vanban.org

Điều 9. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN — Quyết định 13/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/06/2026
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 08/06/2017 Hiệu lực 20/06/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 13/2017/QĐ-UBND
20/06/2017Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND Ban hành định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí các đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách thực hiện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 45/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2017/QĐ-UBND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN

1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn KH&CN; Tổ chuyên gia; Tổ thẩm định nội dung, kinh phí của nhiệm vụ; Đoàn kiểm tra đánh giá

a)    Chi tiền công

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số

TT

Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN    
1.1 Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN    
a Chi thành viên Hội đồng dự họp Hội đồng  
  - Chủ tịch Hội đồng   1.000
- Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng; thư ký khoa học; thành viên tham dự thay thế (nếu có).   800
b Chi nhận xét đánh giá nhiệm vụ 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   300
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   500
1.2 Chi công tác tổ chức, tham gia Hội đồng  
  - Thư ký hành chính   300
  - Đại biểu được mời tham dự   120
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN    
2.1 Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN    
a Chi thành viên Hội đồng dự họp Hội đồng  
  - Chủ tịch Hội đồng   1.500
- Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng; thư ký khoa học; thành viên tham dự thay thế (nếu có)   1.000
b Chi nhận xét đánh giá nhiệm vụ

01 phiếu nhận xét đánh giá/

hồ sơ

 
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   500
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   700
2.2 Chi công tác tổ chức, tham gia Hội đồng  
  - Thư ký hành chính   300
- Đại biểu được mời tham dự   120
3 Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN    
  - Tổ trưởng Tổ thẩm định Nhiệm vụ 700
- Thành viên Tổ thẩm định Nhiệm vụ 500
- Thư ký hành chính Nhiệm vụ 300
4 Chi kiểm tra, đánh giá nhiệm vụ KH&CN    
  - Trưởng Đoàn kiểm tra Nhiệm vụ 700
- Phó Trưởng Đoàn kiểm tra, thành viên Đoàn kiểm tra Nhiệm vụ 500
- Thư ký hành chính Nhiệm vụ 300
- Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 120
5 Chi Hội thảo khoa học    
  Người chủ trì Buổi 1.500
Thư ký hội thảo Buổi 500

Báo cáo tham luận được trình bày tại hội thảo

(theo đặt hàng)

Tham luận 2.000
Báo cáo tham luận không được trình bày tại hội thảo (theo đặt hàng) Tham luận 1.000
Đại biểu được mời tham dự Buổi 120
6 Chi tư vấn đánh giá, nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN    
6.1 Chi họp Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu chính thức    
a Chi thành viên Hội đồng dự họp Nhiệm vụ  
  - Chủ tịch Hội đồng   1.500
- Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng; thư ký khoa học; thành viên tham dự thay thế (nếu có)   1.000
b Chi nhận xét đánh giá nhiệm vụ 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   500
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   700
6.2 Chi công tác tổ chức, tham gia Nhiệm vụ  
  - Thư ký hành chính   300
- Đại biểu được mời tham dự   120
7 Chi tư vấn đánh giá giữa kỳ nhiệm vụ KH&CN    
7.1 Chi họp Hội đồng tư vấn đánh giá giữa kỳ    
a Chi thành viên Hội đồng dự họp Nhiệm vụ  
  - Chủ tịch Hội đồng   750
- Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng; thư ký khoa học; thành viên tham dự thay thế (nếu có)   500
b Chi nhận xét đánh giá nhiệm vụ 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   250
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   350
7.2 Chi công tác tổ chức, tham gia Nhiệm vụ  
  - Thư ký hành chính   300
- Đại biểu được mời tham dự   120
8 Chi tư vấn điều chỉnh hợp đồng hoặc chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN    
8.1 Chi họp Hội đồng tư vấn    
a Chi thành viên Hội đồng dự họp Nhiệm vụ  
  - Chủ tịch Hội đồng   750
- Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng; thư ký khoa học; thành viên tham dự thay thế (nếu có)   500
b Chi nhận xét đánh giá nhiệm vụ 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   250
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   350
8.2 Chi công tác tổ chức, tham gia    
  - Thư ký hành chính   300
- Đại biểu được mời tham dự   120

b) Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.

2. Định mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập

a) Trong trường hợp cần thiết (khi các Hội đồng tư vấn có ý kiến không thống nhất trong việc xem xét lựa chọn nhiệm vụ KH&CN hoặc Sở Khoa học và Công nghệ thấy cần thiết), Sở Khoa học và Công nghệ có thể thuê chuyên gia tư vấn, đánh giá độc lập;

b) Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập được tính tối đa bằng 2 lần mức chi tiền công (bao gồm chi tiền công họp Hội đồng và chi nhận xét, đánh giá) của Chủ tịch Hội đồng tương ứng.

3. Chi thông tin truyền thông: Xây dựng dự toán trên cơ sở báo giá của các cơ quan truyền thông được lựa chọn đăng tin.

4. Dự toán chi công tác phí cho Đoàn kiểm tra, đánh giá; công tác phí cho chuyên gia Hội đồng tư vấn và công tác phí cho chuyên gia Tổ thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ

Dự toán chi công tác phí cho Đoàn kiểm tra, đánh giá; công tác phí cho chuyên gia Hội đồng tư vấn và công tác phí cho chuyên gia Tổ thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ được xây dựng theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí áp dụng cho các cơ quan nhà nước.