Điều 1. Duyệt điều chỉnh mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ, cụ thể như sau:
|
TTT |
Loại giấy chứng nhận, hạng giấy phép lái xe |
Mức thu
( đồng) |
|
11 |
B1 ( Ô tô khách đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải, đầu kéo có 1 rơ moóc có trọng tải dưới 3.500kg không kinh doanh vận tải) |
2.730.000 |
|
22 |
B2 ( Ô tô khách đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải, đầu kéo có rơ moóc có trọng tải dưới 3.500kg có kinh doanh vận tải) |
3.100.000 |
|
33 |
C ( Ô tô tải, đầu kéo có rơ moóc có trọng tải từ 3.500kg trở lên) |
4.650.000 |
|
44 |
Nâng hạng từ B2 lên D, từ C lên E |
2.300.000 |