Điều 1:
1.Áp dụng mức phí, lệ phí hàng hảiưu đãi đối với các tàu chở khách du lịch đến Việt Nam có tổng dung tích (GT) từ200GT trở xuống theo định tuyến ổn định cập cảng Việt Nam với tần suất tốithiểu 10 chuyến/tháng/cảng như sau:
Đơn vị tính USD/chuyến (lượt ra, vào)
| TT | Loại phí, lệ phí | Mức thu | ||
| 1 | Phí trọng tải | 7 | ||
| 2 | Phí bảo đảm hàng hải | 13 | ||
| 3 | Lệ phí thủ tục | 20 | ||
| Tổng cộng | 40 | |||
2.Áp dụng mức thu phí neo đậu tạivũng, vịnh đối với các tàu biển vận tải quốc tế neo chờ không làm hàng thờigian từ một (01) tháng trở lên bằng 50% mức thu phí neo đậu quy định tại điểma1, mục III, phần B, Biểu Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số48/2001/QĐ-BTC ngày 28/5/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.