Điều 1. Đính chính Đơn giá XDCB tỉnh Thái Nguyên đã công bố tại Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên như sau:
Tại trang 53, bảng đơn giá:
AB.41000 – VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ.
Đã in:
| Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Thành phần chi phí | Đơn giá | ||
| Vật liệu | Nhân công | Máy | ||||
| Vận chuyển đất bằng ụ tụ tự đổ 12 | ||||||
| tấn, trong phạm vi <= 300 m | ||||||
| AB.41141 | Đất cấp I | 100m3 | 382.603 | 382.603 | ||
| AB.41142 | Đất cấp II | 100m3 | 427.669 | 427.669 | ||
| AB.41143 | Đất cấp III | 100m3 | 496.648 | 496.648 | ||
| AB.41144 | Đất cấp VI | 100m3 | 533.437 | 533.437 | ||
- Nay đính chính lại là:
| Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Thành phần chi phí | Đơn giá | ||
| Vật liệu | Nhân công | Máy | ||||
| Vận chuyển đất bằng ụ tụ tự đổ 12 | ||||||
| tấn, trong phạm vi <= 300 m | ||||||
| AB.41141 | Đất cấp I | 100m3 | 439.824 | 439.824 | ||
| AB.41142 | Đất cấp II | 100m3 | 491.630 | 491.630 | ||
| AB.41143 | Đất cấp III | 100m3 | 570.925 | 570.925 | ||
| AB.41144 | Đất cấp VI | 100m3 | 613.215 | 613.215 | ||
Các nội dung khác không thay đổi.