Điều 10. Tiêu chí và thang điểm xét tặng Giải thưởng
1. Đối với tổ chức, hồ sơ đề nghị xét tặng được đánh giá theo các tiêu chí và thang điểm dưới đây (tối đa 100 điểm):
| Tiêu chí đánh giá | Điểm tối đa | |
| 1) Đóng góp đối với sự nghiệp bảo vệ môi trường | 40 | |
| - Có tính hợp lý và khả thi khi áp dụng | 10 | |
| - Có tác động tích cực đối với sự phát triển ngành, lĩnh vực tài nguyên môi trường | 10 | |
| - Đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, hoàn thiện chính sách, xây dựng pháp luật về môi trường | 10 | |
| - Có khả năng kết hợp với các tổ chức khác khi áp dụng các mô hình, phương án đề xuất | 10 | |
| 2) Tính hiệu quả về kinh tế, xã hội | 30 | |
| - Có cải tiến so với các phương án, biện pháp thực hiện hiện hữu hoặc có tính mới, chưa được đề xuất (đóng góp mới hoặc mở ra hướng mới) | 10 | |
| - Có tác động làm chuyển biến nhận thức hoặc hành vi của cộng đồng | 10 | |
| - Có tác động làm giảm phát thải, bảo vệ môi trường, tài nguyên và tiết kiệm chi phí khi áp dụng | 10 | |
| 3) Quy mô và phạm vi ảnh hưởng | 20 | |
| - Có thể áp dụng trong phạm vi cấp xã | 5 | |
| - Có thể áp dụng trong phạm vi cấp liên xã hoặc cấp huyện | 5 | |
| - Có thể áp dụng trong phạm vi cấp liên huyện hoặc cấp tỉnh | 5 | |
| - Có thể áp dụng trong phạm vi cấp vùng, cấp quốc gia | 5 | |
| 4) Tính liên tục và thời gian tác động | 10 | |
| - Chỉ áp dụng mang tính phong trào và trong thời gian ngắn | 5 | |
| - Có khả năng áp dụng liên tục và duy trì trong thời gian dài | 5 | |
| Tổng cộng: | 100 |
2. Đối với cá nhân và cộng đồng, hồ sơ đề nghị xét tặng được đánh giá theo các tiêu chí và thang điểm dưới đây (tối đa 100 điểm):
| Tiêu chí đánh giá | Điểm tối đa | |
| 1) Đóng góp đối với sự nghiệp bảo vệ môi trường | 40 | |
| - Có tính hợp lý và khả thi khi áp dụng | 10 | |
| - Đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, hoàn thiện chính sách, xây dựng pháp luật | 10 | |
| - Có tác động tích cực với sự phát triển ngành, lĩnh vực tài nguyên và môi trường. | 10 | |
| - Có khả năng áp dụng liên tục và duy trì trong thời gian dài | 10 | |
| 2) Tính hiệu quả về kinh tế, xã hội | 30 | |
| - Được xã hội công nhận và áp dụng | 10 | |
| - Tác động làm chuyển biến nhận thức, hành vi của cộng đồng | 10 | |
| - Có tác động làm giảm phát thải, bảo vệ môi trường, tài nguyên và tiết kiệm chi phí khi áp dụng | 10 | |
| 3) Tính điển hình và ảnh hưởng đối với cộng đồng | 20 | |
| - Có thể áp dụng trong phạm vi cấp xã | 5 | |
| - Có thể áp dụng trong phạm vi cấp liên xã hoặc cấp huyện | 5 | |
| - Có thể áp dụng trong phạm vi cấp liên huyện hoặc cấp tỉnh | 5 | |
| - Có thể áp dụng trong phạm vi cấp vùng, cấp quốc gia | 5 | |
| 4) Tính sáng tạo | 10 | |
| - Có cải tiến so với các phương án, biện pháp thực hiện hiện hữu | 5 | |
| - Có tính mới, chưa từng được đề xuất (đóng góp mới hoặc mở ra hướng mới). | 5 | |
| Tổng cộng: | 100 |