Điều 4. Danh mục thành phần hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức cấp tỉnh và cơ quan, tổ chức cấp huyện
| STT | TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU | THBQ |
| (1) | (2) | (3) |
| I. TÀI LIỆU TỔNG HỢP | ||
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện chế độ/quy định/hướng dẫn những vấn đề chung của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 2 | Hồ sơ kỷ niệm các ngày lễ lớn, sự kiện quan trọng do cơ quan chủ trì tổ chức | Vĩnh viễn |
| 3 | Hồ sơ, tài liệu về Hội nghị tổng kết năm của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 4 | Kế hoạch, báo cáo công tác dài hạn, hàng năm của cơ quan và các đơn vị trực thuộc | Vĩnh viễn |
| 5 | Hồ sơ tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước | Vĩnh viễn |
| 6 | Hồ sơ tổ chức thực hiện chế độ/quy định/hướng dẫn những vấn đề chung của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 7 | Hồ sơ ứng dụng ISO của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 8 | Văn bản chỉ đạo, chương trình, kế hoạch, báo cáo năm về công tác thông tin, tuyên truyền của cơ quan | Vĩnh viễn |
| 9 | Tài liệu về hoạt động của lãnh đạo (báo cáo, bản thuyết trình/giải trình, trả lời chất vấn tại Quốc hội, bài phát biểu tại các sự kiện lớn…) | Vĩnh viễn |
| 10 | Sổ ghi biên bản các cuộc họp giao ban, sổ tay công tác của lãnh đạo cơ quan, thư ký lãnh đạo các cuộc làm việc quan trọng với lãnh đạo cấp trên | Vĩnh viễn |
| 11 | Tài liệu về lịch sử cơ quan (nếu có) | Vĩnh viễn |
| II. TÀI LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH, THỐNG KÊ | ||
| 12 | Kế hoạch, báo cáo công tác quy hoạch, kế hoạch, thống kê dài hạn, hàng năm | Vĩnh viễn |
| 1. Tài liệu quy hoạch | ||
| 13 | Hồ sơ xây dựng quy hoạch phát triển ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 14 | Hồ sơ về xây dựng đề án, dự án, chương trình mục tiêu của ngành, cơ quan được phê duyệt | Vĩnh viễn |
| 15 | Hồ sơ quản lý, tổ chức thực hiện các đề án, dự án, chương trình mục tiêu của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 16 | Hồ sơ thẩm định, phê duyệt đề án chiến lược, đề án quy hoạch phát triển, đề án, dự án, chương trình mục tiêu của các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 17 | Báo cáo tổng kết đánh giá thực hiện các đề án chiến lược, đề án quy hoạch phát triển, đề án, dự án, chương trình, mục tiêu của các đối tượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước | Vĩnh viễn |
| 18 | Báo cáo phân tích và dự báo | Vĩnh viễn |
| 2. Tài liệu kế hoạch | ||
| 19 | Chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm do cơ quan ban hành; cơ quan thực hiện | Vĩnh viễn |
| 20 | Hồ sơ xây dựng kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch dài hạn, hàng năm của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 21 | Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch dài hạn, hàng năm của các đơn vị trực thuộc | Vĩnh viễn |
| 22 | Kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch hàng năm của các đối tượng thuộc phạm vi quản lý | Vĩnh viễn |
| 3. Tài liệu thống kê | ||
| 23 | Hồ sơ xây dựng, ban hành các văn bản chế độ/quy định, hướng dẫn về thống kê của ngành | Vĩnh viễn |
| 24 | Báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề dài hạn, hàng năm | Vĩnh viễn |
| 25 | Báo cáo tổng hợp | Vĩnh viễn |
| III. TÀI LIỆU TỔ CHỨC, CÁN BỘ | ||
| 26 | Hồ sơ xây dựng, ban hành điều lệ tổ chức, Quy chế làm việc, chế độ/ quy định , hướng dẫn về tổ chức, cán bộ | Vĩnh viễn |
| 27 | Kế hoạch, báo cáo dài hạn, hàng năm về công tác tổ chức, cán bộ | Vĩnh viễn |
| 28 | Hồ sơ xây dựng đề án tổ chức bộ máy ngành, cơ quan và các đơn vị trực thuộc | Vĩnh viễn |
| 29 | Hồ sơ về việc thành lập, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan và các đơn vị trực thuộc | Vĩnh viễn |
| 30 | Hồ sơ về việc hợp nhất, sáp nhập, chia tách, giải thể cơ quan và các đơn vị trực thuộc | Vĩnh viễn |
| 31 | Hồ sơ Hội nghị về công tác tổ chức của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 32 | Hồ sơ xây dựng, ban hành tiêu chuẩn chức danh công chức, viên chức của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 33 | Hồ sơ về xây dựng và thực hiện chỉ tiêu biên chế của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 34 | Báo cáo thống kê danh sách, số lượng, chất lượng cán bộ | Vĩnh viễn |
| 35 | Hồ sơ gốc cán bộ, công chức, viên chức | Vĩnh viễn |
| 36 | Kế hoạch, báo cáo dài hạn, hàng năm về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 37 | Văn bản chỉ đạo, chương trình, kế hoạch, báo cáo năm về việc quản lý công tác đào tạo tại các trường, cơ sở dạy nghề trực thuộc cơ quan | Vĩnh viễn |
| IV. TÀI LIỆU LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG | ||
| 38 | Kế hoạch, báo cáo dài hạn, hàng năm về công tác lao động, tiền lương | Vĩnh viễn |
| 1. Tài liệu lao động | ||
| 39 | Hồ sơ xây dựng, ban hành định mức lao động của ngành và báo cáo thực hiện | Vĩnh viễn |
| 40 | Hồ sơ xây dựng chế độ bảo hộ, an toàn, vệ sinh lao động của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 41 | Báo cáo tổng hợp tình hình tai nạn lao động hàng năm của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 42 | Hồ sơ các vụ tai nạn lao động nghiêm trọng | Vĩnh viễn |
| 2. Tài liệu tiền lương | ||
| 43 | Hồ sơ xây dựng, ban hành thang bảng lương của ngành và báo cáo thực hiện | Vĩnh viễn |
| 44 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chế độ phụ cấp của ngành và báo báo thực hiện | Vĩnh viễn |
| V. TÀI LIỆU TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN | ||
| 45 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chế độ/quy định về tài chính, kế toán | Vĩnh viễn |
| 46 | Kế hoạch, báo cáo công tác tài chính, kế toán dài hạn, hàng năm | Vĩnh viễn |
| 47 | Hồ sơ về ngân sách nhà nước hàng năm của cơ quan và các đơn vị trực thuộc: - Dự toán ngân sách năm (bao gồm cả các dự toán bổ sung, điều chỉnh) - Chỉ tiêu ngân sách hàng năm (bao gồm cả chỉ tiêu bổ sung, điều chỉnh) - Báo cáo thực hiện ngân sách, quyết toán chi ngân sách năm - Quyết định duyệt quyết toán năm | Vĩnh viễn |
| 48 | Kế hoạch, báo cáo tài chính và quyết toán hàng năm | Vĩnh viễn |
| 49 | Hồ sơ xây dựng chế độ/quy định về giá | Vĩnh viễn |
| 50 | Hồ sơ, tài liệu về việc chuyển nhượng, bàn giao, thanh lý nhà đất | Vĩnh viễn |
| 51 | Hồ sơ về việc thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tài chính tại cơ quan, tổ chức và đơn vị trực thuộc đối với các vụ việc nghiêm trọng | Vĩnh viễn |
| 52 | Hồ sơ kiểm tra, thanh tra tài chính các vụ việc nghiêm trọng tại cơ quan và các đơn vị trực thuộc: - Kế hoạch kiểm tra - Biên bản, báo cáo kết thúc kiểm tra - Văn bản kết luận sau kiểm tra (nếu có) | Vĩnh viễn |
| 53 | Hồ sơ kiểm toán các vụ việc nghiêm trọng tại cơ quan và các đơn vị trực thuộc | Vĩnh viễn |
| VI. TÀI LIỆU XÂY DỰNG CƠ BẢN | ||
| 54 | Hồ sơ xây dựng văn bản chế độ quy định, hướng dẫn về xây dựng cơ bản của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 55 | Kế hoạch và báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch khối lượng và vốn đầu tư xây dựng cơ bản dài hạn và hàng năm của ngành và các cơ quan, đơn vị trực thuộc: - Kế hoạch khối lượng vốn xây dựng cơ bản và thông báo kế hoạch khối lượng vốn và vốn xây dựng cơ bản - Kế hoạch phân khai khối lượng vốn và vốn xây dựng cơ bản - Kế hoạch điều chỉnh khối lượng vốn và vốn XDCB (nếu có) - Báo cáo thực hiện kế hoạch khối lượng vốn và vốn xây dựng cơ bản | Vĩnh viễn |
| 56 | Hồ sơ thanh tra, kiểm tra công tác xây dựng cơ bản của cơ quan cấp trên tại cơ quan và các đơn vị trực thuộc | Vĩnh viễn |
| 57 | Hồ sơ công trình áp dụng các giải pháp mới về kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt | Vĩnh viễn |
| 58 | Hồ sơ các dự án, công trình xây dựng và các loại hình tài liệu như: Tài liệu giấy; tài liệu phim, ảnh, băng, đĩa ghi âm, ghi hình; tài liệu điện tử và các loại hình tài liệu khác (nếu có) thuộc diện nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử được hình thành trong quá trình đầu tư xây dựng từ việc xác định chủ trương đầu tư, lập dự án, quyết định đầu tư; nghiên cứu, khảo sát, lập thiết kế, dự toán; lựa chọn nhà thầu; thi công xây dựng đến khi nghiệm thu, bàn giao và đưa công trình vào sử dụng của các công trình sau: - Các dự án, công trình quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội - Các công trình được xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh (gọi chung là di tích) từ cấp II trở lên - Các công trình theo quy định của pháp luật về phân loại, phân cấp công trình xây dựng, gồm: + Công trình dân dụng từ cấp I trở lên; công trình phục vụ tín ngưỡng; công trình trụ sở các cơ quan cấp tỉnh; công trình kho lưu trữ chuyên dụng cấp quốc gia và cấp tỉnh + Công trình công nghiệp cấp đặc biệt; các công trình công nghiệp dầu khí, công trình năng lượng, công trình công nghiệp hóa chất và hóa dầu từ cấp I trở lên + Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp đặc biệt; công trình cấp nước, thoát nước từ cấp I trở lên + Công trình giao thông từ cấp I trở lên + Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp I trở lên | Vĩnh viễn |
| VII. TÀI LIỆU KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | ||
| 59 | Hồ sơ về việc xây dựng quy chế hoạt động khoa học công nghệ của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 60 | Hồ sơ hội nghị, hội thảo khoa học do cơ quan tổ chức | Vĩnh viễn |
| 61 | Kế hoạch, báo cáo công tác khoa học, công nghệ dài hạn, hàng năm | Vĩnh viễn |
Hồ sơ, tài liệu hoạt động của Hội đồng khoa học ngành, cơ quan: Quyết định thành lập Hội đồng khoa học ngành; Biên bản các cuộc họp Hội đồng | Vĩnh viễn | |
| 62 | Hồ sơ chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học cấp Nhà nước và cấp bộ, ngành | Vĩnh viễn |
| 63 | Hồ sơ sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, quy trình công nghệ hoặc giải pháp hữu ích được công nhận cấp Nhà nước và cấp bộ, ngành | Vĩnh viễn |
| 64 | Hồ sơ xây dựng các tiêu chuẩn ngành | Vĩnh viễn |
| 65 | Hồ sơ xây dựng, triển khai ứng dụng khoa học công nghệ của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 66 | Hồ sơ xây dựng và quản lý các cơ sở dữ liệu của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 67 | Hồ sơ về việc chuyển giao công nghệ của các cơ quan, tổ chức trong nước hoặc nước ngoài cho cơ quan và các đơn vị trực thuộc | Vĩnh viễn |
| VIII. TÀI LIỆU HỢP TÁC QUỐC TẾ | ||
| 68 | Hồ sơ hội nghị, hội thảo quốc tế do cơ quan chủ trì | Vĩnh viễn |
| 69 | Kế hoạch, báo cáo công tác hợp tác quốc tế dài hạn, hàng năm | Vĩnh viễn |
| 70 | Hồ sơ xây dựng chương trình, dự án hợp tác quốc tế của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 71 | Hồ sơ về việc thiết lập quan hệ hợp tác với các cơ quan, tổ chức nước ngoài | Vĩnh viễn |
| 72 | Hồ sơ gia nhập thành viên các hiệp hội, tổ chức quốc tế | Vĩnh viễn |
| 73 | Hồ sơ về việc tham gia các hoạt động của hiệp hội, tổ chức quốc tế (hội nghị, hội thảo, điều tra, khảo sát, thống kê …) | Vĩnh viễn |
| 74 | Hồ sơ niên liễm, đóng góp cho các hiệp hội, tổ chức quốc tế | Vĩnh viễn |
| 75 | Hồ sơ đoàn ra mục đích ký kết hợp tác | Vĩnh viễn |
| 76 | Hồ sơ đoàn vào mục đích ký kết hợp tác | Vĩnh viễn |
| 77 | Thư, điện, thiếp chúc mừng quan trọng của các cơ quan, tổ chức nước ngoài | Vĩnh viễn |
| IX. TÀI LIỆU THANH TRA VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO | ||
| 78 | Hồ sơ xây dựng, ban hành quy chế/quy định, hướng dẫn về thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo | Vĩnh viễn |
| 79 | Kế hoạch, báo cáo dài hạn, hàng năm về công tác thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo | Vĩnh viễn |
| 80 | Hồ sơ thanh tra các vụ việc nghiêm trọng | Vĩnh viễn |
| 81 | Hồ sơ giải quyết các vụ việc khiếu nại, tố cáo nghiêm trọng | Vĩnh viễn |
| 82 | Báo cáo năm về hoạt động của tổ chức Thanh tra nhân dân | Vĩnh viễn |
| X. TÀI LIỆU THI ĐUA, KHEN THƯỞNG | ||
| 83 | Hồ sơ xây dựng, ban hành quy chế/quy định, hướng dẫn về thi đua, khen thưởng | Vĩnh viễn |
| 84 | Hồ sơ hội nghị thi đua do cơ quan chủ trì tổ chức | Vĩnh viễn |
| 85 | Kế hoạch, báo cáo công tác thi đua, khen thưởng dài hạn, hàng năm | Vĩnh viễn |
| 86 | Hồ sơ khen thưởng của Chủ tịch nước và Thủ tướng Chính phủ cho tập thể, cá nhân: - Tóm tắt lịch sử đơn vị (nếu có) - Bản đăng ký thi đua; Báo cáo thành tích; Biên bản họp xét duyệt của Hội đồng thi đua - Văn bản đề nghị khen thưởng; Quyết định công nhận khen thưởng | Vĩnh viễn |
| 87 | Hồ sơ khen thưởng đối với người nước ngoài | Vĩnh viễn |
| XI. TÀI LIỆU PHÁP CHẾ | ||
| 88 | Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, hướng dẫn về công tác pháp chế do cơ quan chủ trì | Vĩnh viễn |
| 89 | Kế hoạch, báo cáo công tác pháp chế dài hạn, hàng năm | Vĩnh viễn |
| 90 | Hồ sơ thẩm định văn bản quy phạm pháp luật | Vĩnh viễn |
| XII. TÀI LIỆU VỀ HÀNH CHÍNH, QUẢN TRỊ CÔNG SỞ | ||
| 1. Tài liệu về hành chính, văn thư, lưu trữ | ||
| 91 | Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, hướng dẫn công tác hành chính, văn thư, lưu trữ | Vĩnh viễn |
| 92 | Kế hoạch, báo cáo công tác hành chính, văn thư, lưu trữ hàng năm, nhiều năm | Vĩnh viễn |
| 93 | Hồ sơ về lập, ban hành Danh mục bí mật Nhà nước của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn |
| 94 | Tập lưu Văn bản Quy phạm pháp luật; Chỉ thị, Quyết định, quy định, quy chế, hướng dẫn; Sổ đăng ký văn bản đi của các cơ quan, tổ chức | Vĩnh viễn |
| 2. Tài liệu quản trị công sở | ||
| 95 | Hồ sơ xây dựng, ban hành các quy định, quy chế về công tác quản trị công sở | Vĩnh viễn |
| XIII. TÀI LIỆU CÁC LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ | ||
| 1. Chuyên môn nghiệp vụ chung | ||
| 96 | Hồ sơ xây dựng, ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ | Vĩnh viễn |
| 97 | Hồ sơ hội nghị về chuyên môn nghiệp vụ do cơ quan tổ chức | Vĩnh viễn |
| 98 | Kế hoạch, báo cáo hàng năm về chuyên môn nghiệp vụ của cơ quan và các đơn vị trực thuộc | Vĩnh viễn |
| 99 | Kế hoạch, báo cáo hàng năm về chuyên môn nghiệp vụ của các đối tượng thuộc phạm vi quản lý | Vĩnh viễn |
| 100 | Văn bản chỉ đạo, chương trình, kế hoạch, báo cáo năm về công tác quản lý, tổ chức thực hiện các hoạt động chuyên môn nghiệp vụ | Vĩnh viễn |
| 101 | Hồ sơ xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu, dự án chuyên môn | Vĩnh viễn |
| 102 | Hồ sơ chỉ đạo điểm, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ | Vĩnh viễn |
| 103 | Hồ sơ giải quyết các vụ việc quan trọng trong hoạt động quản lý chuyên môn nghiệp vụ | Vĩnh viễn |
| 104 | Báo cáo phân tích, thống kê chuyên đề | Vĩnh viễn |
| 105 | Phim, ảnh, băng ghi âm, ghi hình phản ánh các sự kiện quan trọng | Vĩnh viễn |
| 106 | Các loại bản đồ, bản đồ chuyên ngành của cơ quan và các đơn vị trực thuộc | Vĩnh viễn |
| 2. Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân | ||
| 107 | Văn bản chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về tổ chức và hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp | Vĩnh viễn |
| 108 | Chương trình hành động, kế hoạch hoạt động hàng năm, | Vĩnh viễn |
| 109 | Hồ sơ về bầu cử đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp | Vĩnh viễn |
| 110 | Hồ sơ tiếp xúc các cử tri; báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri | Vĩnh viễn |
| 111 | Hồ sơ, tài liệu giám sát; hồ sơ khiếu nại, tố cáo | Vĩnh viễn |
| 112 | Hồ sơ về bố trí kinh phí cho hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội, chính sách, chế độ đối với đại biểu Quốc hội và HĐND | Vĩnh viễn |
| 113 | Hồ sơ đóng góp ý kiến về các dự thảo luật | Vĩnh viễn |
| 114 | Các báo cáo chuyên đề thuộc lĩnh vực của Đoàn đại biểu Quốc hội, HĐND | Vĩnh viễn |
| 115 | Hồ sơ các kỳ họp | Vĩnh viễn |
| 116 | Hoạt động giữa các kỳ họp Hội đồng nhân dân: Nghị quyết các kỳ họp HĐND; các chương trình công tác của HĐND, chỉ tiêu kinh tế, kế hoạch | Vĩnh viễn |
| 117 | Báo cáo năm của Thường trực HĐND, các Ban HĐND | Vĩnh viễn |
| 118 | Tập lưu Nghị quyết, quyết định của HĐND | Vĩnh viễn |
| 119 | Tài liệu, phim ảnh, băng ghi âm ghi hình những sự kiện quan trọng | Vĩnh viễn |
| 3. Tổ chức Liên hiệp, Hội | ||
| 120 | Văn bản của cơ quan Trung ương, của tỉnh hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp về công tác của Hội, tổ chức Liên hiệp | Vĩnh viễn |
| 121 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác của Hội, tổ chức Liên hiệp về lĩnh vực hoạt động hằng năm, nhiều năm | Vĩnh viễn |
| 122 | Phương án hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ, tiêu chí hoạt động | Vĩnh viễn |
| 123 | Tài liệu về các hoạt động cứu tế hỗ trợ nhân đạo, đồng bào thiên tai dịch họa | Vĩnh viễn |
| 124 | Tài liệu nghiên cứu đề tài phát triển kinh tế - xã hội | Vĩnh viễn |
| 125 | Báo cáo về công tác chăm sóc sức khỏe cho người dân | Vĩnh viễn |
| 126 | Hồ sơ về các dự án tài trợ | Vĩnh viễn |
| 127 | Hồ sơ kêu gọi đầu tư, tài trợ cho các Hội, tổ chức Liên hiệp | Vĩnh viễn |
| 4. Khối doanh nghiệp | ||
| 128 | Văn bản của cơ quan Trung ương, của tỉnh hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp về công tác hoạt động doanh nghiệp | Vĩnh viễn |
| 129 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác của doanh nghiệp trong các hoạt động hằng năm, nhiều năm | Vĩnh viễn |
| 130 | Tài liệu về thanh tra, kiểm tra, xử lý các vụ việc liên quan đến ngành, lĩnh vực hoạt động | Vĩnh viễn |
| 131 | Hồ sơ, tài liệu về các dự án, đầu tư, xây dựng hạ tầng, kỹ thuật | Vĩnh viễn |
| 132 | Hồ sơ xây mới, cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình do ngành quản lý thực hiện | Vĩnh viễn |
| 5. Đào tạo và đào tạo nghề | ||
| 133 | Văn bản chỉ đạo, chương trình, kế hoạch, báo cáo năm về việc quản lý công tác đào tạo tại các trường, cơ sở dạy nghề | Vĩnh viễn |
| 134 | Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác đào tạo hằng năm, nhiều năm tại các trường, cơ sở dạy nghề | Vĩnh viễn |
| 135 | Đề tài nghiên cứu áp dụng vào công tác giảng dạy tại các trường, cơ sở dạy nghề | Vĩnh viễn |
| 136 | Báo cáo công tác tuyển sinh, cấp văn bằng, chứng chỉ tại các trường, cơ sở dạy nghề | Vĩnh viễn |
| 137 | Hồ sơ hội nghị chuyên đề về nâng cao chất lượng dạy và học tại các trường, cơ sở dạy nghề | Vĩnh viễn |
| 138 | Văn bản của cơ quan Trung ương, của tỉnh quản lý, hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp về công tác hoạt động của trường, cơ sở dạy nghề | Vĩnh viễn |
| XIV. TÀI LIỆU TỔ CHỨC ĐẢNG VÀ CÁC ĐOÀN THỂ CƠ QUAN | ||
| 1. Tổ chức Đảng | ||
| 139 | Hồ sơ Đại hội | Vĩnh viễn |
| 140 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác tổng kết năm, nhiệm kỳ | Vĩnh viễn |
| 141 | Hồ sơ tổ chức thực hiện các cuộc vận động lớn, Chỉ thị, Nghị quyết của Trung ương và các cấp ủy Đảng | Vĩnh viễn |
| 142 | Hồ sơ về thành lập/sáp nhập, công nhận tổ chức Đảng | Vĩnh viễn |
| 2. Tổ chức Công đoàn | ||
| 143 | Hồ sơ Đại hội | Vĩnh viễn |
| 144 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác tổng kết năm, nhiệm kỳ | Vĩnh viễn |
| 145 | Hồ sơ tổ chức thực hiện các cuộc vận động lớn, thực hiện nghị quyết của tổ chức Công đoàn | Vĩnh viễn |
| 146 | Hồ sơ về thành lập/sáp nhập, công nhận tổ chức Công đoàn | Vĩnh viễn |
| 147 | Tài liệu về tổ chức, nhân sự và các hoạt động của tổ chức Công đoàn | Vĩnh viễn |
| 3. Tổ chức Đoàn Thanh niên | ||
| 148 | Hồ sơ Đại hội | Vĩnh viễn |
| 149 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác năm, nhiệm kỳ | Vĩnh viễn |
| 150 | Hồ sơ về thành lập/sáp nhập, công nhận tổ chức Đoàn | Vĩnh viễn |
| 151 | Hồ sơ tổ chức thực hiện các cuộc vận động lớn, thực hiện nghị quyết của Đảng, Nhà nước, Đoàn Thanh niên | Vĩnh viễn |