Điều 9. - Mức thưởng kèm theo các hình thức khen thưởng
(Đơn vị tính: đồng)
| TT | HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG | TẬP THỂ | CÁ NHÂN |
| 1 - | Huân chương Sao vàng | 30.000.000 | 15.000.000 |
| 2 - | Huân chương Hồ Chí Minh | 20.000.000 | 10.000.000 |
| 3 - | Huân chương Độc lập hạng Nhất | 10.000.000 | 5.000.000 |
| 4 - | Huân chương Độc lập hạng Nhì | 8.000.000 | 4.000.000 |
| 5 - | Huân chương Độc lập hạng Ba | 7.000.000 | 3.500.000 |
| 6 - | Huân chương Lao động hạng Nhất | 6.000.000 | 3.000.000 |
| 7 - | Huân chương Lao động hạng Nhì | 5.000.000 | 2.500.000 |
| 8 - | Huân chương Lao động hạng Ba | 3.000.000 | 1.500.000 |
| 9 - | Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ | 1.000.000 | 500.000 |
| 10- | Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài chính | 600.000 | 300.000 |
| 11 - | Giấy khen của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế | 500.000 | 250.000 |
| 12 - | Giấy khen của Cục trưởng Cục thuế | 400.000 | 200.000 |
| 13 | Danh hiệu Anh hùng Lao động | 10.000.000 | 5.000.000 |
| 14 - | Danh hiệu Chiến sỹ thi đua toàn quốc | 1.500.000 | |
| 15 - | Danh hiệu CSTĐ ngành Tài chính | 1.000.000 | |
| 16 - | Danh hiệu CSTĐ cơ sở cấp Tổng cục Thuế | 300.000 | |
| 17 - | Danh hiệu CSTĐ cơ sở cấp Cục thuế | 200.000 | |
| 18 - | Danh hiệu Lao động tiên tiến | 300.000 | 100.000 |
| 19 - | Danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc | 1.000.000 | |
| 20 - | Cờ thi đua của Chính phủ | 8.000.000 | |
| 21 - | Cờ thi đua của Bộ Tài chính | 5.000.000 | |
| 22- | Cờ thi đua của Tổng cục Thuế | 3.000.000 |
Lưu ý: Trong cùng một thời điểm, cùng một thành tích, cùng một đối tượng khen thưởng nếu đạt các danh hiệu và hình thức khen thưởng khác nhau thì chỉ được nhận tiền thưởng (hoặc tặng phẩm kèm theo) đối với mức cao nhất.