Điều 9. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn KH&CN; Tổ chuyên gia; Tổ thẩm định nội dung, kinh phí của nhiệm vụ; Đoàn kiểm tra đánh giá
a) Chi tiền công
Đơn vị tính: 1.000 đồng
Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | ||
| 1.1 | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | ||
| a | Chi thành viên Hội đồng dự họp | Hội đồng | |
| - Chủ tịch Hội đồng | 1.000 | ||
| - Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng; thư ký khoa học; thành viên tham dự thay thế (nếu có). | 800 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá nhiệm vụ | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 300 | ||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 500 | ||
| 1.2 | Chi công tác tổ chức, tham gia | Hội đồng | |
| - Thư ký hành chính | 300 | ||
| - Đại biểu được mời tham dự | 120 | ||
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN | ||
| 2.1 | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN | ||
| a | Chi thành viên Hội đồng dự họp | Hội đồng | |
| - Chủ tịch Hội đồng | 1.500 | ||
| - Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng; thư ký khoa học; thành viên tham dự thay thế (nếu có) | 1.000 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá nhiệm vụ | 01 phiếu nhận xét đánh giá/ hồ sơ | |
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 500 | ||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 700 | ||
| 2.2 | Chi công tác tổ chức, tham gia | Hội đồng | |
| - Thư ký hành chính | 300 | ||
| - Đại biểu được mời tham dự | 120 | ||
| 3 | Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN | ||
| - Tổ trưởng Tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 700 | |
| - Thành viên Tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 500 | |
| - Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 300 | |
| 4 | Chi kiểm tra, đánh giá nhiệm vụ KH&CN | ||
| - Trưởng Đoàn kiểm tra | Nhiệm vụ | 700 | |
| - Phó Trưởng Đoàn kiểm tra, thành viên Đoàn kiểm tra | Nhiệm vụ | 500 | |
| - Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 300 | |
| - Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 120 | |
| 5 | Chi Hội thảo khoa học | ||
| Người chủ trì | Buổi | 1.500 | |
| Thư ký hội thảo | Buổi | 500 | |
Báo cáo tham luận được trình bày tại hội thảo (theo đặt hàng) | Tham luận | 2.000 | |
| Báo cáo tham luận không được trình bày tại hội thảo (theo đặt hàng) | Tham luận | 1.000 | |
| Đại biểu được mời tham dự | Buổi | 120 | |
| 6 | Chi tư vấn đánh giá, nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN | ||
| 6.1 | Chi họp Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu chính thức | ||
| a | Chi thành viên Hội đồng dự họp | Nhiệm vụ | |
| - Chủ tịch Hội đồng | 1.500 | ||
| - Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng; thư ký khoa học; thành viên tham dự thay thế (nếu có) | 1.000 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá nhiệm vụ | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 500 | ||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 700 | ||
| 6.2 | Chi công tác tổ chức, tham gia | Nhiệm vụ | |
| - Thư ký hành chính | 300 | ||
| - Đại biểu được mời tham dự | 120 | ||
| 7 | Chi tư vấn đánh giá giữa kỳ nhiệm vụ KH&CN | ||
| 7.1 | Chi họp Hội đồng tư vấn đánh giá giữa kỳ | ||
| a | Chi thành viên Hội đồng dự họp | Nhiệm vụ | |
| - Chủ tịch Hội đồng | 750 | ||
| - Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng; thư ký khoa học; thành viên tham dự thay thế (nếu có) | 500 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá nhiệm vụ | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 250 | ||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 350 | ||
| 7.2 | Chi công tác tổ chức, tham gia | Nhiệm vụ | |
| - Thư ký hành chính | 300 | ||
| - Đại biểu được mời tham dự | 120 | ||
| 8 | Chi tư vấn điều chỉnh hợp đồng hoặc chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN | ||
| 8.1 | Chi họp Hội đồng tư vấn | ||
| a | Chi thành viên Hội đồng dự họp | Nhiệm vụ | |
| - Chủ tịch Hội đồng | 750 | ||
| - Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng; thư ký khoa học; thành viên tham dự thay thế (nếu có) | 500 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá nhiệm vụ | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 250 | ||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 350 | ||
| 8.2 | Chi công tác tổ chức, tham gia | ||
| - Thư ký hành chính | 300 | ||
| - Đại biểu được mời tham dự | 120 |
b) Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.
2. Định mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập
a) Trong trường hợp cần thiết (khi các Hội đồng tư vấn có ý kiến không thống nhất trong việc xem xét lựa chọn nhiệm vụ KH&CN hoặc Sở Khoa học và Công nghệ thấy cần thiết), Sở Khoa học và Công nghệ có thể thuê chuyên gia tư vấn, đánh giá độc lập;
b) Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập được tính tối đa bằng 2 lần mức chi tiền công (bao gồm chi tiền công họp Hội đồng và chi nhận xét, đánh giá) của Chủ tịch Hội đồng tương ứng.
3. Chi thông tin truyền thông: Xây dựng dự toán trên cơ sở báo giá của các cơ quan truyền thông được lựa chọn đăng tin.
4. Dự toán chi công tác phí cho Đoàn kiểm tra, đánh giá; công tác phí cho chuyên gia Hội đồng tư vấn và công tác phí cho chuyên gia Tổ thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ
Dự toán chi công tác phí cho Đoàn kiểm tra, đánh giá; công tác phí cho chuyên gia Hội đồng tư vấn và công tác phí cho chuyên gia Tổ thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ được xây dựng theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí áp dụng cho các cơ quan nhà nước.