Điều 1. Phê duyệt đơn giá, định mức phục vụ công tác kê khai, đăng ký, lập hồ sơ địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng
| SỐ TT | HẠNG MỤC | XÃ | PHƯỜNG | THỊ TRẤN |
| I- | KINH PHÍ DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CẤP: | |||
| 1- | Chi phí cho 01 hộ: | |||
| a- | Nơi có bản đồ địa chính số: | 71.630 | 82.239 | 120.510 |
| - | Xây dựng trích do thửa đất: | 48.000 | 56.000 | 80.000 |
| - | Kê khai đăng ký: | 23.630 | 26.239 | 40.510 |
| b- | Nơi chưa có bản đồ địa chính số: | 77.030 | 88.539 | 129.510 |
| - | Xây dựng trích do thửa đất: | 53.400 | 62.300 | 89.000 |
| - | Kê khai đăng ký: | 23.630 | 26.239 | 40.510 |
| 2- | Chi phí cho 01 đơn vị hành chính (xã, phường, thị trấn): | 8.011.000 | 8.011.000 | 8.011.000 |
| II- | LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH (CÁC HỘ PHẢI NỘP NGÂN SÁCH) | 10.000 | 20.000 | 20.000 |