Điều 1. Phê duyệt Đơn giá để thực hiện nhiệm vụ đo đạc lập bản đồ, hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Với các nội dung chính như sau:
1. Đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp: ( Theo bảng dưới đây ).
| Số TT | Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Loại khó khăn | Đơn giá ( đồng ) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | Lưới địa chính. | |||
| 1 | Lưới địa chính. ( Tiếp điểm có tường vây ). | Điểm | 1 | 817.375 |
| 2 | 909.810 | |||
| 3 | 1.042.542 | |||
| 4 | 1.192.940 | |||
| 5 | 1.367.514 | |||
| 2 | Lưới địa chính. ( Tìm điểm không có tường vây ). | Điểm | 1 | 878.463 |
| 2 | 980.307 | |||
| 3 | 1.121.221 | |||
| 4 | 1.283.053 | |||
| 5 | 1.471.754 | |||
| 3 | Lưới địa chính. ( Tìm điểm có tường vây ). | Điểm | 1 | 786.831 |
| 2 | 874.562 | |||
| 3 | 1.003.203 | |||
| 4 | 1.147.884 | |||
| 5 | 1.315.394 | |||
| II | Đo đạc lập bản đồ địa chính. | |||
| 1 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200. | |||
| Ha | 1 | 10.510.478 | ||
| 2 | 12.238.446 | |||
| 3 | 14.271.654 | |||
| 4 | 16.702.271 | |||
| 2 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500. | |||
| Ha | 1 | 4.051.110 | ||
| 2 | 4.859.888 | |||
| 3 | 5.847.086 | |||
| 4 | 7.059.715 | |||
| 5 | 8.570.032 | |||
| 3 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000. | |||
| Ha | 1 | 1.115.276 | ||
| 2 | 1.454.143 | |||
| 3 | 1.887.320 | |||
| 4 | 2.489.172 | |||
| 5 | 3.319.921 | |||
| 4 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000. | |||
| Ha | 1 | 378.503 | ||
| 2 | 495.034 | |||
| 3 | 648.004 | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 4 | 853.759 | |||
| 5 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000. | |||
| Ha | 1 | 96.951 | ||
| 2 | 115.978 | |||
| 3 | 139.411 | |||
| 4 | 164.341 |
( Có phụ biểu tính chi tiết kèm theo ).
* Đơn giá trên chưa bao gồm các loại thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước.
2. Về chất lượng sản phẩm:
Thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp ( Sản phẩm hoàn chỉnh ), theo đúng quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Sản phẩm phải được kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao theo đúng quy định của cơ quan có thẩm quyền.