vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: — Quyết định 13/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Gia Lai Ban hành 27/07/2012 Hiệu lực 06/08/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 13/2012/QĐ-UBND
06/08/2012Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 08/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2012/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:

1. Đối tượng chịu phí:

Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP là: Khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.

2. Người nộp phí:

Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản thuộc đối tượng chịu phí.

3. Mức thu:

STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng)
I Quặng khoáng sản kim loại    
1 Quặng sắt Tấn 50.000
2 Quặng vàng Tấn 225.000
3 Quặng đất hiếm Tấn 50.000
4 Quặng thiếc Tấn 225.000
5 Quặng vôn-phờ-ram(wolfram), Tấn 40.000
6 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 225.000
7 Quặng nhôm, Quặng bô-xit (bouxite) Tấn 40.000
8 Quặng đồng, Quặng Ni-ken (niken) Tấn 47.000
9 Quặng cromit Tấn 50.000
10 Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng ma-nhê (magie) Tấn 225.000
11 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 25.000
II Khoáng sản không kim loại    
1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) - Riêng đá Bazan trụ, Bazan cục, đá Cus Biz m3 m3 60.000  50.000
2 Đá Block m3 75.000
3 Quặng đá quý: ru bi (rubi), sa-phia (sapphire), a-dít, Ô-pan (opan) quý màu trắng; Phen - sờ - phát (fenspat); Tấn 60.000
4 Sỏi, cuội, sạn m3 5.000
5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Tấn 2.000
6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...) Tấn 2.000
7 Các loại cát khác m3 3.000
8 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 1.500
9 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000
10 Đất làm Cao lanh m3 6.000
11 Các loại đất khác m3 1.500
12 Gờ-ra-nít (granite) Tấn 25.000
13 Sét chịu lửa Tấn 25.000
14 Đô-lô-mít (dolomite) Tấn 25.000
15 Thạch anh kỹ thuật Tấn 25.000
16 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.500
17 Than nâu Tấn 8.000
18 Than khác (than bùn…) Tấn 8.000
19 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 25.000

Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định trên.

Lưu ý một số trường hợp cụ thể sau:

- Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác đá Granite làm đá ốp lát, làm mỹ nghệ thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 1, Mục II biểu mức thu này là 60.000 đồng/m3.

- Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác Granite cho mục đích khác thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 12, Mục II biểu mức thu này là 25.000 đồng/ tấn.

- Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác đá làm mỹ nghệ theo cả khối lớn thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 2, Mục II biểu mức thu này là 75.000 đồng/m3.