Điều 4. Biên chế của Sở Công nghiệp:
Sở Công nghiệp được giao 19 biên chế quản lý Nhà nước, 02 hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ: (01 lái xe, 01 bảo vệ):
| TT | Chức danh, đơn vị | Số lượng cán bộ, công chức | ||||
| Tổng số | BC QLNN | BC SN | HĐ theo NĐ68 | HĐ khác | ||
| Lãnh đạo sở | 03 | 03 | 0 | 0 | 0 | |
| 1 | Phòng Hành chính - Tổng hợp | 08 | 06 | 0 | 02 | 0 |
| 2 | Phòng Quản lý tài nguyên - khoáng sản | 03 | 03 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Phòng Quản lý kỹ thuật và điện năng | 04 | 04 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Phòng Quản lý công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp | 03 | 03 | 0 | 0 | 0 |
| Cộng | 21 | 19 | 0 | 02 | 0 | |