vanban.org

Điều 1. Phê duyệt Dự án quy hoạch điều chỉnh, bổ sung mạng lưới kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau: — Quyết định 129/2005/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/11/2005 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ngãi Ban hành 11/11/2005 Hiệu lực 11/11/2005 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 129/2005/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt Dự án quy hoạch điều chỉnh, bổ sung mạng lưới kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau:

1. MỤC TIÊU DỰ ÁN :

- Bố trí và phân bổ các điểm kinh doanh xăng dầu phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển Thương mại, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của huyện, thị xã, quy hoạch phát triển mạng lưới giao thông và quy hoạch tổng thể phát triển KTXH của tỉnh đến năm 2010, đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế trên địa bàn toàn tỉnh.

- Nâng cao năng lực cung ứng nhiên liệu đến năm 2010 đạt khoảng 430 ngàn m3/năm nhằm ổn định thị trường, đáp ứng nhu cầu sản xuất và tiêu dùng của xã hội, phục vụ cho mục tiêu phát triển KTXH của tỉnh.

2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH: Tất cả các điểm kinh doanh xăng dầu trên đất liền ở 14 huyện, thành phố trong tỉnh (trừ Khu kinh tế Dung Quất có quy hoạch riêng).

3. NỘI DUNG DỰ ÁN:

 Tổng số điểm quy hoạch kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh  230 điểm với diện tích 191.806 m2; Trong đó: Bổ sung mới 91 điểm; điều chỉnh vị trí 10 điểm, điều chỉnh diện tích 87 điểm (có phụ lục kèm theo).

TT   HUYỆN, THÀNH PHỐ SỐ CƠ SỞ KD   DIỆN TÍCH ĐẤT  (m2 ) CẤP CỬA HÀNG
Tổng số Trong đó I II III
Bổ sung mới Điều chỉnh vị trí Điều chỉnh DT
01 BÌNH SƠN 26 11 - 7 26.288 6 6 14
02 SƠN TỊNH 41 19 04 14 33.400 4 5 32
03 THÀNH PHỐ 21 7 01 03 18.228 0 15 6
04 TƯ NGHĨA 25 6 01 15 19.610 2 8 15
05 MỘ ĐỨC 24 7 01 11 22.216 2 12 10
06 ĐỨC PHỔ 28 6 03 15 24.350 1 15 12
07 NGHĨA HÀNH 16 9 - 6 14.574 0 6 10
08 BA TƠ 10 5 - 01 8.020 0 3 7
09 MINH LONG 06 5 - 01 4.400 0 1 5
10 SƠN HÀ 11 7 - 03 6.720 0 0 11
11 SƠN TÂY 05 01 - 03 3.400 0 1 4
12 TRÀ BỒNG 08 02 - 5 4.800 0 0 8
13 TÂY TRÀ 04 03 - 01 2.400 0 0 4
14 LÝ SƠN 05 03 - 02 3.400 0 1 4
  TỔNG CỘNG 230 91 10 87 191.806 15 73 142