Điều 1. Phê duyệt đồ án chỉnh trang hệ thống giao thông đường hẻm trên địa bàn thành phố Đà Lạt với nội dung như sau:
1.1 Số lượng đường hẻm:
| STT | Địa bàn | Tổng số | Giữ nguyên theo hiện trạng | Có chỉnh trang | Quy hoạch mới |
| 01 | Phường 1 | 85 | 19 | 41 | 25 |
| 02 | Phường 2 | 151 | 40 | 89 | 22 |
| 03 | Phường 3 | 94 | 34 | 50 | 10 |
| 04 | Phường 4 | 126 | 17 | 73 | 36 |
| 05 | Phường 5 | 87 | 11 | 54 | 22 |
| 06 | Phường 6 | 81 | 26 | 44 | 11 |
| 07 | Phường 7 | 55 | 02 | 53 | - |
| 08 | Phường 8 | 61 | 08 | 44 | 09 |
| 09 | Phường 9 | 84 | 13 | 58 | 13 |
| 10 | Phường 10 | 54 | 09 | 32 | 13 |
| 11 | Phường 11 | 104 | 19 | 62 | 23 |
| 12 | Phường 12 | 76 | 15 | 47 | 14 |
| 13 | Xã Tà Nung | 36 | 01 | 31 | 04 |
| 14 | Xã Xuân Thọ | 30 | - | 30 | - |
| 15 | Xã Xuân Trường | 14 | - | 13 | 01 |
| Tổng cộng | 1.138 | 214 | 721 | 203 |
(Đính kèm đồ án chỉnh trang hệ thống giao thông đường hẻm của 12 phường và 03 xã trên địa bàn thành phố Đà Lạt do phòng Quản lý đô thị thành phố Đà Lạt thiết lập).
1.2 Mục đích:
Làm cơ sở để phục vụ cho công tác giao quyền sử dụng đất, xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố Đà Lạt;
Định hướng cho công tác đầu tư duy tu, bảo dưỡng, nâng cấp và phát triển hệ thống giao thông đường hẻm trên địa bàn thành phố Đà Lạt.