đô thị
1Diện tích <100m^{2}Thừa767.619511.645
2Diện tích từ 100m^{2} đến 300m^{2}Thừa911.547607.579
3Diện tích từ > 300m^{2} đến 500m^{2}Thừa966.093646.125
4Diện tích từ > 500m^{2} đến 1000m^{2}Thừa1.183.411786.741
5Diện tích từ > 1000m^{2} đến 3000m^{2}Thừa1.624.6201.077.826
6Diện tích từ > 3000m^{2} đến 10000m^{2}Thừa2.494.7611.662.846

c) Đơn giá đo đạc tài sản khác gắn liền với đất

TTDiện tíchĐơn vị tínhĐơn giá sản phẩm (đồng)
Đất đô thịĐất ngoài khu vực đô thị
1Diện tích <100m^{2}Thừa460.570306.988
2Diện tích từ 100m^{2} đến 300m^{2}Thửa546.929364.549
3Diện tích từ > 300m^{2} đến 500m^{2}Thửa579.656387.675
4Diện tích từ > 500m^{2} đến 1000m^{2}Thửa710.044472.044
5Diện tích từ > 1000m^{2} đến 3000m^{2}Thửa974.772646.695
6Diện tích từ > 3000m^{2} đến 10000m^{2}Thửa1.496.855997.709

2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất:

a) Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác

TTDiện tíchĐơn vị tínhĐơn giá sản phẩm (đồng)
Đất đô thịĐất ngoài khu vực đô thị
1Diện tích <100m^{2}Thửa1.074.667716.303
2Diện tích từ 100m^{2} đến 300m^{2}Thửa1.276.166850.610
3Diện tích từ > 300m^{2} đến 500m^{2}Thửa1.352.530904.575
4Diện tích từ > 500m^{2} đến 1000m^{2}Thửa1.656.7761.101.436
5Diện tích từ > 1000m^{2} đến 3000m^{2}Thửa2.274.4671.508.955
6Diện tích từ > 3000m^{2} đến 10000m^{2}Thửa3.492.6622.327.987

b) Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác

TTDiện tíchĐơn vị tínhĐơn giá sản phẩm (đồng)
Đất đô thịĐất ngoài khu vực đô thị
1Diện tích <100m^{2}Thửa460.570309.203
2Diện tích từ 100m^{2} đến 300m^{2}Thửa547.039367.412
3Diện tích từ > 300m^{2} đến 500m^{2}Thửa579.656390.469
4Diện tích từ > 500m^{2} đến 1000m^{2}Thửa710.044475.449
5Diện tích từ > 1000m^{2} đến 3000m^{2}Thửa974.772651.358
6Diện tích từ > 3000m^{2} đến 10000m^{2}Thửa1.496.8551.004.910

3. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản trên đất trùng với ranh giới thừa đất:

TTDiện tíchĐơn vị tínhĐơn giá sản phẩm (đồng)
Đất đô thịĐất ngoài khu vực đô thị
1Diện tích <100m^{2}Thừa161.929107.753
2Diện tích từ 100m^{2} đến 300m^{2}Thừa192.293127.956
3Diện tích từ > 300m^{2} đến 500m^{2}Thừa203.786136.059
4Diện tích từ > 500m^{2} đến 1000m^{2}Thừa249.643165.681
5Diện tích từ > 1000m^{2} đến 3000m^{2}Thừa342.730226.977
6Diện tích từ > 3000m^{2} đến 10000m^{2}Thừa526.274350.199

(Đính kèm quyển Đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính chi tiết)

Mục lục Bấm để đi tới điều