Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục II, phần B, Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011 của UBND tỉnh Hòa Bình Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2011-2015, như sau:
1. Mức hỗ trợ đầu tư 1 ha trồng rừng sản xuất đối với trồng cây gỗ lớn, cây bản địa (khai thác trên 10 năm tuổi)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Hạng mục | Số tiền | Ghi chú |
| 1 | Chi phí trực tiếp | 4.468.400 | |
| - | Nhân công, cây giống, phân bón | 4.468.400 | |
| 2 | Chi phí gián tiếp | 331.600 | |
| - | Khảo sát, thiết kế, ký kết hợp đồng | 150.000 | Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg |
| - | Thẩm định thiết kế dự toán (0,28%) | 13.400 | |
| - | Phụ cấp xã, thôn | 0 | Nguồn chi phí quản lý hàng năm của Dự án cơ sở (1% Ban phát triển rừng xã, 1% cho Ban ph¸t triÓn rõng th«n) |
| - | Kiểm tra nghiệm thu | 0 | Nguồn quản lý hàng năm của Dự án cơ sở |
| - | Khuyến lâm (trong 4 năm) | 150.000 | Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg |
| - | Thẩm định, phê duyệt quyết toán (0,38%) | 18.200 | 15.360 |
| Tổng cộng | 4.800.000 |
2. Mức hỗ trợ 1ha trồng rừng sản xuất đối với trồng cây gỗ nhỏ, tre luồng (chu kỳ khai thác dưới 10 năm tuổi)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Hạng mục | Số tiền | Ghi chú |
| 1 | Chi phí trực tiếp | 2.978.300 | |
| - | Nhân công, cây giống, phân bón | 2.978.300 | |
| 2 | Chi phí gián tiếp | 321.700 | |
| - | Khảo sát, thiết kế, ký kết hợp đồng | 150.000 | Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg |
| - | Thẩm định thiết kế dự toán (0,28%) | 9.200 | |
| - | Phụ cấp xã, thôn | 0 | Nguồn chi phí quản lý hàng năm của Dự án cơ sở (1% Ban phát triển rừng xã, 1% cho Ban ph¸t triÓn rõng th«n) |
| - | Kiểm tra nghiệm thu | 0 | Nguồn quản lý hàng năm của Dự án cơ sở |
| - | Khuyến lâm (trong 4 năm) | 150.000 | Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg |
| - | Thẩm định, phê duyệt quyết toán (0,38%) | 12.500 | 10.560 |
| - | Tổng cộng | 3.300.000 |
3. Mức hỗ trợ đầu tư trồng cây phân tán
- 1.000 cây/ha đối với loài cây thân gỗ có chu kỳ trên 10 năm;
- 1.500 cây/ha đối với loài cây thân gỗ có chu kỳ dưới 10 năm;
- 225 khóm/ha đối với tre, luồng.
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Hạng mục | Số tiền | Ghi chú |
| 1 | Chi phí trực tiếp | 2.233.700 | 2.250.000 |
| - | Nhân công, cây giống, phân bón | 2.233.700 | 225.000 |
| 2 | Chi phí gián tiếp | 241.300 | 2.475.000 |
| - | Khảo sát, lập dự toán, ký kết hợp đồng | 75.000 | Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg và Thông tư liên tich số 03/2012/TTLT-BKHDT-BNN&PTNT-BTC |
| - | Thẩm định thiết kế dự toán (0,28%) | 6.900 | |
| - | Phụ cấp xã, thôn | 0 | Nguồn chi phí quản lý hàng năm của Dự án cơ sở (1% Ban phát triển rừng xã, 1% cho Ban ph¸t triÓn rõng th«n) |
| - | Kiểm tra nghiệm thu | 0 | Nguồn quản lý hàng năm cua Dự án cơ sở |
| - | Khuyến lâm (trong 4 năm) | 150.000 | Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg |
| - | Thẩm định, phê duyệt quyết toán (0,32%) | 9.400 | 7.920 |
| Tổng cộng | 2.475.000 |